Chuyên mục lưu trữ: Construction steel

Construction steel

ton

Giá tôn Hoa Sen mới nhất

Giá tôn Hoa Sen mới nhất của Tôn thép Sáng Chinh được kê khai chi tiết và được khách hàng đón nhận rất nhiệt tình. Tốc độ xây dựng & thi công dự án tại khu vực Phía Nam đang tăng cao, do vậy việc nắm vững giá cả tôn Hoa Sen lúc này là rất quan trọng.

Hãng tôn Hoa Sen cho ra mắt thị trường sản phẩm có nhiều quy cách khác nhau, màu sắc rất phong phú để phục vụ cho việc chọn lựa được tốt nhất. Xin gọi ngay đến: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

ton

Tôn Hoa Sen với các thông số kĩ thuật sau đây

Các thông số kĩ thuật của tôn Hoa Sen phải được nắm bắt kĩ vì chúng rất quan trọng. Thông qua đó, bạn có thể xác định được nguồn tôn có đáp ứng yêu cầu và đạt chất lượng hay không. Những yếu tố về đặc điểm & tính chất của sản phẩm này có thể đánh giá sau đây:

1/ Tiêu chuẩn tôn Hoa Sen

Sản phẩm được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

+ Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302

+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M

Tính chất cơ khí cơ bản của tôn Hoa Sen

Chỉ tiêu Độ dày t (mm) H1 S1 S2
Độ bền kéo (Mpa) 0.30 ≤ t 550 – 880 270 – 400 401 – 549
Giới hạn chảy (Mpa) 0.30 ≤ t ≥ 205 ≥ 295
Độ dãn dài (%) 0.30 ≤ t ≤ 0.40 ≥ 31 ≥ 10
0.40 ≤ t ≤ 0.60 ≥ 34 ≥ 10
0.60 ≤ t ≤ 1.0 ≥ 36 ≥ 10
1.0 ≤ t ≤ 1.6 ≥ 37 ≥ 10

Vì sao nên chọn Tôn Hoa Sen để xây dựng? 

1- Khả năng chống lại sự ăn mòn vượt trội

 Ở bên trong lớp mạ của tôn lạnh, có chứa 2 thành phần là nhôm và kẽm. Chúng đã nâng cao khả năng chống ăn mòn do môi trường tự nhiên gây ra. 

2- Trong cùng điều kiện & nhiệt độ, TÔN LẠNH có tuổi thọ cao hơn tôn kẽm gấp 4 lần

Trong lớp mạ có thành phần chính là nhôm, chúng tạo ra một màng ngăn cách cơ học chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Bên cạnh đó thành phần kẽm trong lớp mạ bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền. Khi tiếp xúc trực tiếp với nước, hơi ẩm, kẽm sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ tại những mép cắt hoặc những chỗ trầy xước. 

3- Hiệu quả trong việc chống nhiệt

Hiện tại, dòng sản phẩm tôn Hoa Sen xây dựng đang là dòng tôn lợp chống nhiệt ưu việt nhất. Vào ban ngày, tôn toát lên vẻ đẹp sáng bóng trên bề mặt, khả năng phản xạ tia UV từ mặt trời của tôn lạnh tốt hơn so với các vật liệu khác như ngói, fibro xi măng hay tôn kẽm. Mái nhà của bạn sẽ hấp thụ lượng nhiệt thấp hơn làm cho bên không gian sống trong nhà ở hay công trình luôn mát mẻ.

Báo giá tôn Hoa Sen chính hãng mới nhất

Bảng báo giá tôn Hoa Sen trong ngày hôm nay so với các giai đoạn khác có nhiều sự thay đổi. Sự chuyển biến của thị trường lúc này làm cho nhiều khách hàng khá hoang mang trong việc định hình mức giá chung

Thế nhưng, công ty Tôn thép Sáng Chinh sẽ điều chỉnh mức giá bán sao cho hợp lý nhất, những chiết khấu ưu đãi dành cho mọi khách hàng. Hệ thống thông tin mới nhất được cung cấp 24/24h. Người tiêu dùng chú ý tham khảo để tìm ra thời điểm mua tôn xây dựng với giá hợp lý nhất

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Tại sao tôn Hoa Sen được khách hàng xem là sự lựa chọn hàng đầu hiện nay?

  • Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại: Tiêu chuẩn của sản phẩm được ứng dụng sản xuất theo công nghiệp Nhật Bản JIS G3392:1998. Tất cả những phương pháp được áp dụng kiểm tra chất lượng sản phẩm đồng bộ với công nghệ như: kiểm tra T-BEND, kiểm tra mức độ bám dính của lớp kẽm, kiểm tra độ bền tối thiểu, kiểm tra độ dày lớp tôn, kiểm tra chiều dài, chiều rộng, độ phẳng, độ vuông góc & kiểm tra lớp sơn bề mặt.

Đây cũng được đánh giá là tiêu chí hàng đầu trong phát triển kinh tế – xã hội theo xu thế xanh – sinh thái thế hệ mới

  • Cách âm, chống nóng tốt: Đối với dạng tôn cách nhiệt PU Hoa Sen thì sẽ tồn tại một khoảng chân không nhỏ khiến cho loại tôn này có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt. Do vậy, áp dụng tôn Hoa Sen sẽ rất phù hợp trong công tác lợp mái: cửa hàng karaoke, mái vòm sân vận động, hồ bơi, cửa sổ,..Giúp không gian sống trở nên tươi mới, mát mẻ hơn
  • Độ bền cao: Vì tôn được áp dụng sản xuất trên công nghệ hiện đại, cấu tạo với các đặc điểm đa dạng, tôn Hoa Sen có khả năng chống va đập, không cong, vênh, hay móp méo. Từ đó, hạn sử dụng của tấm tôn sẽ được kéo dài theo năm tháng, thời gian đồng hành lâu hơn cho ngôi nhà của bạn.
  • Đa dạng màu sắc: Tôn Hoa Sen 5 sóng được sản xuất dưới rất nhiều dạng mẫu mã màu sắc khác nhau, phục vụ phần lớp cho việc trang trí, thiết kế căn nhà của khách hàng được phong phú hơn.

 

Đại lý sắt thép Cần Thơ

Đại lý sắt thép Cần Thơ

Nhằm đáp ứng nhanh nhu cầu sắt thép xây dựng ngày càng cao tại Cần Thơ Công ty thép Sáng Chinh đã mở đại lý thép Cần Thơ.

Là một trong những đại lý sắt thép tại Cần Thơ có độ uy tín cao và hỗ trợ cho rất nhiều cá nhân, doanh nghiệp nhà thầu trong việc cung cấp sắt thép.

Chính vì vậy nên trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn một số thông tin cơ bản và cần thiết để bạn có thể tìm hiểu qua nếu như lần đầu nghe đến thương hiệu Sắt Thép Sáng Chinh. Cùng xem qua nhé.

Đại lý sắt thép tại Cần Thơ

Điểm nổi bật của đại lý sắt thép tại Cần Thơ Sáng Chinh là gì?

Trong hơn 10 năm phát triển trong lĩnh vực cung cấp sắt thép thì Sáng Chinh sẽ có những điểm mạnh thường được mọi người đánh giá cao như sau:

Chất lượng sắt thép luôn đạt yêu cầu

Đây là điểm nhấn đầu tiên mà Sáng Chinh có thể đảm bảo vì hoàn toàn 100% các sản phẩm sắt thép đều được nhập từ chính những nhà sản xuất nổi tiếng tại Việt Nam như: Hòa Phát, Pomina, Miền Nam…Tất cả đều đa dạng về mẫu mã, chủng loại để bạn có thể lựa chọn tùy theo nhu cầu của mình.

Đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm, chuyên nghiệp

Từ nhân viên tư vấn đến các nhân viên hỗ trợ vận chuyển đều đã được trải qua những khóa tập huấn trước khi được đưa vào hỗ trợ cho khách hàng nên hầu như tất cả những thắc mắc hoặc yêu cầu được đề ra đều sẽ được giải đáp và đưa ra giải phải thích hợp nhất.

Đặc biệt, phương tiện vận chuyển cũng đa dạng nên có thể giao tận nơi nhanh chóng sản phẩm sắt thép được yêu cầu trong quá trình hai bên thống nhất. Điều này giúp tiết kiệm thời gian cho khách hàng và đảm bảo hoạt động đúng theo kế hoạch đề ra.

Tại Cần Thơ Sáng Chinh cũng mở đại lý thép Việt Nhật

Lợi ích khi hợp tác với đại lý sắt thép Cần Thơ Sáng Chinh

Với tất cả những tiêu chí được đề ra để đáp ứng trọn vẹn nhất với nhu cầu sử dụng của khách hàng thì đi kèm với đó vẫn là những lợi ích thiết thực song song như:

Giá thành rẻ

Đây cũng là điểm mạnh mà đại lý thép Miền Nam Tphcm Sáng Chinh có thể mang đến cho người sử dụng. Hầu như tất cả các dòng sản phẩm sắt thép khi cung cấp đều có mức giá thành rẻ và cạnh tranh nhất trên thị trường Cần Thơ nói riêng và trên toàn quốc nói chung.

Chính sách ưu đãi hấp dẫn

Chúng tôi không chỉ áp dụng các chính sách ưu đãi dành cho khách hàng lâu năm mà đối với những ai khi vừa hợp tác lần đầu tiên đã nhận được một số ưu đãi thiết thực nhất rồi. Ngoài ra, còn có chính sách chiết khấu tốt cho người giới thiệu nữa nên dù bạn chưa có nhu cầu hiện tại mà giới thiệu người quen sử dụng cũng nhận được quyền lợi về mình.

Đó là tất cả những thông tin mà đại lý sắt thép tại Cần Thơ Sáng Chinh muốn chia sẻ với bạn. Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng sắt thép chất lượng cao hoặc cần tư vấn về vấn đề nào đó mình còn thắc mắc thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất nhé.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/quy-cach-thep-h/

Báo giá thép hộp Vinaone

Báo giá thép hộp Vinaone

Hiện nay giá thép hộp Vinaone được quan tâm rất nhiều bên cạnh những thương hiệu nổi tiếng như Hoa Sen, Hòa Phát…vv Ngoài những ưu điểm cơ bản của sắt hộp, sắt hộp thương hiệu Vinaone còn sở hữu một ưu điểm nổi bật đáng lưu ý đó là giá thành rẻ hơn sản phẩm của các thương hiệu khác. Chúng ta cùng tìm hiểu về thép hộp Vinaone cũng như giá cả cụ thể của sản phẩm này.

Báo giá thép hộp Vinaone

Như chúng ta đã biết, tùy theo từng loại sắt hộp (mạ kẽm hay thép đen thông thường) và quy cách cũng như độ dày mà giá thép hộp Vinaone cũng khác nhau. Chúng tôi xin gửi bảng giá thép hộp Vinaone chi tiết để quý khách tham khảo.

Tuy nhiên giá thép hộp Vinaone luôn chịu tác động của thị trường, vì vậy để có bảng giá chính xác nhất, quý khách vui lòng gọi hotline phòng kinh doanh hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi trên website.

Tham khảo báo giá thép hộp Vinaone

Quy cách sắt hộp Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
12×12 1.0 1kg7 36.000
14×14 0.9 1kg8 36.000
  1.2 2kg55 49.000
16×16 0.9 2kg55 42.000
  1.2 3kg10 58.000
20×20 0.9 2kg60 50.000
  1.2 3kg40 66.000
  1.4 4kg60 84.000
25×25 0.9 3kg30 62.000
  1.2 4kg70 87.000
  1.4 5kg90 110.000
30×30 0.9 4kg20 77.000
  1.2 5kg50 105.000
  1.4 7kg00 131.000
  1.8 9kg20 165.000
40×40 1.0 6kg20 116.000
  1.2 7kg40 144.000
  1.4 9kg40 178.000
  1.8 12kg00 224.000
  2.0 14kg20 287.000
50×50 1.2 9kg60 180.000
  1.4 12kg00 223.000
  1.8 15kg00 276.000
  2.0 18kg00 345.000
75×75 1.4 18kg20 336.000
  1.8 22kg00 410.000
  2.0 27kg00 521.000
90×90 1.4 22kg00 409.000
  1.8 27kg00 506.000
  2.0 31kg 633.000

Báo giá thép hộp Vinaone

Như chúng ta đã biết, tùy theo từng loại sắt hộp (mạ kẽm hay thép đen thông thường) và quy cách cũng như độ dày mà giá thép hộp Vinaone cũng khác nhau. Chúng tôi xin gửi bảng giá thép hộp Vinaone chi tiết để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép hộp Vinaone luôn chịu tác động của thị trường, vì vậy để có bảng giá chính xác nhất, quý khách vui lòng gọi hotline phòng kinh doanh hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi trên website.

Quy cách sắt hộp Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
12×12 1.0 1kg7 36.000
14×14 0.9 1kg8 36.000
  1.2 2kg55 49.000
16×16 0.9 2kg55 42.000
  1.2 3kg10 58.000
20×20 0.9 2kg60 50.000
  1.2 3kg40 66.000
  1.4 4kg60 84.000
25×25 0.9 3kg30 62.000
  1.2 4kg70 87.000
  1.4 5kg90 110.000
30×30 0.9 4kg20 77.000
  1.2 5kg50 105.000
  1.4 7kg00 131.000
  1.8 9kg20 165.000
40×40 1.0 6kg20 116.000
  1.2 7kg40 144.000
  1.4 9kg40 178.000
  1.8 12kg00 224.000
  2.0 14kg20 287.000
50×50 1.2 9kg60 180.000
  1.4 12kg00 223.000
  1.8 15kg00 276.000
  2.0 18kg00 345.000
75×75 1.4 18kg20 336.000
  1.8 22kg00 410.000
  2.0 27kg00 521.000
90×90 1.4 22kg00 409.000
  1.8 27kg00 506.000
  2.0 31kg 633.000

Bảng giá thép hộp Vinaone mạ kẽm

Thép hộp Vinaone mạ kẽm có độ bền, đẹp và tuổi thọ cao hơn thép thông thường nên giá cũng cao hơn. Quý khách có thể tham khảo bảng giá thép hộp Vinaone mạ kẽm sau đây:

Quy cách (sắt hộp mạ kẽm) Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
13×26 0.9 2kg60 50.000
  1.1 3kg10 58.000
  1.2 3kg40 66.000
20×40 0.9 4kg30 77.500
  1.2 5kg50 105.000
  1.4 7kg00 131.000
25×50 0.9 5kg20 100.000
  1.2 7kg20 136.000
  1.4 9kg10 165.000
30×60 0.9 6kg30 116.000
  1.2 8kg50 162.000
  1.4 10kg80 199.000
  1.8 13kg20 246.000
  2.0 16kg80 340.000
30×90 1.2 11kg50 220.000
  1.4 14kg50 275.000
40×80 1.2 11kg40 216.000
  1.4 14kg40 267.000
  1.8 18kg00 333.000
  2.0 21kg00 415.000
50×100 1.2 14kg40 276.000
  1.4 18kg20 339.000
  1.8 22kg00 411.000
  2.0 27kg00 514.000
60×120 1.4 22kg00 414.000
  1.8 27kg00 507.000
  2.0 32kg50 628.000

Nên mua thép hộp Vinaone ở đâu rẻ, chất lượng, uy tín?

Thép hộp Vinaone là sản phẩm của công ty Vinaone – một công ty có kinh nghiệm lâu năm, uy tín và chất lượng đã được nhiều khách tin dùng. Vinaone luôn tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu thế giới nên sản phẩm của công ty được rất nhiều người ưa chuộng.

Vậy khách hàng có thể mua thép hộp Vinaone ở đâu rẻ, uy tín và chất lượng? Câu hỏi này được rất nhiều người quan tâm, bởi một công trình phải bỏ ra rất nhiều tiền của nên ai cũng muốn tạo ra một công trình chất lượng nhất và an toàn nhất.

Để mua thép hộp Vinaone đúng giá uy tín vui lòng tới đại lý thép Miền Nam Tphcm Sáng Chinh.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/dai-ly-sat-thep-can-tho/

THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH U300/ THÉP U300

Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp Thép hình U300thép U300 theo tiêu chuẩn ASTM A36, JIS G3101 SS400, S235, S235JR, S235JO, CT3, S355…

ĐẶC ĐIỂM THÉP HÌNH U300/ THÉP U300

Thép hình U300 cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa và chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.

Thép U300 có quy cách:

  • U300x82x7.5x12m  có trọng lượng 372.24 kg/cây

  • U300x82x7.5x12m  có trọng lượng 376.80 kg/ cây

  • U300x85x7.5x12m  có trọng lượng 412.80 kg/ cây

  • U300x87x9.5x12m  có trọng lượng 470.04 kg/ cây

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U300 sẽ được công bố ngay dưới đây:

  •  Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

  • Mác thép trung quốc: Q235B, SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nhật Bản: SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nga: CT3 tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam.

Bảng giá thép hình U300 hôm nay

Sáng Chinh đơn vị cung cấp giá thép hình U300 mới nhất

Giá thép hình U300 dưới chỉ mang tính chất tham khảo:

Để có giá chi tiết xin liên hệ: Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 – Mail: thepsangchinh@gmail.com

Quy cách Trọng lượng (Kg/6m) Giá thép U300 (VNĐ)
1 Kg Cây 6m
Thép U300*85*7ly 186 15,500 2,883,000
Thép U300*87*9.5ly 235,2 15,500 3,810,500

Ứng dụng của thép hình U300

  • Thép hình chữ U300 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định..

  • Hình dạng thép U300 phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

QUY CÁCH THÉP HÌNH U300 THAM KHẢO

Thép hình U300 U300x82x7x12m 12M            31.02             372.24
U300x82x7.5x12m 12M            31.40             376.80
U300x85x7.5x12m 12M            34.40             412.80
U300x87x9.5x12m 12M            39.17             470.04

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/bao-gia-thep-hop-vinaone/

THÉP HÌNH U200/ THÉP U 200

THÉP HÌNH U200/ THÉP U 200

Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép U200, Thép hình U200 theo tiêu chuẩn A36, SS400…bao gồm U200x69x5.4x12m, U200x71x6.5x12m,U200x75x8.5x12m, U200x75x9x12m, U200x76x5.2x12m, U200x80x7.5x11x12m.

ĐẶC ĐIỂM THÉP HÌNH U200/ THÉP U 200

Thép hình U200 là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U, với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa…

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U200 sẽ được công bố ngay dưới đây:

  •  Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

  • Mác thép trung quốc: Q235B, SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nhật Bản: SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nga: CT3 tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam..

Ứng dụng của thép hình U200

  • Thép hình chữ U200 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định..

  • Hình dạng thép U200 phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

QUY CÁCH THÉP HÌNH U200 THAM KHẢO

Thép hình U200 U200x69x5.4x12m 12M            17.00             204.00
U200x71x6.5x12m 12M            18.80             225.60
U200x75x8.5x12m 12M            23.50             282.00
U200x75x9x12m 12M            24.60             295.20
U200x76x5.2x12m 12M            18.40             220.80
U200x80x7,5×11.0x12m 12M            24.60             295.20

Đại lý sắt thép Sáng Chinh cam kết:

  • Phân phối thép hình U có xuất xứ rõ ràng. Chỉ bán thép chữ U có đầy đủ thông tin về quy cách và chất lượng sản phẩm.
  • Thép đạt chất lượng tốt: không bị gỉ sét, ố vàng, cong vênh trong các điều kiện khác nhau. Có đầy đủ giấy tờ pháp lý liên quan đến sản phẩm.
  • Miễn phí 100% chi phí vận chuyển đối với đơn hàng lớn. Giao hàng tận nơi công trình, đảm bảo đúng chất lượng và số lượng của thép U200*2.5ly.
  • Đơn giá thép hình U200 đã bao gồm thuế VAT 10%. Có chiết khấu thương mại đối với đơn hàng lớn.
  • Phương thức thanh toán linh hoạt: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng, tùy theo điều kiện thực tế của khách hàng.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/thep-hinh-u300-thep-u300/

Quy cách thép H

Quy cách thép H

Thép hình chữ H là loại thép hình có mặt cắt ngang giống như hình chữ H in hoa, có kết cấu cân bằng nên có khả năng chịu lực tốt nhất trong các loại thép hình. Thép hình H thường được dùng trong kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng như xây lắp nhà tiền chế, đóng tàu, cầu đường …

Trong nội dung này chúng tôi chỉ cung cấp các thông tin quy cách thép hình H và tiêu chuẩn thép hình H

TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH H

Thép hình H hay còn gọi là thép H là loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà kết cấu, các thanh dầm H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400… với ưu điểm có độ bền cao, chịu lực tốt được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải cho các công trình mái, xây dựng. Ngoài ra thép H thường được sử dụng trong công nghiệp như chế tạo khung máy móc, cột, cẩu tháp…

Các loại thép hình H được sử dụng phổ biến: Thép hình H, thép H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400… đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

Thép hình H xuất xứ; Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…

Thép hình H tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

BẢNG QUY CÁCH THÉP H

Quy cách thép H đúc phổ biến

  • Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m
  • Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m
  • Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m
  • Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m
  • Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m
  • Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m
  • Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m
  • Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m
  • Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m
                         QUY CÁCH THÉP HÌNH H

( KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG VÀ ĐỘ DÀY THEO TIÊU CHUẨN )                                   

TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng    
( KG/ M )
Kích thước cạnh 
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2
THÉP HÌNH H
Thép hình  H 100 H100x100 6 8 6m 17.2
Thép hình  H 125 H125x125 6.5 9 6m – 12m 23.6
Thép hình  H 150 H150x150 7 10 6m – 12m 31.5
Thép hình  H 175 H175x175 7.5 11 6m – 12m 40.4
Thép hình  H 200 H200x200 8 12 6m – 12m 49.9
Thép hình  H 250 H250x250 9 14 6m – 12m 72.4
Thép hình  H 300 H300x300 10 15 6m – 12m 94
Thép hình  H 350 H350x350 12 19 6m – 12m 137
Thép hình  H 400 H400x400 12 19 6m – 12m 172

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/thep-hinh-u200-thep-u-200/

Bảng báo giá thép hình L năm 2021

Bảng báo giá thép hình L năm 2021

Bảng báo giá thép hình L năm 2021 do công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC cung cấp sẽ giúp cho khách hàng nắm được các thông tin cần thiết về giá cả. Chất lượng thép hình đã được chứng minh qua năm tháng, ứng dụng rộng rãi trong đời sống xây dựng.

Bảng báo giá thép hình L năm 2021

Bảng báo giá thép hình chữ L cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hình chữ L chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép hình L trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài phạm  vi trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cát, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng. 
  • Bảng báo giá thép hình có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tiêu chuẩn thép hình L 

Thép hình L hay gọi là thép góc không đều cạnh được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn cao. Mục đích là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Sau đây là một số mác thép chữ L hiện nay:

Tiêu chuẩn thép hình L 

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thép hình sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

Chủng loại
(Theo tiêu chuẩn GOST)
Kích thước tiêu chuẩn (mm)     Diện tích
 mặt cắt (cm2)
Trọng lượng
(kg/m)
H x B t r1 r2 A W
L 90×75 9 8.5 6 14.04 11
L 100×75 7 10 5 11.87 9.32
L 100×75 10 10 7 16.5 13
L 125×75 7 10 5 13.62 10.7
L 125×75 10 10 7 19 14.9
L 125×75 13 10 7 24.31 19.1
L 125×90 10 10 7 20.5 16.1
L 125×90 13 10 7 26.26 20.6
L 150×90 9 12 6 20.94 16.4
L 150×90 12 12 8.5 27.36 21.5
L 150×100 9 12 6 21.84 17.1
L 150×100 12 12 8.5 28.56 22.4
L 150×100 15 12 8.5 35.25 27.7
L 200×90 9 14 14 7 22.96
L 250×90 10 15 17 8.5 37.47
L 250×90 12 16 17 8.5 42.95
L 300×90 11 16 19 9.5 46.22
L 300×90 13 17 19 9.5 52.67
L 350×100 12 17 22 11 57.74
L 400×100 13 18 24 12 68.59

Đặc điểm của thép hình L

Thép hình L và thép hình V nhìn chung tương đối giống nhau. Nhưng thép hình L thường có kích thước và trọng lượng nặng hơn so với thép góc V (thép góc đều cạnh).

Đặc tính nổi bật của thép L là độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực lớn, khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những tác động xấu của thời tiết và hóa chất. Riêng đối với thép hình L mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét rất tốt.

Các loại thép hình chữ L

Khả năng chịu đựng được những áp lực lớn và các điều kiện thời tiết đặc thù nên thép hình L được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau. Thép góc chữ L được phân loại như sau:

Các loại thép hình chữ L

Thép hình L mạ kẽm

Đặc thù khí hậu của nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa nên độ ẩm không khí cao bởi thế sắt thép thường dễ bị hao mòn, gỉ sét ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Chính vì thế thép góc mạ kẽm ra đời để khắc phục những vấn đề đó. Thép góc mạ kẽm được rất nhiều người quan tâm và sử dụng ngày nay.

Với đặc tính của những nguyên vật liệu này là khả năng hạn chế được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu và chịu đựng được sự ăn mòn.

Thép hình L mạ kẽm nhúng nóng

Cũng giống như thép góc mạ kẽm khi trải qua quá trình nhúng nóng nên được gọi là thép góc mạ kẽm nhúng nóng. Trải qua quy trình mạ kẽm nhúng nóng, lớp mạ kẽm có tác dụng bảo vệ lớp sắt thép bên trong khỏi những ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường bên ngoài sau khi các sản phẩm sắt thép sản xuất xong.

Thép hình L đen

Giống với tên gọi của nó thép góc đen có màu đen hoặc xanh đen. Do trong quá trình cán phôi thép được làm nguội bằng phun nước. Nên sau khi ra thành phẩm thép thường có màu đen và xanh đen. Loại thép góc đen này cũng rất được ưa chuộng và được sử dụng rất nhiều trong thực tế.

Ứng dụng thép hình L

Với những ưu điểm và đặc tính kỹ thuật riêng nên thép L được ứng dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng. Thép L là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Ngoài ra sản phẩm thép hình L còn được úng dụng ở những ngành như cơ khi đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt…

Địa chỉ cung cấp thép hình L chất lượng

Vật liệu xây dựng CMC luôn là người bạn đồng hành của nhiều nhà thầu, nhiều công trình xây dựng lớn, bởi chúng tôi luôn đáp ứng được những yêu cầu của nhà thầu cùng với đó là chất lượng dịch vụ làm hài lòng quý khách. Đếm thực hiện được điều đó, Sài Gòn CMC luôn đặt ra và làm theo những cam kết sau đây :

Địa chỉ cung cấp thép hình L chất lượng

  • Sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn.
  • Giá rẻ nhất thị trường.
  • Thanh toán linh hoạt bằng nhiều hình thức.
  • Giao hàng nhanh, đảm bảo cho tiến độ công trình của bạn.
  • Luôn đặt uy tín lên hàng đầu.
  • Đội ngũ nhân viên luôn tư vấn và hỗ trợ bạn nhiệt tình 24/7.

Không chỉ cung cấp bang bao gia thep hinh chu L chất lượng cao, chúng tôi còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng khác như: thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ray, tôn lợp mái, cầu trục,… Tất cả các sản phẩm đều cam kết chất lượng đạt tiêu chuẩn, mức giá rẻ nhất thị trường và giao hàng nhanh chóng rộng khắp trên toàn quốc.

Vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC luôn là người bạn đồng hành đáng tin cậy của quý khách hàng trên toàn quốc. Bạn sẽ hoàn toàn an tâm về chất lượng vật liệu xây dựng và dịch vụ chăm sóc khách hàng của chúng tôi. Chỉ cần một cuộc gọi, mọi thông tin về giá cả cũng như các thắc mắc của bạn sẽ được đội ngũ nhân viên nhiệt tình tư vấn, hỗ trợ. Uy tín và chất lượng luôn là mục tiêu hàng đầu và là kim chỉ lam cho toàn thể nhân viên công ty.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng báo giá thép hình chữ U

Bảng báo giá thép hình chữ U

Bảng báo giá thép hình chữ U – Công ty Sài Gòn CMC cung cấp sản phẩm thép hình U chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý. Mác thép cho chúng ta biết tiêu chuẩn để sản xuất nên sản phẩm này là gì? Nơi sản xuất sản phẩm ra sao. Hiện tại có khá nhiều mac thép tương ứng với từng quốc gia khác nhau. Dưới đây là thông tin thép hình U.

Bảng báo giá thép hình chữ U

Thép hình U là gì?

Thép hình U là thép hình có hình dạng giống chữ U in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép hình chữ U, hay xà gồ U, xà gồ chữ U. Thép hình U có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh.

Thép hình U là gì?

Thép hình chữ U có nhiều loại với kích thước và khối lượng khác nhau. Mỗi loại có đặc tính kỹ thuật riêng biệt sử dụng chuyên biệt cho những công trình, dự án. Những cấu trúc máy móc trong nhiều lĩnh vực khác nhau tùy theo yêu cầu kỹ thuật của mỗi công trình, dự án, thiết bị.

Báo giá thép hình chữ U mới nhất hiện nay

Báo giá thép hình chữ U chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Để biết chính xác giá thép hình chữ U ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868 666 000 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

Quy cách, Kích thước Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
Thép U65x30x3,0 6 4,83 29,00 14,300
Thép U80x40x4,0 6 7,05 42,30 14,300
Thép U100x46x4,5 6 8,59 51,54 14,300
Thép U140x58x4,9 6 10,40 62,40 14,300
Thép U140x58x4,9 6 12,30 73,80 14,300
Thép U150x75x6,5 12 18,60 223,20 14,300
Thép U160x65x5,0 6 14,20 85,20 14,300
Thép U180x74x5,1 12 17,40 208,80 14,300
Thép U200x76x5,2 12 18,40 220,80 14,300
Thép U250x78x7,0 12 27,50 330,00 14,100
Thép U300x85x7,0 12 34,50 414,00 14,100
Thép U400x100x10,5 12 59,00 708,00 14,300

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép hình U trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài phạm  vi trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cát, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng. 
  • Bảng báo giá thép hình có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Thông số kỹ thuật thép hình U

Thông số kỹ thuật thép hình U

Thuộc Tính Của Dòng Thép Chữ U

_ Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990
_ Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88
_ Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …
_ Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …
_ Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …
_ Ứng Dụng; Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Nhà Xưởng, Xây Dựng Cầu Đường, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo, …

Bảng tra quy cách thép hình U

QUY CÁCH THÔNG SỐ PHỤ DIỆN TÍCH MCN KHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
50x32x4,4 7,00 6,00 2,50 6,16 4,84
65x36x4,4 7,20 6,00 2,50 7,51 5,90
80x40x4,5 7,40 6,50 2,50 8,98 7,05
100x46x4,5 7,60 7,00 3,00 10,90 8,59
120x52x4,8 7,80 7,50 3,00 11,30 10,40
140x58x4,9 8,10 8,00 3,00 15,60 12,30
140x60x4,9 8,70 8,00 3,00 17,00 13,30
160x64x5,0 8,40 8,50 3,50 18,10 14,20
160x68x5,0 9,00 8,5 3,50 19,50 15,30
180x70x5,1 8,70 9,00 3,50 20,70 16,30
180x74x5,1 9,30 9,00 3,50 22,20 17,40
200x76x5,2 9,00 9,50 4,00 23,40 18,40
200x80x5,2 9,70 9,50 4,00 25,20 19,80
220x82x5,4 9,50 10,00 4,00 26,70 21,00
220x87x5,4 10,20 10,00 4,00 28,80 22,60
240x90x5,6 10,00 10,50 4,00 30,60 24,00
240x95x5,6 10,70 10,50 4,00 32,90 25,80
270x95x6,0 10,50 11,00 4,50 35,20 27,70
300x100x6,5 11,00 12,00 5,00 40,50 31,80
360x110x7,5 12,60 14,00 6,00 53,40 41,90
400x115x8,0 13,50 15,00 6,00 61,50 48,30

Ưu điểm của thép hình U

Cũng như các loại thép hình H, I, V, thép hình U cũng có những ưu điểm vượt trội khiến cho chúng ngày càng được sử dụng nhiều trong thi công xây dựng, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cao, khả năng chống rung lắc và xoáy vặn tốt, khả năng chịu lực cũng rất lớn.

+ Độ bền cao với khả năng chống ăn mòn cũng như chống chịu các điều kiện bất lợi của khí hậu. Điều này giúp tăng tuổi thọ cho công trình và đặc biệt có ý nghĩa đối với những công trình ở vùng có khí hậu Nhiệt đới quanh năm ẩm ướt như Việt Nam.

Phân loại thép hình chữ U

Khả năng chịu đựng được những áp lực lớn và các điều kiện thời tiết đặc thù nên thép hình chữ U được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau. Thép hình chữ U được phân loại như sau:

Phân loại thép hình chữ U

Thép hình U mạ kẽm

Đặc thù khí hậu của nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa nên độ ẩm không khí cao bởi thế sắt thép thường dễ bị hao mòn, gỉ sét ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Chính vì thế thép góc mạ kẽm ra đời để khắc phục những vấn đề đó. Thép góc mạ kẽm được rất nhiều người quan tâm và sử dụng ngày nay.

Với đặc tính của những nguyên vật liệu này là khả năng hạn chế được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu và chịu đựng được sự ăn mòn.

Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng

Cũng giống như thép hình U mạ kẽm khi trải qua quá trình nhúng nóng nên được gọi là thép góc mạ kẽm nhúng nóng. Trải qua quy trình mạ kẽm nhúng nóng, lớp mạ kẽm có tác dụng bảo vệ lớp sắt thép bên trong khỏi những ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường bên ngoài sau khi các sản phẩm sắt thép sản xuất xong.

Giống với tên gọi của nó thép góc đen có màu đen hoặc xanh đen. Do trong quá trình cán phôi thép được làm nguội bằng phun nước. Nên sau khi ra thành phẩm thép thường có màu đen và xanh đen. Loại thép góc đen này cũng rất được ưa chuộng và được sử dụng rất nhiều trong thực tế.

Ứng dụng thép hình chữ U

Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …

Với độ cứng cũng như độ bền và không rỉ mà xà gồ được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng để tạo nên độ vững chắc cho các công trình. Tùy từng loại công trình mà sẽ sử dụng các loại xà gồ chữ U,I,C,Z cho hợp lý.

Đơn vị cung cấp thép hình U uy tín

Thị trường thép hình U rất đa dạng. Nhiều hãng sản xuất trong nước cũng như nhập khẩu từ nước ngoài. Giá cả cũng đa dạng, giá rẻ và giá cao. Sản phẩm của các hãng đưa ra đều nhắm vào mục tiêu sử dụng khác nhau. Kích thước đa dạng để chúng ta lựa chọn.

Đơn vị cung cấp thép hình U uy tín

Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Hòa Phát, Tisco, Miền Nam… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thai Land và Châu Âu.

Hiện tại công ty vật liệu xây dựng CMC cung cấp đầy đủ các chủng loại của thép hình U sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu.

Chi tiết thông số kỹ thuật và bảng giá các bạn xem thêm bao gia thep hinh chu U. Để biết thêm thông tin quý khách vui lòng liên hệ với hệ thống kinh doanh của chúng tôi trên toàn quốc gia

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng Báo giá thép hình chữ I cập nhật mới nhất

Bảng Báo giá thép hình chữ I cập nhật mới nhất

Bảng Báo giá thép hình chữ I cập nhật mới nhất – Thép hình I là thép có hình dáng hình chữ I in hoa trong bảng chữ cái Việt Nam. Thép I có chiều cao hay còn gọi là chiều dài nối bụng lớn hơn hẳn so với phần cánh. Thép hình chữ I là loại thép được sử dụng khá phổ biến trong nhiều công trình bởi đặc thù hình dạng của nó. Hiện nay loại thép hình này được sản xuất với rất nhiều kích thước khác nhau, và còn có một số kích thước đặc biệt giống thép hình H.

Bảng Báo giá thép hình chữ I cập nhật mới nhất

Bảng Báo giá thép hình chữ I cập nhật mới nhất

Báo giá thép hình chữ I chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
Thép hình I
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000 6 56.8 10.909 619.631 12.000 681.594
Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000 6 69 11.182 771.558 12.300 848.714
Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000 12 253.2 13.455 3.406.506 14.800 3.747.360
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000 12 168 12.727 2.138.136 14.000 2.351.950
Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000 12 358.8 12.727 4.673.354 14.000 5.140.690
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 12 255.6 13.000 3.322.800 14.300 3.655.080
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000 12 355.2 13.000 4.617.600 14.300 5.079.360
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 12 440.4 13.000 5.725.200 14.300 6.297.720
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000 12 595.2 13.000 7.737.600 14.300 8.511.360
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000 12 792 13.000 10.296.000 14.300 11.325.600
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000 12 912 13.000 11.856.000 14.300 13.041.600
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000 12 1.368 13.000 17.784.000 14.300 19.562.400

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép hình I trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài phạm  vi trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cát, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng. 
  • Bảng báo giá thép hình có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Các loại thép hình I phổ biến

Nhằm đáp ứng nhu cầu và mục đích sử dụng ngày càng đa dạng của thép hình chữ i. Nên nhà sản xuất đã nhanh chóng cho ra mắt thị trường các sản phẩm thép hình chữ i với nhiều loại khác nhau. Từ ngoại hình, mẫu mã đến đặc điểm tính chất của từng loại. Và sau đây sẽ là 3 loại thép hình i được sử dụng phổ biến nhất hiện nay: thép hình i đúc, thép hình i mạ kẽm, thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng

Các loại thép hình I phổ biến

Thép hình I đúc

Thép hình I đúc là một trong những loại thép hình chữ i được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Là dòng thép hình được sản xuất qua quá trình cán đúc hiện đại. Cho ra những sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng độ bền, khả năng chịu lực vô cùng vượt trội

Tiêu chuẩn:

  • TCNV 1655-75 của Việt Nam
  • JIS G3192 của Nhật Bản

Quy cách riêng của thép I đúc

  • Chiều cao thân: 100 – 900mm
  • Chiều rộng cánh: 55 – 300mm
  • Chiều dài cây tiêu chuản: 6 – 12m

Thép hình I mạ kẽm

Thép hình I mạ kẽm là phương phương sử dụng lớp mạ kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp kim loại thép bên trong khỏi sự ăn mòn, gỉ sét của những tác động thời tiết, môi trường bên ngoài.

Ưu điểm vượt trội của loại thép hình i mạ kẽm này là có bề mặt sáng bóng, độ cứng hoàn toàn tuyệt đối. Nhờ vào lớp mạ kẽm có độ bám dính cao. Đồng thời, với lớp mạ kẽm hoàn toàn mới này giúp cho thép hình i có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, tăng độ cứng vượt trội cho bề mặt

Đặc biệt, thép hình i mạ kẽm dù với những đặc tính vô cùng chất lượng nhưng giá thành của sản phẩm lại không quá cao. Phù hợp với kinh tế của đại đa số người dân Việt Nam hiện nay

Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình i mạ kẽm nhúng nóng là thép được phủ một lớp kẽm ở bề mặt của sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao. Để kẽm vào bề mặt một lượng vừa đủ

Thép i sau khi được xử lý nhúng nóng mạ kẽm. Kẽm sẽ được phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim nhiều lớp. Nhờ đó mà thép hình i mạ kẽm nhúng nóng có tính bền rất cao. Lớp mạ nhúng nóng có khả năng bảo vệ thép không bị oxy hóa và han gỉ trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn thép hình I

Thép hình I được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao, mục đích của việc sản xuất thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như vậy là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I hiện nay:

Tiêu chuẩn thép hình I

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thép hình sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

Bảng tra quy cách thép hình I

Quy Cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối Lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) Kg/m
100x55x4.5 7.2 7.0 2.5 12.0 9.46
120x64x4.8 7.3 7.5 3.0 14.7 11.50
140x73x4.9 7.5 8.0 3.0 17.4 13.70
160x81x5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.90
180x90x5.1 8.1 9.0 3.5 23.4 18.40
180x100x5.1 8.3 9.0 3.5 25.4 19.90
200x100x5.2 8.4 9.5 4.0 26.8 21.00
200x110x5.2 8.6 9.5 4.0 28.9 22.70
220x110x5.4 8.7 10.0 4.0 30.6 24.00
220x120x5.4 8.9 10.0 4.0 32.8 25.80
240x115x5.6 9.5 10.5 4.0 34.8 27.30
240x125x5.6 9.8 10.5 4.0 37.5 29.40
270x125x6.0 9.8 11.0 4.5 40.2 31.50
270x135x6.0 10.2 11.0 4.5 43.2 33.90
300x135x6.5 10.2 12.0 5.0 46.5 36.50
300x145x6.5 10.7 12.0 5.0 49.9 39.20
330x140x7.0 11.2 13.0 5.0 53.8 42.20
360x145x7.5 12.3 14.0 6.0 61.9 48.60
400x155x8.3 13.0 15.0 6.0 72.6 57.00
450x160x9.0 14.2 16.0 7.0 84.7 66.50
500x170x10.0 15.2 17.0 7.0 100.0 78.50
550x180x11.0 16.5 18.0 7.0 118.0 92.60
600x190x12.0 17.8 20.0 8.0 138.0 108.00

Đặc điểm của thép hình I

Không phải ngẫu nhiên mà thép hình chữ I lại được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như thế. Mà đó là bởi chúng sở hữu trong mình những đặc tính và ưu điểm vô cùng nổi bật. Khiến loại vật liệu này nhanh chóng trở thành sản phẩm tin dùng ngày càng phổ biến

+ Một trong những ưu điểm đầu tiên khẳng định tên tuổi của thép hình. Chính là khả năng chịu lực hiệu quả. Thép hình I với thiết kế có độ dài cánh ngắn hơn so với độ dài bụng. Chính vì vậy mà chúng có khả năng chịu lực và giữ cân bằng khá tốt.

+ Tuổi thọ cao: Với khả năng chịu lực tác động vô cùng hiệu quả. Kết hợp với tính chống ăn mòn và oxy hóa. Thì thép hình I mạ kẽm hoàn toàn giúp bạn xóa tan nỗi lo về han gỉ trong quá trình sử dụng.

Với đặc tính này giúp cho công trình của bạn luôn có tính thẩm mỹ tốt nhất như vẻ ban đầu. Đồng thời, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm

Ưu điểm nổi bật của thép hình I

+ Kích thước đa dạng: Với nhu cầu, thị hiếu sử dụng ngày càng cao của người tiêu dùng. Nên để đáp ứng được nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng. Mà hiện nay, thép hình I được sản xuất với rất nhiều các kích thước khác nhau. Từ nhỏ đến lớn, từ mỏng đến dày, ví dụ như: thép hình chữ I100, I120, I150, I175, I200, I250, I00, I400, I500,…

Quy trình sản xuất thép hình

Thép hình cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép hình

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu.

Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Địa chỉ cung cấp thép hình I chất lượng

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp các sản phẩm thép hình I. Tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng cung cấp các mặt hàng đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng với mức giá hợp lý. Đối với các nhà thầu xây dựng, giá cả không chỉ là tiền đề để mua hàng mà còn phải đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm lên hàng đầu. Bởi vì nếu mua phải những sản phẩm thép I không đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng sẽ ảnh hưởng rất lớn đến tuổi thọ công trình và gây nguy hiểm cho người sử dụng.

Địa chỉ cung cấp thép hình I chất lượng

Công ty vật liệu xây dựng CMC là đơn vị uy tín mà khách hàng có thể chọn lựa nếu muốn đặt mua các sản phẩm thép hình. Chúng tôi không chỉ cung cấp các sản phẩm thép hình I đạt tiêu chuẩn chất lượng với nhiều kích thước khác nhau mà còn cung cấp bao gia thep hinh chu I trên thị trường. Ngoài cung cấp thép hình thì hiện tại công ty chúng tôi là đại lý cấp 1 của thép Hòa Phát chuyên cung cấp các sản phẩm: thép ống và thép hộp với mức giá rẻ nhất

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Thép hình chữ U

Thép hình chữ U

 

Thép hình chữ U là phần không thể thiếu của mọi công trình. Hiện nay trên thị trường nhiều loại thép hình khác nhau nhưng chủ yếu có bốn loại đang được sử dụng nhiều nhất là thép U, thép V, thép I, thép H. Mỗi loại sẽ có những đặc trưng và ứng dụng khác nhau. Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu với đến bạn về đặc điểm, ứng dụng và bảng báo giá thép hình U mới nhất để quý vị tham khảo và lựa chọn.

Thép hình chữ U

Thép hình U là gì?

Thép hình U có đặc điểm hình dáng bên ngoài giống như mặt cắt của chữ U in hoa bao gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của thép U có màu đen hoặc màu trắng bạc nếu như được nhúng kẽm, thậm chí một số loại thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu của khách hàng.

Thép hình U là gì?

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình U tại thị trường tiêu thụ VLXD luôn thay đổi không ngừng, chúng tôi sẽ theo dõi diễn biến và chắt lọc ra các thông tin và giá cả phù hợp nhất đến với mọi đơn vị. Đối với các đơn đặt hàng lớn, sẽ nhận được các ưu đãi khuyến mãi đặc biệt. Dưới đây là bảng báo giá thép hình U cho quý khách tham khảo!

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Quy cách, Kích thước Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
Thép U65x30x3,0 6 4,83 29,00 14,300
Thép U80x40x4,0 6 7,05 42,30 14,300
Thép U100x46x4,5 6 8,59 51,54 14,300
Thép U140x58x4,9 6 10,40 62,40 14,300
Thép U140x58x4,9 6 12,30 73,80 14,300
Thép U150x75x6,5 12 18,60 223,20 14,300
Thép U160x65x5,0 6 14,20 85,20 14,300
Thép U180x74x5,1 12 17,40 208,80 14,300
Thép U200x76x5,2 12 18,40 220,80 14,300
Thép U250x78x7,0 12 27,50 330,00 14100
Thép U300x85x7,0 12 34,50 414,00 14100
Thép U400x100x10,5 12 59,00 708,00 14,300

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh U đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

Thép hình chữ U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau như U50, U65, U80, U100, U120, U150, U160, U200, U250, U300, U400. Mỗi kích thước sẽ được sử dụng cho từng mục đích khác nhau. Ngoài kích thước khác nhau, thì sản phẩm thép U cũng có khối lượng và đặc tính kỹ thuật riêng biệt. Tùy vào yêu cầu kỹ thuật của từng công trình mà quý khách hàng sẽ lựa chọn cho mình những sản phẩm thép hình U riêng nhằm đảm bảo chất lượng công trình được an toàn cũng như tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công.

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

– Vật liệu sử dụng: Thép U, Inox U, Nhôm U, Đồng U, Hợp kim, mạ kẽm, nhúng kẽm

– Bề mặt sản phẩm khi hoàn thiện: Đen, sơn, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng,

– Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra quy cách thép hình U

Quy cách H (mm) B (mm) t1(mm) L (m) W (kg/m)
Thép hình chữ U50x32x4.4 50 32 4,4 6 4,48
Thép hình chữ U60x36x4.4 60 36 4,4 6 5,90
Thép hình chữ U80x40x4.5 80 40 4,5 6 7,05
Thép hình chữ U100x46x4.5 100 46 4,5 6 8,59
Thép hình chữ U120x52x4.8 120 52 4,8 6 10,48
Thép hình chữ U140x58x4.9 140 58 4,9 6m/9m/12m 12,30
Thép hình chữ U150x75x6.5×10 150 75 6,5 6m/9m/12m 18,60
Thép hình chữ U160x64x5 160 64 5 6m/9m/12m 14,20
Thép hình chữ U180x68x6 180 68 6 12 18.16
Thép hình chữ U180x68x6.5 180 68 6.5 12 18.4
Thép hình chữ U180x75x5.1 180 75 5,1 12 17.4
Thép hình chữ U200x73x6.0 200 73 6,0 12 21,30
Thép hình chữ U200x73x7 200 73 7,0 12 23,70
Thép hình chữ U200x76x5.2 200 76 5,2 12 18,40
Thép hình chữ U200x80x7.5×11 200 80 7,5 12 24,60
Thép hình chữ U 240x90x5.6 240 90 5,6 12 24
Thép hình chữ U250x90x9x13 250 90 9 12 34,60
Thép hình chữ U250x78x6.8 250 78 6.8 12 25,50
Thép hình chữ U280x85x9.9 280 85 9,9 12 34,81
Thép hình chữ U300x90x9x13 300 90 9 12 38,10
Thép hình chữ U300x88x7 300 88 7 12 34.6
Thép hình chữ U350x90x12 300 90 12 12 48.6
Thép hình chữ U380x100x10.5 380 100 10.5 12 54.5

Quy trình sản xuất thép U

Thép hình U cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình U

Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …

Ứng dụng thép hình H

Với độ cứng cũng như độ bền và không rỉ mà xà gồ được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng để tạo nên độ vững chắc cho các công trình. Tùy từng loại công trình mà sẽ sử dụng các loại xà gồ chữ U,I,C,Z cho hợp lý.

Quy trình cung cấp thép hình U tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Quý khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook