Chuyên mục lưu trữ: Building materials

Building materials

Tham khảo ngay báo giá xà gồ xây dựng mới nhất hôm nay

Tham khảo ngay báo giá xà gồ xây dựng mới nhất hôm nay

Bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất năm 2021. Để nắm bắt mức giá sắt thép cụ thể theo khối lượng? Hãy để công ty Quyết Bình Minh giúp bạn 24/7. Chỉ cần gọi theo số hotline: 090 7869990 , đội ngũ chuyên viên tư vấn sẽ giải đáp cho bạn một cách nhiệt tình. Chúng tôi luôn kê khai báo giá rõ ràng, quy cách cụ thể để bạn có thể tra cứu dễ dàng. sắt thép đầy đủ mác thép, xuất hóa đơn chứng từ sau khi đã giao hàng.

xa-go-z-xay-dung-gia-re

Bảng báo giá Xà Gồ C, Z mới nhất năm 2021

Quyết Bình Minh chúng tôi xin gửi đến quý khách báo giá xà gồ mới nhất, tuy nhiên bảng giá có thể không được đầy đủ như sản phẩm quý khách đang tìm kiếm và giá cũng chưa phải là giá tốt nhất.

Nếu quý khách mua xà gồ c, xà gồ z với số lượng sản phẩm lớn, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ báo giá tốt hơn giá đăng trên website.

Xà gồ tại công ty chúng tôi được đảm bảo có chất lượng tốt nhất vì chúng tôi là đại lý cấp 1 về phân phối xà gồ xây dựng. Chưa kể giá mà chúng tôi đưa cho quý khách được lấy trực tiếp từ nhà máy nên đảm bảo giá tốt nhất trên thị trường hiện nay. Quý khách hoàn toàn có thể an tâm khi lựa chọn đơn vị chúng tôi là nhà phân phối.

Bảng báo giá xà gồ mới nhất cập nhật hôm nay

Giá xà gồ xây dựng mà chúng tôi gửi đến quý khách dưới đây là giá bán tham khảo. Vì giá có thể thay đổi lên xuống thep thời gian. Chính vì vậy để biết được chính xác giá bán mới nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến số hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá xà gồ C

Để nhận được bảng báo giá xà gồ C mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá xà gồ Z

Để nhận được bảng báo giá xà gồ Z mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000  
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
13 Z 200*72*78 M              84,000    
14 Z 200*75*75 M              84,000    
15 Z 250*62*68 M              88,500      108,500         131,000
16 Z 250*65*65 M                      Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 090 7869990
17 Z 300*92*98 M
18 Z 400*150*150 M

Địa chỉ mua xà gồ xây dựng uy tín với giá rẻ nhất thị trường

Quyết Bình Minh chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm. Các tiêu chi kinh doanh :

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Ngoài xà gồ thì chúng tôi có đủ : thép ống, thép hộp, sắt cuộn xây dựng, sắt cây xây dựng, thép hình U, thép hình V, thép hình I, thép hình H, thép tấm, lưới B40, dây kẽm gai, tôn lợp mái các hãng ….. rất nhiều loại vật liệu xây dựng công trình khác.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Tham khảo ngay báo giá thép hộp mới nhất hôm nay

Tham khảo ngay báo giá thép hộp mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép hộp mới nhất năm 2021. Công ty chúng tôi trực tiếp cung cấp những tin tức về sắt thép mới nhất tại website: giasatthepxaydung.com. Công tác bốc xếp vật liệu sẽ được đội ngũ làm việc thực hiện mà không phải qua bất cứ trung gian. Mỗi cây thép điều đính kèm mác thép cụ thể, kê khai quy cách rõ ràng. Từ đó, khách hàng sẽ tiết kiệm được nhiều chi phí hơn. Hotline: 090 7869990.

bang-gia-thep-hop-chu-nhat-den-gia-re

Bảng báo giá thép hộp cập nhật mới nhất năm 2021

Đối với mặt hàng thép hộp, công ty Quyết Bình Minh là đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn hiện nay. Vì thế mà chúng tôi cung cấp sản phẩm này tại Tp.HCM và các tỉnh khu vực phía Nam.

Quý khách hàng khi mua thép hộp tại cửa hàng của chúng tôi được đảm bảo mua với giá ưu đãi nhất và chất lượng tốt nhất thị trường. Đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng và vận chuyển đến tận công trình một cách nhanh chóng.

Chúng tôi đã phân phối sắt thép cho rất nhiều công trình lớn, nhà thầu lớn hiện nay. Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp mới nhất hôm nay

Quyết Bình Minh luôn cập nhật bảng báo giá thép hộp mỗi ngày. Nếu có biến động về giá trên thị trường. Thì công ty sẽ thông báo trên website. Và chúng tôi sẽ gửi email giá mới đến những khách hàng khi có nhu cầu mua sản phẩm này của chúng tôi. Bảng giá mà chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo vì giá có thể thay đổi lên xuống mà chúng tôi chưa cập nhật kịp. Vì vậy để biết được giá chính xác tại thời điểm quý khách hỏi hãy liên hệ ngay đến số hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp đen

Để nhận được bảng báo giá thép hộp đengiá thép hộp chữ nhật đengiá thép hộp vuông đen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
  Thép hộp chữ nhật đen Thép hộp vuông đen
1 □ 10*20         0.60 cây 6m       29,500 □ 12*12           0.60 cây 6m        25,000
2         0.70 cây 6m       33,500           0.70 cây 6m        29,000
3         0.80 cây 6m       38,000           0.80 cây 6m        32,500
4         0.90 cây 6m       40,500           0.90 cây 6m        36,000
5         1.00 cây 6m       44,500 □ 14*14           0.60 cây 6m        27,500
6         1.10 cây 6m       48,000           0.70 cây 6m        31,500
7 □ 13*26         0.70 cây 6m       42,500           0.80 cây 6m        36,000
8

Thép hộp □ 20*40

        0.70 cây 6m       61,500           0.90 cây 6m        38,500
9         0.80 cây 6m       69,500           1.00 cây 6m        43,000
10         0.90 cây 6m       75,500           1.10 cây 6m        46,500
11         1.00 cây 6m       81,500           1.20 cây 6m        50,000
12         1.10 cây 6m       89,000 □ 16*16           0.60 cây 6m        31,000
13         1.20 cây 6m       97,500           0.70 cây 6m        35,500
14         1.40 cây 6m     111,500           0.80 cây 6m        39,500
15         1.70 cây 6m     132,500           0.90 cây 6m        44,000
16 □ 25*50         0.80 cây 6m       85,000           1.00 cây 6m        48,500
17         0.90 cây 6m       92,000           1.10 cây 6m        52,500
18         1.00 cây 6m     102,000           1.20 cây 6m        56,500
19         1.10 cây 6m     110,500 □ 20*20           0.60 cây 6m        36,500
20         1.20 cây 6m     120,500           0.70 cây 6m        42,000
21         1.40 cây 6m     139,500           0.80 cây 6m        47,500
22         1.70 cây 6m     169,000           0.90 cây 6m        51,000
23

Thép hộp □ 30*60

        0.80 cây 6m     101,000           1.00 cây 6m        55,000
24         0.90 cây 6m     109,500           1.10 cây 6m        60,500
25         1.00 cây 6m     121,500           1.20 cây 6m        65,000
26         1.10 cây 6m     132,000           1.40 cây 6m        74,000
27         1.20 cây 6m     144,000 □ 25*25           0.60 cây 6m        45,000
28         1.40 cây 6m     167,000           0.70 cây 6m        51,500
29         1.70 cây 6m     201,500           0.80 cây 6m        58,500
30         1.80 cây 6m     211,000           0.90 cây 6m        62,500
31         2.00 cây 6m     239,000           1.00 cây 6m        69,000
32         2.50 cây 6m     297,500           1.10 cây 6m        75,000
33 □ 40*80         1.00 cây 6m     162,500           1.20 cây 6m        81,000
34         1.10 cây 6m     177,500           1.40 cây 6m        92,500
35         1.20 cây 6m     193,000           1.70 cây 6m      111,000
36         1.40 cây 6m     224,500 □ 30*30           0.70 cây 6m        62,500
37         1.70 cây 6m     271,000           0.80 cây 6m        70,000
38         2.00 cây 6m     317,500           0.90 cây 6m        75,000
39         2.50 cây 6m     399,000           1.00 cây 6m        81,500
40

Thép hộp □ 50*100

        1.20 cây 6m     249,500           1.10 cây 6m        89,000
41         1.40 cây 6m     284,000           1.20 cây 6m        96,500
42         1.70 cây 6m     342,500           1.40 cây 6m      110,000
43         1.80 cây 6m     363,000           1.70 cây 6m      132,500
44         2.00 cây 6m     402,500           1.80 cây 6m      140,000
45         2.50 cây 6m     499,000 □ 40*40           1.00 cây 6m      107,000
46         2.90 cây 6m     576,500           1.10 cây 6m      117,000
47         3.00 cây 6m     595,500           1.20 cây 6m      127,500
48 □ 60*120         1.40 cây 6m     347,000           1.40 cây 6m      148,000
49         1.70 cây 6m     420,000           1.70 cây 6m      178,500
50         2.00 cây 6m     492,500           2.00 cây 6m      208,000
51         2.50 cây 6m     612,000           2.50 cây 6m      264,000
52         3.00 cây 6m     741,000 □  50*50           1.00 cây 6m      135,000
53 □ 30*90         1.40 cây 6m     236,500           1.10 cây 6m      148,500

54

Thép hộp □ 38*38

        1.40 cây 6m     145,000           1.20 cây 6m      161,500
55 □ 100*100         1.70 cây 6m             1.40 cây 6m      186,000
56         2.00 cây 6m             1.70 cây 6m      224,500
57         2.50 cây 6m             2.00 cây 6m      263,000
58         3.00 cây 6m             2.50 cây 6m      327,500
59         3.50 cây 6m             3.00 cây 6m      395,500
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽmbảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
  Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 Thép hộp □ 10*20         0.70 cây 6m       35,500 □ 14*14           0.70 cây 6m        32,500
2         0.80 cây 6m       39,000           0.80 cây 6m        37,000
3         0.90 cây 6m       43,500           0.90 cây 6m        41,000
4         1.00 cây 6m       48,000           1.00 cây 6m        45,500
5 Thép hộp □ 13*26         0.70 cây 6m       44,500           1.10 cây 6m        49,500
6         0.80 cây 6m       49,500           1.20 cây 6m        53,000
7         0.90 cây 6m       54,500 □ 16*16           0.80 cây 6m        41,500
8         1.00 cây 6m       60,000           0.90 cây 6m        45,500
9         1.10 cây 6m       65,000           1.00 cây 6m        50,000
10         1.20 cây 6m       70,500           1.10 cây 6m        55,000
11 Thép hộp □ 20*40         0.80 cây 6m       74,500           1.20 cây 6m        59,500
12         0.90 cây 6m       83,000           1.40 cây 6m        68,000
13         1.00 cây 6m       91,000 □ 20*20           0.70 cây 6m        45,000
14         1.10 cây 6m     100,000           0.80 cây 6m        50,500
15         1.20 cây 6m     108,500           0.90 cây 6m        56,000
16         1.40 cây 6m     124,500           1.00 cây 6m        61,500
17         1.70 cây 6m     149,500           1.10 cây 6m        67,000
18

Thép hộp □ 25*50

        0.80 cây 6m       93,000           1.20 cây 6m        72,500
19         0.90 cây 6m     102,500           1.40 cây 6m        83,000
20         1.00 cây 6m     113,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        56,500
21         1.10 cây 6m     124,500           0.80 cây 6m        64,500
22         1.20 cây 6m     135,500           0.90 cây 6m        70,000
23         1.40 cây 6m     157,000           1.00 cây 6m        77,000
24         1.70 cây 6m     189,500           1.10 cây 6m        85,000
25         2.00 cây 6m     221,000           1.20 cây 6m        91,500
26 □ 30*60         0.80 cây 6m     110,500           1.40 cây 6m      105,000
27         0.90 cây 6m     123,500           1.70 cây 6m      125,000
28         1.00 cây 6m     137,000 □ 30*30           0.80 cây 6m        74,500
29         1.10 cây 6m     150,000           0.90 cây 6m        83,000
30         1.20 cây 6m     163,500           1.00 cây 6m        91,000
31         1.40 cây 6m     190,000           1.10 cây 6m      100,000
32         1.70 cây 6m     229,000           1.20 cây 6m      108,500
33         2.00 cây 6m     267,500           1.40 cây 6m      125,500
34         2.50 cây 6m     337,000           1.70 cây 6m      150,500
35

Thép hộp □ 40*80

        1.00 cây 6m     184,500           1.80 cây 6m      158,000
36         1.10 cây 6m     201,500           2.00 cây 6m      174,500
37         1.20 cây 6m     219,500 □ 40*40           1.00 cây 6m      122,000
38         1.40 cây 6m     255,000           1.10 cây 6m      133,000
39         1.70 cây 6m     308,000           1.20 cây 6m      144,500
40         1.80 cây 6m     326,000           1.40 cây 6m      168,000
41         2.00 cây 6m     360,500           1.70 cây 6m      202,500
42         2.50 cây 6m     456,000           1.80 cây 6m      215,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     258,000           2.00 cây 6m      238,000
44         1.20 cây 6m     281,000           2.50 cây 6m      297,500
45         1.40 cây 6m     320,000 □ 50*50           1.00 cây 6m      153,500
46         1.70 cây 6m     386,000           1.10 cây 6m      168,500
47         1.80 cây 6m     409,500           1.20 cây 6m      183,500
48         2.00 cây 6m     454,000           1.40 cây 6m      213,000
49         2.50 cây 6m     571,000           1.70 cây 6m      257,000
50         3.00 cây 6m     694,000           1.80 cây 6m      273,500
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     396,000           2.00 cây 6m      298,500
52         1.70 cây 6m     469,500           2.50 cây 6m      374,000
53         1.80 cây 6m     496,500           3.00 cây 6m      450,000
54         2.00 cây 6m     551,000 □ 100*100           2.00 cây 6m  
55         2.50 cây 6m     689,000           2.50 cây 6m  
56         3.00 cây 6m     838,500           3.00 cây 6m  
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá / ký Giá / cây
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 17,500 60,375
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 17,500 65,975
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 17,500 71,400
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 17,500 82,250
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 17,500 42,175
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 17,500 46,025
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 17,500 49,700
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 17,500 56,875
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 17,500 48,825
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 17,500 53,200
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 17,500 57,575
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 17,500 66,150
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 17,500 61,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 17,500 67,725
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 17,500 73,500
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 17,500 84,525
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 17,500 89,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 17,500 105,875
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 17,500 78,400
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 17,500 85,925
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 17,500 93,275
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 17,500 107,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 17,500 114,800
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 17,500 135,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 17,500 149,100
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 17,500 119,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 17,500 131,250
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 17,500 142,625
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 17,500 165,375
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 17,500 209,650
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 17,500 231,525
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 17,500 263,550
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 17,500 284,375
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 17,500 144,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 17,500 158,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 17,500 172,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 17,500 200,025
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 17,500 213,675
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 17,500 254,275
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 17,500 280,875
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 17,500 320,250
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 17,500 346,150
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 17,500 381,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 17,500 409,500
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 17,500 102,900
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 17,500 127,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 17,500 140,350
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 17,500 152,600
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 17,500 176,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 17,500 189,000
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 17,500 224,525
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 17,500 247,975
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 17,500 282,450
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 17,500 305,025
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 17,500 359,975
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 17,500 280,350
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 17,500 337,225
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 17,500 402,675
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 17,500 445,725
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 17,500 509,950
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 17,500 552,300
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 17,500 615,125
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 17,500 653,625
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 17,500 671,825
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 17,500 192,150
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 17,500 222,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 17,500 238,350
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 17,500 283,850
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 5 17.94 17,500 313,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 17,500 358,225
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 17,500 387,450
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 17,500 430,500
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 17,500 459,025
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 17,500 487,025
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6 24.93 17,500 436,275
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
Sắt hộp mạ kẽm (13 × 26) 1.0 3,45 65.900
1.2 4,08 79.760
Sắt hộp mạ kẽm (20 × 40) 1.0 5,43 109.460
1.2 6,46 132.120
1.4 7,47 154.340
Sắt hộp mạ kẽm (25 × 50) 1.0 6,84 140.480
1.2 8,15 169.300
1.4 9,45 197.900
1.8 11,98 253.560
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 60) 1.0 8,25 171.500
1.2 9,85 206.700
1.4 11,43 241.460
1.8 14,53 309.660
2.0 16,05 343.100
Sắt hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 13,24 281.280
1.4 15,38 328.360
1.8 19,61 421.420
2.0 21,7 467.400
Sắt hộp mạ kẽm (50 × 100) 1,2 16,63 355.860
1.4 19,33 415.260
1.8 24,69 533.180
2.0 27,34 591.480
Sắt hộp mạ kẽm (60 × 120) 1,2 19,62 421.640
1,4 23,3 502.600
1,8 29,89 647.580
2 33,01 716.220

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Quy cách thép hộp mạ kẽm Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (VNĐ/cây)
 Hộp chữ nhật mạ kẽm 10×20 6m 0.8 1.92 30.700
6m 0.9 2.20 34.700
6m 1.0 2.47 39.200
6m 1.2 2.89 45.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 6m 0.8 2.50 39.700
6m 0.9 2.86 45.700
6m 1.0 3.22 51.200
6m 1.2 3.76 59.700
6m 1.4 4.29 68.200
Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 6m 0.8 3.85 61.700
6m 0.9 4.40 69.700
6m 0.1 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.20 113.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 8.67 138.700
6m 1.4 9.92 157.700
6m 1.5 10.7 171.700
6m 1.8 13.2 210.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 6m 1.2 12.1 193.700
6m 1.5 14.3 228.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 6m 1.2 11.56 184.700
6m 1.4 13.2 210.700
6m 1.5 14.3 228.700
6m 1.8 17.6 281.700
6m 2.0 19.8 316.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 6m 1.2 14.45 230.700
6m 1.4 16.5 263.700
6m 1.8 17.62 281.700
6m 2.0 24.78 395.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 6m 1.4 20.5 329.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.43 422.700
6m 2.0 29.74 474.700
Hộp vuông mạ kẽm 12×12 6m 0.8 1.54 24.200
6m 0.9 1.76 27.700
6m 1.0 1.98 38.700
6m 1.2 2.40 38.200
 

Hộp vuông mạ kẽm 14×14

6m 0.8 1.80 28.700
6m 0.9 2.05 32.700
6m 1.0 2.30 36.700
6m 1.2 2.80 44.700
Hộp vuông mạ kẽm 16×16 6m 0.8 2.05 32.700
6m 0.9 2.35 37.700
6m 1.0 2.64 42.200
6m 1.2 3.20 51.700
Hộp vuông mạ kẽm 20×20 6m 0.8 2.57 40.700
6m 1.0 3.30 52.700
6m 1.2 3.85 60.700
6m 1.4 4.40 69.700
6m 1.5 4.60 73.200
Hộp vuông mạ kẽm 25×25 6m 0.8 3.20 51.200
6m 0.9 3.67 58.200
6m 1.0 4.13 65.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.4 5.50 87.700
6m 1.5 6.00 95.200
Hộp vuông mạ kẽm 30×30 6m 0.8 3.85 61.200
6m 0.9 4.40 69.700
6m 1.0 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.15 114.200
6m 1.8 8.80 140.700
Hộp vuông mạ kẽm 40×40 6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 7.70 122.700
6m 1.4 8.80 140.700
6m 1.5 9.54 151.700
6m 1.8 10.28 164.200
6m 2.0 11.75 179.700
Hộp vuông mạ kẽm 50×50 6m 1.2 9.63 153.700
6m 1.5 11.9 189.700
6m 1.8 14.7 234.700
6m 2.0 16.5 263.700
Hộp vuông mạ kẽm 75×75 6m 1.2 14.5 230.700
6m 1.5 17.9 285.700
6m 1.8 22.0 351.700
6m 2.0 25.0 395.700
Hộp vuông mạ kẽm 90×90 6m 1.2 17.35 276.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.4 422.700
6m 2.0 29.7 475.700
Hộp vuông mạ kẽm 100×100 6m 1.5 23.86 380.700
6m 1.8 29.37 469.700
6m 2.0 33.0 527.700
6m 2.5 42.0 674.700

Bảng báo giá thép hộp liên doanh Việt Nhật

Địa chỉ mua thép hộp uy tín – chất lượng

Hiện nay, có một số tờ báo đăng tin và phản ánh rất nhiều về việc mua gian bán lận. Khách hàng hãy yên tâm khi đến với Quyết Bình Minh. Chúng tôi tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình về mặt hàng và sản phẩm mà khách có nhu cầu.

Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm phân phối và thương mại sản phẩm thép hộp trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất.

+ Chúng tôi, tự hào là nhà phân phối và cung cấp mặt hàng thép của các thương hiệu nổi tiếng. Với chất lượng sản phẩm và giá cả rẻ nhất thị trường hiện nay.

+ Công ty cam kết thời gian giao hàng đúng theo thỏa thuận. Chắc chắn với khách hàng là sẽ đảm bảo tiến độ thi công cho các công trình.

Là nhà phân phối và cung cấp các sản phẩm thép hộp trên toàn quốc. Mọi chi tiết về giá khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua địa chỉ dưới đây.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Tham khảo ngay báo giá thép hình mới nhất hôm nay

Tham khảo ngay báo giá thép hình mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép hình mới nhất. Dưới đây, những thông tin chi tiết đã được Quyết Bình Minh chúng tôi cập nhật đầy đủ, với hy vọng giúp mọi nhà thầu tìm kiếm vật tư đúng chủng loại đang cần. Việc chọn mua sắt thép đúng kích thước sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm được nhiều chi phí, công tác vận chuyển an toàn hơn. Công ty chúng tôi là đơn vị cung cấp sắt thép lớn tại Miền Nam. Cung ứng tất cả những dạng vật tư xây dựng

bang-gia-thep-hinh-chu-h

Thông tin bảng báo giá thép hình mới nhất năm 2021

Hiện nay trên thị trường đang có 6 loại thép hình được ưa chuông nhất. Đó là thép hình l, h, u, i, v và c. Mỗi loại thép hình sẽ ứng dụng vào từng hạng mục khác nhau. Chính vì thế, giá thép hình cũng sẽ có sự khác nhau.

Trong những tháng đầu năm thì giá thép đang có sự thay đổi theo chiều đi lên. Vì vậy nếu quý khách đang có nhu cầu cần mua thép hình thì hãy nhanh chóng tính toán và mua ngay. Theo đánh giá thì trong thời gian tới giá thép còn có thể tăng thêm nữa. Để biết chính xác hơn quý khách nên cập nhật giá sắt thép thường xuyên.

Ngay dưới đây sẽ là bảng báo giá thép hình mới nhất mà chúng tôi vừa mới cập nhật. Để biết thêm chi tiết hơn quý khách có thể liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline 090 7869990 để được hỗ trợ.

Bảng báo giá thép hình mới nhất hôm nay

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Tại thời điểm thực khi quý khách mua hàng, giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng báo giá thép hình C

Để nhận được bảng báo giá thép hình C mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,062 32,916
Thép hình C 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,062 39,578
Thép hình C 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,062 44,672
Thép hình C 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,062 44,411
Thép hình C 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,062 47,938
Thép hình C 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,062 57,342
Thép hình C 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,062 85,295
Thép hình C 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,062 38,533
Thép hình C 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,062 50,681
Thép hình C 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,062 78,764
Thép hình C 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,062 37,749
Thép hình C 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,062 44,933
Thép hình C 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,062 32,786
Thép hình C 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,062 54,338
Thép hình C 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,062 51,334
Thép hình C 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,062 44,150
Thép hình C 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,062 56,820
Thép hình C 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,062 62,959
Thép hình C 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,062 68,967
Thép hình C 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,062 98,487
Thép hình C 160x50x20x1.8 6m 4.70 13,062 61,391
Thép hình C 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,062 58,910
Thép hình C 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,062 62,436
Thép hình C 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,062 69,098
Thép hình C 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,062 85,556
Thép hình C 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,062 108,415
Thép hình C 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,062 67,922
Thép hình C 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,062 75,237
Thép hình C 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,062 82,421
Thép hình C 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,062 93,263
Thép hình C 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,062 118,211
Thép hình C 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,062 81,376
Thép hình C 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,062 93,132
Thép hình C 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,062 100,969
Thép hình C 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,062 111,419
Thép hình C 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,062 128,138
Thép hình C 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,062 89,605
Thép hình C 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,062 102,537
Thép hình C 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,062 112,203
Thép hình C 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,062 132,318
Thép hình C 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,062 141,200
Thép hình C 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,062 97,181
Thép hình C 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,062 114,423
Thép hình C 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,062 123,958
Thép hình C 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,062 147,731
Thép hình C 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,062 157,658

Bảng báo giá thép hình U

Để nhận được bảng báo giá thép hình U mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.0 6m 29.00 14,100 408,900
Thép hình U 80x40x4.0 6m 42.30 14,100 596,430
Thép hình U 100x46x4.5 6m 51.54 14,100 726,714
Thép hình U 140x52x4.8 6m 62.40 14,100 879,840
Thép hình U 140x58x4.9 6m 73.80 14,100 1,040,580
Thép hình U 150x75x6.5 12m 223.20 14,100 3,147,120
Thép hình U 160x64x5.0 6m 85.20 14,100 1,201,320
Thép hình U 180x74x5.1 12m 208.80 14,100 2,944,080
Thép hình U 200x76x5.2 12m 220.80 14,100 3,113,280
Thép hình U 250x78x7.0 12m 330.00 14,100 4,653,000
Thép hình U 300x85x7.0 12m 414.00 14,100 5,837,400
Thép hình U 400x100x10.5 12m 708.00 14,100 9,982,800

Bảng báo giá thép hình I

Để nhận được bảng báo giá thép hình I mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.5 6m 56.80 14,700 834,960
Thép hình I 120x64x4.8 6m 69.00 14,700 1,014,300
Thép hình I 148x100x6x9 12m 253.20 14,700 3,722,040
Thép hình I 150x75x5x7 12m 168.00 14,700 2,469,600
Thép hình I 194x150x6x9 12m 358.80 14,700 5,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×8 12m 255.60 14,700 3,757,320
Thép hình I 250x125x6x9 12m 355.20 14,700 5,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×9 12m 440.40 14,700 6,473,880
Thép hình I 350x175x7x11 12m 595.20 14,700 8,749,440
Thép hình I 400x200x8x13 12m 792.00 14,700 11,642,400
Thép hình I 450x200x9x14 12m 912.00 14,700 13,406,400
Thép hình I 482x300x11x15 12m 1368.00 14700 20,109,600

Bảng báo giá thép hình H

Để nhận được bảng báo giá thép hình H mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình H 100x100x6x8 12m 202.80 13,900 2,818,920
Thép hình H 125x125x6.5×9 12m 285.60 13,900 3,969,840
Thép hình H 150x150x7x10 12m 378.00 13,900 5,254,200
Thép hình H 175x175x7.5×11 12m 484.80 13,900 6,738,720
Thép hình H 200x200x8x12 12m 598.80 13,900 8,323,320
Thép hình H 250x250x9x14 12m 868.80 13,900 12,076,320
Thép hình H 294x200x8x12 12m 669.80 13,900 9,310,220
Thép hình H 300x300x10x15 12m 1128.00 13,900 15,679,200
Thép hình H 340x250x9x14 12m 956.40 13,900 13,293,960
Thép hình H 350x350x12x19 12m 1664.00 13,900 23,129,600
Thép hình H 400x400x13x21 12m 2064.00 13,900 28,689,600
Thép hình H 440x300x11x18 12m 1448.00 13,900 20,127,200

Bảng báo giá thép hình V

Để nhận được bảng báo giá thép hình V mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình V 30x30x3 6m 8.14 10,400 84,656
Thép hình V 40x40x4 6m 14.54 10,400 151,216
Thép hình V 50x50x3 6m 14.50 10,400 150,800
Thép hình V 50x50x4 6m 18.50 10,400 192,400
Thép hình V 50x50x5 6m 22.62 10,400 235,248
Thép hình V 50x50x6 6m 26.68 10,400 277,472
Thép hình V 60x60x4 6m 21.78 10,400 226,512
Thép hình V 60x60x5 6m 27.30 10,400 283,920
Thép hình V 63x63x5 6m 28.00 10,400 291,200
Thép hình V 63x63x6 6m 34.00 10,400 353,600
Thép hình V 75x75x6 6m 41.00 10,400 426,400
Thép hình V 70x70x7 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 75x75x7 6m 47.00 10,400 488,800
Thép hình V 80x80x6 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 80x80x7 6m 51.00 10,400 530,400
Thép hình V 80x80x8 6m 57.00 10,400 592,800
Thép hình V 90x90x6 6m 50.00 10,400 520,000
Thép hình V 90x90x7 6m 57.84 10,400 601,536
Thép hình V 100x100x8 6m 73.00 10,400 759,200
Thép hình V 100x100x10 6m 90.00 10,400 936,000
Thép hình V 120x120x8 12m 176.00 10,400 1,830,400
Thép hình V 120x120x10 12m 219.00 10,400 2,277,600
Thép hình V 120x120x12 12m 259.00 10,400 2,693,600
Thép hình V 130x130x10 12m 237.00 10,400 2,464,800
Thép hình V 130x130x12 12m 280.00 10,400 2,912,000
Thép hình V 150x150x10 12m 274.00 10,400 2,849,600
Thép hình V 150x150x12 12m 327.00 10,400 3,400,800
Thép hình V 150x150x15 12m 405.00 10,400 4,212,000
Thép hình V 175x175x15 12m 472.00 10,400 4,908,800
Thép hình V 200x200x15 12m 543.00 10,400 5,647,200
Thép hình V 200x200x20 12m 716.00 10,400 7,446,400
Thép hình V 200x200x25 12m 888.00 10,400 9,235,200

Bảng báo giá thép hình L

Để nhận được bảng báo giá thép hình L mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Nên mua thép hình ở đâu có giá tốt nhất mà uy tín?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều cơ sở kinh doanh sắt thép khác nhau, ở mỗi đơn vị có mức chênh lệch rất lớn. Vì thế quý khách hàng nên tìm kiếm đơn vị uy tín để hợp tác. Điều này vừa đảm bảo giúp bạn vừa mua được sản phẩm có chất lượng tốt, lại được với giá thành tốt nhất.

Sau hơn 12 năm hoạt động, Quyết Bình Minh hiện là đơn vị có báo giá thép hình cạnh tranh hàng đầu trên thị trường. Sở dĩ có điều này là vì chúng tôi đang có nhiều mối quan hệ đối tác tin cậy, lâu năm.

Do đó giá nhập vật liệu mà Quyết Bình Minh có được cạnh tranh hơn hẳn so với các đơn vị bạn. Hơn thế nữa, chúng tôi làm việc với phương châm chất lượng đặt lên hàng đầu. Vì vậy tất cả những sản phẩm mà Quyết Bình Minh cung cấp đều đảm bảo đạt tiêu chuẩn được thị trường công nhận rộng rãi.

Trải qua hàng trăm công trình tại HCM và các địa bàn lân cận, đến thời điểm hiện tại Quyết Bình Minh được đối tác và các khách hàng cá nhân đánh giá rất cao. Lấy chữ tín đặt lên hàng đầu, chúng tôi chỉ lựa chọn những vật liệu chất lượng nhất để cung cấp cho thị trường.

Vì thế đừng chần chừ kết nối với chúng tôi ngay sau bài viết này. Tin rằng những thế mạnh về kinh nghiệm chuyên môn, chất lượng sản phẩm cũng như thái độ phục vụ của đội ngũ Quyết Bình Minh sẽ không làm bạn phải thất vọng.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Tham khảo ngay báo giá thép ống mới nhất hôm nay

Tham khảo ngay báo giá thép ống mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất năm 2021. Tiêu chuẩn sắt thép được chúng tôi phân phối đạt chuẩn đúng yêu cầu, còn mới 100% & chưa qua sử dụng lần nào. Các chính sách chiết khấu hấp dẫn khi đặt mua hàng với số lượng lớn. Quyết Bình Minh luôn hoạt động luôn lấy uy tín làm giá trị cốt lõi, do vậy các mặt hàng quy cách sắt thép tại kho sẽ được chúng tôi đảm bảo tốt nhất. Hàng nhập trực tiếp ngay ở nhà máy sản xuất.

ong-thep-duc-tieu-chuan- ASTM API5L

Cập nhật ngay bảng báo giá thép ống mới nhất năm 2021

Quý khách chỉ cần để lại email và số điện thoại. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá thép ống mới nhất cho quý khách. Ngoài ra quý khách còn có thể biết thêm về bảng báo giá xà gồ, bảng báo giá tôn các loại, các bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình… nếu quý khách quan tâm đến.

Quyết Bình Minh là đơn vị uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng: sắt thép, tôn, cát, đá… Vì vậy quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi là nhà cung cấp thép ống nói riêng và vật liệu xây dựng nói chung.

Công ty chúng tôi là đơn vị lớn, có hệ thống cửa hàng phân bố rộng khắp tại Tphcm. Chúng tôi sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách một cách tốt nhất và nhanh nhất. Đặc biệt thép được chúng tôi lấy trực tiếp tại nhà máy nên chất lượng đảm bảo và giá thành rẻ nhất thị trường.

Bảng báo giá thép ống mới nhất hôm nay

Để có được bảng báo giá sỉ, quý khách vui lòng gọi về phòng chăm sóc khách hàng công ty Quyết Bình Minh qua hotline: 090 7869990

Bảng giá mà chúng tôi gửi tới quý khách dưới đây là giá tham khảo. Quý khách muốn được biết chính xác nhất giá tại thời điểm mà quý khách mua hãy liên hệ ngay đến hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép ống đen

Để nhận được bảng báo giá thép ống đen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

KÍCH CỠ ĐỘ DÀY GIÁ ỐNG ĐEN
Ống phi 21 1.0 36.900
1.2 45.000
1.4 55.800
Ống phi 27 1.0 47.700
1.2 55.800
1.4 73.800
1.8 89.100
Ống phi 34 1.0 61.200
1.2 73.800
1.4 91.800
1.8 116.100
2.0 152.100
Ống phi 42 1.2 108.000
1.4 117.000
1.8 143.100
2.0 175.500
2.3 199.800
Ống phi 49 1.2 108.000
1.4 134.100
1.8 172.800
2.0 204.300
2.3 232.200
Ống phi 60 1.2 127.800
1.4 166.500
1.8 200.700
2.0 251.100
Ống phi 76 1.2 171.000
1.4 210.600
1.8 262.800
2.0 325.800
Ống phi 90 1.4 247.500
1.8 314.100
2.0 405.900
Ống phi 114 1.4 317.700
1.8 388.800
2.0 498.600
3.0 697.500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Đông Á

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống hàn

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Để nhận được bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Qui cách Độ dày kg/cây6m giá/cây 6m
Thép ống Phi Þ21 1.0 2Kg50 49.000
1.2 3Kg30 59.000
1.4 4Kg00 75.000
Thép ống Þ27 1.0 3Kg20 61.500
1.2 4Kg10 74.000
1.4 5Kg20 95.000
1.8 6Kg20 116.000
Thép ống Þ34 1.2 5Kg20 93.000
1.4 6Kg55 120.000
1.8 7Kg90 148.500
Thép ống Þ42 1.2 6Kg50 114.500
1.4 8Kg20 150.500
1.8 9Kg80 185.000
2.0 11Kg80 220.000
Thép ống Þ49 1.2 7Kg50 138.500
1.4 9Kg50 175.000
1.8 11Kg50 218.000
2.0 13Kg80 262.000
Thép ống Þ60 1.2 9Kg30 168.000
1.4 11kg50 213.000
1.8 14kg30 262.000
2.0 17Kg20 320.000
Thép ống Þ76 1.2 11Kg50 215.000
1.4 14Kg50 272.000
1.8 18Kg00 335.000
2.0 22Kg00 409.000
Thép ống Þ90 1.4 17Kg00 319.000
1.8 22Kg00 409.000
2.0 27Kg00 511.000
Thép ống Þ114 1.4 22Kg00 409.000
1.8 27Kg00 510.000
2.0 32Kg50 623.000
Thép ống Þ34 đen 1.4 6Kg55 85.000

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Ánh Hòa

Bảng báo giá thép ống Lê Phan Gia

Bảng báo giá thép ống Hòa Phát

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Đường kính ống ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Kg/cây Đơn giá 1 cây (VNĐ) Thành tiền

(VNĐ)

21 1.6 4.6 24,100 111,800
2.1 5.9 21,600 128,200
2.6 7.2 21,600 156,800
27 1.6 5.9 24,100 142,900
2.1 7.7 21,600 166,400
2.6 9.3 21,600 202,100
34 1.6 7.5 24,100 182,100
2.1 9.7 21,600 210,800
2.5 11.4 21,600 247,500
2.9 13.1 21,600 283,500
42 1.6 9.6 24,100 231,700
2.1 12.4 21,600 269,200
2.6 15.2 21,600 329,100
3.2 18.6 21,600 401,700
49 1.6 11 24,100 293,600
2.1 14.3 21,600 308,800
2.5 16.9 21,600 366,700
2.7 18.1 21,600 391,800
3.2 21.4 21,600 462,600
60 1.9 16.3 22,600 368,300
2.3 19.6 21,600 423,600
2.7 22.8 21,600 493,500
3.2 26.8 21,600 580,100
4.0 31.1 21,600 714,900

 Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Nam Hưng

Bảng báo giá thép ống Nguyễn Minh

Bảng báo giá thép ống Sendo Việt Nhật

Bảng báo giá thép ống Hoa Sen

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hoa Sen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Phi 21              1.00 cây 6m                      37,000
6              1.80 cây 6m                      63,500
7              2.10 cây 6m                      71,500
9              2.50 cây 6m                      93,500
10 Phi 27              1.00 cây 6m                      46,500
13              1.40 cây 6m                      66,000
15              1.80 cây 6m                      82,500
16              2.10 cây 6m                      95,000
18              2.50 cây 6m                    121,500
19 Phi 34              1.00 cây 6m                      58,000
24              1.80 cây 6m                    102,000
25              2.10 cây 6m                    118,500
27              2.50 cây 6m                    153,500
28              3.00 cây 6m                    181,000
29              3.20 cây 6m                    192,000
30 Phi 42              1.00 cây 6m                      73,500
36              2.10 cây 6m                    152,000
38              2.50 cây 6m                    196,000
39              3.00 cây 6m                    232,000
40              3.20 cây 6m                    249,000
41 Phi 49              1.10 cây 6m                      90,500
46              2.10 cây 6m                    175,000
48              2.50 cây 6m                    225,500
49              3.00 cây 6m                    268,000
50              3.20 cây 6m                    286,500
51 Phi 60              1.10 cây 6m                    114,500
56              2.10 cây 6m                    219,000
58              2.50 cây 6m                    286,500
59              3.00 cây 6m                    337,500
60              3.20 cây 6m                    359,500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống siêu âm

Bảng báo giá thép ống tvp

Nên mua thép ống ở đâu uy tín với giá rẻ nhất?

Hiện tại trên thị trường toàn quốc có rất nhiều những công ty có bán các sản phẩm thép ống, tuy nhiên không phải công ty nào cũng cung cấp những sản phẩm thép ống đạt chất lượng đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Bởi vậy để đảm bảo sự an toàn và bền chắc cho công trình bạn đang muốn xây dựng, quý khách hãy liên hệ ngay đến với Quyết Bình Minh của chúng tôi. Là doanh nghiệp lớn chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép ống chất lượng tốt, là đại lý cấp 1 nên quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp, phân phối các sản phẩm thép ống hộp đen, ống hộp mạ kẽm, thép hình, thép hộp, thép V, thép I, thép U, thép H…. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Tham khảo ngay báo giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay

Tham khảo ngay báo giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021. Sản phẩm đạt chứng nhận chính hãng từ nhà máy sản xuất cung cấp. Nhãn mác kê khai đầy đủ chi tiết rõ ràng. sắt thép còn mới và chưa qua sử dụng. Khi vận chuyển đến công trình, chúng tôi sẽ hướng dẫn những cách thức bảo quản thép sao cho hiệu quả nhất.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Cập nhật thông tin bảng báo giá thép xây dựng mới nhất năm 2021

Giá sắt thép xây dựng trong những tháng đầu năm đang có có sự tăng nhẹ và theo dự báo trong những tháng tới giá sắt thép có thể tăng lên nữa. Nếu quý khách có nhu cầu về sắt thép thì đây là khoảng thời gian tốt nhất để mua. Vì trong thời gian tới giá sẽ có nhiều sự điều chỉnh khác nhau.

Công ty Quyết Bình Minh là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng khác nhau như: thép hòa phát, thép miền nam, thép thái nguyên, thép đông nam á, thép pomina, thép việt nhật vinakyoei …… Với nhiều chủng loại như thép tròn trơn, thép cuộn ( thép cuộn phi 6, 8, 10 ), thép thanh vằn, thép cốt bê tông ( phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 28, 32 ) nhiều mác cường độ khác nhau như : CB300V, SD295, CB400V, SD390, CT3-CB240V. Chúng tôi thường xuyên cập nhật thông tin về bảng giá mới nhất để gửi đến quý khách.

Đại lý sắt thép Quyết Bình Minh tư vấn báo giá thép xây dựng chuyên nghiệp – giải pháp cung cấp ứng sắt thép

Như đã trở thành một thương hiệu trong ngành thép xây dựng. Với chức năng chính là tư vấn báo giá sắt thép, Quyết Bình Minh chúng tôi luôn đồng hành sát cánh với mọi khách hàng lớn nhỏ trong khu vực và vươn xa hơn nữa.

Có trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh và nhiều kho bãi nằm rải rác khắp các quận huyện của thành phố. Thì công ty chúng tôi tự tin sẽ là cầu nối giữa thép xây dựng giá tốt, thép xây dựng chất lượng với công trình của quý khách.

– Khi liên hệ tới chúng tôi quý khách sẽ được tư vấn sử dụng thép cũng như phân biệt hàng giả hàng nhái kém chất lượng.

– Báo giá sắt thép xây dựng được gửi tới quý khách hàng nhanh chóng sau khi nhân viên tư vấn đã nắm được chủng loại thép, vị trí công trình, số lượng tương đối mà công trình cần sử dụng.

– Về hàng hóa : toàn bộ sắt thép khi khách hàng đặt tại công ty đều là hàng mới 100% chưa qua sử dụng và do nhà máy thép chính hãng sản xuất.

– Hình thức vận chuyển hàng : Toàn bộ hàng hóa đều được vận chuyển trên phương tiện vận chuyển của bên bán và được chuyển về tới tận chân công trình, bao gồm cả hoạt động hạ hàng xuống.

– Hình thức thanh toán : Khi đặt hàng quý khách có nhiều phương thức thanh toán cũng như đặt cọc có thể lựa chọn hoặc thỏa thuận với bên cấp hàng như : thanh toán tiền mặt tại công trình, thanh toán bằng hình thức chuyển khoản, thanh toán tiền hàng ngay tại cửa hàng.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Pomina mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Pomina CB300V Thép Pomina CB400V
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Nhật CB3 Thép Việt Nhật CB4
Thép phi 6 kg 14.400 14.400
Thép phi 8 kg 14.400 14.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 100.800 102.200
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 143.700 145.700
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 195.800 198.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 255.700 260.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 323.700 328.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 399.700 405.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 482.900 489.600
Thép phi 25 Cây dài 11,7m 629.200 638.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   800.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.031.000

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Miền Nam CB300 Thép Miền Nam CB400
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Hòa Phát CB300 Thép Hòa Phát CB400
Thép phi 6 kg 12.900 12.900
Thép phi 8 kg 12.900 12.900
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 80.300 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 127.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.800 174.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 223.000 229.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 295.000 299.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 348.000 357.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 430.000 430.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   562.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   708.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   925.000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên hàng hóa ĐVT Thép Việt Mỹ CB300 Thép Việt Mỹ CB400
Thép phi 6 kg 12.700 12.700
Thép phi 8 kg 12.700 12.700
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 79.000 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 126.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.000 173.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 216.000 227.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 282.000 287.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 347.000 355.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   429.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   558.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   703.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   918.000

Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Úc CB300 Thép Việt Úc CB400
Thép phi 6 kg 14.500 14.500
Thép phi 8 kg 14.500 14.500
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 95.000 106.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 146.000 151.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 201.000 207.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 263.000 272.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 348.000 352.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 411.000 424.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   511.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   667.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   840.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.097.000

Vậy nếu có nhu cầu về tư vấn, báo giá, thỏa thuận giá, hợp đồng mua bán sắt thép xây dựng, quý khách hãy liên hệ tới đại lý sắt thép Quyết Bình Minh qua số quay nhanh : 090 7869990

Điểm mạnh khách hàng nên lựa chọn nhà phân phối sắt thép Quyết Bình Minh

+ Có hệ thống kho bãi sắt thép xây dựng lớn và các đại lý nhỏ nằm rải rác khắp khu vực TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Có hệ thống xe tải, xe ben, xe container trên 50 chiếc. Thả ga giao hàng cho khách.

+ Có kinh nghiệm lâu năm trong ngành cung cấp thép xây dựng tại TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Là đại lý chính thức và có các chứng nhận độc quyền của các nhà máy sản xuất cấp.

+ Cam kết hàng chính hàng – Giá tốt nhất, bán lẻ với giá sỉ.

+ Chuyên phân phối toàn quốc Sắt Thép Xây Dựng, Thép Hộp, Thép Hình, Thép Ống, Tôn, Xà Gồ.

+ Gởi ngay số lượng để được tư vấn và nhận chiết khấu.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Thông tin bảng báo giá xà gồ xây dựng tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá xà gồ xây dựng tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá xà gồ xây dựng tại Tphcm mới nhất năm 2021 – Sài Gòn CMC là đại lý phân phối xà gồ xây dựng chất lượng với giá tốt nhất trên thị trường hiện nay. Chúng tôi phân phối các loại xà gồ Z, xà gồ C với đa dạng chủng loại mẫu mã của nhiều thương hiệu khác nhau. Chúng tôi thường xuyên cập nhật các bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất để quý khách tham khảo. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất.

Thông tin bảng báo giá thép Hòa Phát tại Tphcm mới nhất năm 2021

Bảng báo giá xà gồ xây dựng

Bảng báo giá xà gồ xây dựng – Đơn vị phân phối sắt thép uy tín và chất lượng

Chúng tôi là một công ty lớn mạnh với hơn 20 năm hoạt động, chuyên phân phối vật liệu xây dựng, nhất là các loại sắt thép xây dựng khác nhau. Chúng tôi là đơn vị hàng đầu về phân phối vật liệu cho các nhà thầu lớn hiện nay.

– Chúng tôi có hệ thống chi nhánh, các kho hàng lớn được phân bố rải rác khắp các quận huyện trên địa bàn Tphcm.

– Các loại vật liệu xây dựng luôn được đảm bảo đầy đủ, khi quý khách có nhu cầu chúng tôi sẽ đáp ứng. Bất kể số lượng lớn đến đâu chúng tôi cung đều cung cấp được.

– Chúng tôi có đội xe tải hùng hậu hàng trăm chiếc lớn nhỏ khác nhau. Luôn sẵn sàng vận chuyển đến công trình quý khách bất cứ lúc nào.

Bảng báo giá xà gồ xây dựng cập nhật mới nhất tại nhà máy

Xà gồ là sản phẩm được sử dụng rất nhiều trong xây dựng, trong các công trình lớn. Chính vì là vật liệu quan trọng nên rất được nhiều nhà thầu quan tâm đến.

Biết được điều đó nên chúng tôi thường xuyên cập nhật những bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất để quý khách tham khảo. Bảng giá được chúng tôi lấy trực tiếp tại nhà máy nên hoàn toàn chính xác.

Xà gồ mà chúng tôi phân phối cho quý khách đảm bảo chất lượng tốt, chính hãng, giá cả rẻ nhất trên thị trường.

Bảng báo giá mà chúng tôi gửi đến quý khách dưới đây có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Chính vì vậy mà quý khách phải luôn theo dõi và cập nhật những bảng giá mới nhất.

Để biết thông tin chính xác và chi tiết về bảng báo giá vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline : 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

Cập nhật các bảng báo giá mới nhất hôm nay:

Bảng báo giá xà gồ Z cập nhật mới nhất

( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp )

LIÊN HỆ : 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

bảng báo giá xà gồ z, bang bao gia xa go z

Bảng báo giá xà gồ C cập nhật mới nhất

( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp )

LIÊN HỆ : 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

bảng báo giá xà gồ c, bang bao gia xa go c

*** Lưu ý:

– Đây là bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất và mang tính chất tham khảo

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.

– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp Tp.HCM.

Quý khách xin liên hệ qua số Hotline: 0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000 để có được thông tin giá chính xác nhất

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm:

Thông tin bảng báo giá thép Hòa Phát tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá thép Hòa Phát tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá thép Hòa Phát tại Tphcm mới nhất năm 2021 – Sài Gòn CMC là đại lý phân phối thép Hòa Phát lớn nhất trong nhiều năm qua. Thép được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy nên quý khách hoàn toàn an tâm về chất lượng và giá cả. Ngoài ra chúng tôi còn thường xuyên cập nhật những thông tin mới nhất về bảng báo giá thép Hòa Phát để gửi đến quý khách. Liên hệ với chúng tôi để nhận được những bảng báo giá tốt nhất.

Thông tin bảng báo giá thép ống mạ kẽm tại Tphcm mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép Hòa Phát

Các bước tiến hành đặt hàng thép Hòa Phát tại Sài Gòn CMC

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép cuộn đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa & dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất, giá cập nhật bởi Sài Gòn CMC

Thép Hòa Phát là một trong những sắt thép được đánh giá là tốt nhất hiện nay. Do tình hình khó khăn như hiện nay nên giá thép Hòa Phát cũng có nhiều sự thay đổi. Chính vì điều đó mà quý khách nên thường xuyên cập nhật những thông tin mới nhất về bảng giá để tránh mua phải lúc giá cao nhất.

Sài Gòn CMC là đại lý phân phối thép Hòa Phát chính hãng uy tín nhất hiện nay. Chúng tôi phân phối với đa dạng chủng loại, kiểu dáng, kích thước. Chỉ cần quý khách có nhu cầu là chúng tôi sẽ đáp ứng ngay.

Chúng tôi luôn cập nhật những thông tin mới nhất về bảng báo giá thép Hòa Phát để quý khách tham khảo. Để được báo giá trực tiếp và chi tiết hơn quý khách có thể liên hệ đến Hotline  : 0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000. Chúng tôi sẽ gửi đến cho quý khách bảng báo giá tốt nhất hiện nay.

Cập nhật các bảng báo giá mới nhất hôm nay:

Bảng báo giá thép Hòa Phát cập nhật liên tục trong 24h qua

Hotline: 0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá thép Hòa Phát tốt nhất. Đặc biệt có hoa hồng cho người giới thiệu.

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6 Kg   12,600  
Thép cuộn Ø 8 Kg   12,600  
Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,430 Liên hệ
Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,230 Liên hệ
Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 12,230 Liên hệ
Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 12,230 Liên hệ
Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,230 Liên hệ
Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 12,230 Liên hệ
Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 12,230 Liên hệ
Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 12,230 Liên hệ
Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 12,230 Liên hệ
Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 12,230 Liên hệ

** Lưu ý:

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế và phí vận chuyển sản phẩm

– Giá cả có thể thay đổi, xin khách hàng hãy gọi tới hotline để được hướng dẫn: 0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

– Đảm bảo 100% do nhà máy thép Hòa Phát sản xuất và phân phối chính hãng tại Sài Gòn CMC

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm:

Thông tin bảng báo giá thép ống mạ kẽm tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá thép ống mạ kẽm tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá thép ống mạ kẽm tại Tphcm mới nhất năm 2021 – Thép ống mạ kẽm là sản phẩm sắt thép được sử dụng rất nhiều hiện nay. Vì vậy mà thông tin về bảng báo giá thép ống mạ kẽm rất được nhiều người quan tâm đến. Biết được điều đó Sài Gòn CMC chúng tôi mang đến cho quý khách những thông tin mới nhất về bảng giá mà chúng tôi vừa mới cập nhật được.

Thông tin bảng báo giá tôn vòm tại Tphcm mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Sài gòn CMC cam kết với mọi khách hàng

– Giao hàng đủ số lượng, quy cách, chủng loại SaigonCMC mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

– Đặt hàng trong vòng 24h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh

Thông tin bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất vừa được cập nhật

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm được công ty Sài Gòn CMC cập nhật trực tiếp tại các nhà máy sản xuất. Chúng tôi có đội ngũ thường xuyên cập nhật những tin tức về giá cả vì vậy giá chúng tôi đưa ra là chính xác.

Sài Gòn CMC chúng tôi có hệ thống các kho hàng với sức chứa lớn. Chúng tôi phân phối nhiều loại thép khác nhau của các thương hiệu có uy tín nhất hiện nay như: thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Úc, thép Việt Mỹ, thép Miền Nam, thép Pomina… Chúng tôi có đa dạng các chủng loại khác nhau. Quý khách cần loại nào chúng tôi cũng đều có thể đáp ứng được. Yêu cầu số lượng lớn đến đâu chúng tôi cũng có để mang đến cho quý khách.

Do tình hình khó khăn như hiện nay nên giá thép ống mạ kẽm cũng như sắt thép các loại luôn có sự thay đổi. Để tránh việc quý khách không nắm bắt được giá cũng như tránh mua phải lúc giá đang cao, Sài Gòn CMC chúng tôi luôn cập nhật và gửi đến quý khách bảng báo giá mới nhất.

Để cho việc thuận tiện hơn, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline : 0969 087 087- 0868 666 000 để được báo giá tốt nhất ngày hôm nay.

Sau đây là bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất mà chúng tôi vừa mới cập nhật để gửi đến quý khách.

Cập nhật các bảng báo giá mới nhất hôm nay:

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm cập nhật mới nhất

Hotline: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

Bảng báo giá thép ống

*** Chú ý:

– Đây là bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất và mang tính chất tham khảo

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.

– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp Tp.HCM.

Quý khách xin liên hệ qua số Hotline: 0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000 để có được thông tin giá chính xác nhất

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm:

Thông tin bảng báo giá tôn vòm tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá tôn vòm tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá tôn vòm tại Tphcm mới nhất năm 2021 – Sài Gòn CMC là đơn vị chuyên phân phối tôn vòm các loại chính hãng với giá tốt nhất. Bảng báo giá tôn vòm mà chúng tôi gửi đến quý khách được lấy trực tiếp tại nhà máy nên đảm bảo giá rẻ nhất hiện nay. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối các loại tôn khác như: tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn màu, tôn giả ngói …..

Thông tin bảng báo giá thép ống đen tại Tphcm mới nhất năm 2021

Bảng báo giá tôn vòm || SaiGon CMC - 0868 666 000 - 0969 087 087 - 0868 666  000

Địa chỉ mua tôn vòm, nhận bảng báo giá tôn vòm chính xác, uy tín nhất tại Tphcm

Hiện nay tại thị trường Tphcm nhu cầu sử dụng là rất cao và do đó cũng có nhiều đơn vị sản xuất cũng như phân phối tôn lạnh.

Nhưng để mua được tôn lạnh đúng Zem, bảo đảm chât lượng là điều không hề dễ.

Bạn có thể sẽ mua phải tôn lạnh không đủ Zem tại nhiều địa chỉ bán tôn không uy tín tại Tphcm

Vì vậy quý khách nên tìm đến các đại lý chính hãng phân phối tôn hoặc tới công ty sản xuất tôn để mua được tôn đúng giá đảm bảo chất  lượng

Công ty VLXD Sài Gòn CMC là đại lý cấp 1 phân phối các loại tôn của các thương hiệu lớn như Đông á, Phương Nam, Hoa Sen …

Chúng tôi đo tôn lại hiện trường cho khách hàng bảo đảm chất lượng, giá tôn cho khách

Đối với mỗi loại công trình mái tôn khác nhau, những mục đích sử dụng mái tôn khác nhau, hay sở thích của chủ sở hữu công trình khác nhau mà bạn có thể chọn loại tôn lạnh lợp mái nhà phù hợp.

Thông tin bảng báo giá tôn vòm mới nhất giá tốt nhất hiện nay

Công ty Sài gòn CMC là nhà phân phối tôn vòm chính hãng của các thương hiệu lớn như Poshaco, Hoa Sen, Phương Nam, Đông Á…

Hiện Sài gòn CMC là đơn vị cung cấp tôn thép hàng đầu Tp HCM với đầy đủ tiêu chí từ chất lượng tới giá cả sản phẩm.

Các sản phẩm tôn mà chúng tôi gửi đến quý khách luôn được đảm bảo chất lượng tốt nhất. Bảng báo giá tôn vòm thì luôn rẻ nhất trên thị trường hiện nay.

Khi quý khách có nhu cầu cần thì liên hệ ngay với chúng tôi, vì trong kho luôn có sẵn nên bất cứ số lượng bao nhiêu chúng tôi cũng đều có thể đáp ứng ngay một cách nhanh chóng nhất.

Sau đây chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn vòm cập nhật mới nhất trong 24h qua

Cập nhật các bảng báo giá mới nhất hôm nay:

Bảng báo giá tôn vòm cập nhật mới nhất trong 24h qua

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

 

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT

XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Chú ý:

 – Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.

– Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set.

Để có Bảng báo giá tôn vòm mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm:

Thông tin bảng báo giá thép ống đen tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá thép ống đen tại Tphcm mới nhất năm 2021

Thông tin bảng báo giá thép ống đen tại Tphcm mới nhất năm 2021 – Vì tình hình thị trường luôn biến động như hiện nay nên giá thép ống đen cũng như giá các loại sắt thép khác thay đổi liên tục. Cho nên công ty Sài Gòn CMC luôn cập nhật bảng báo giá thép ống đen mới nhất và sớm nhất để quý khách được cập nhật kịp thời. Giá mà chúng tôi đưa ra luôn sắt với giá của nhà sản xuất nên quý khách hoàn toàn có thể yên tâm.

Thông tin bảng báo giá xà gồ xây dựng tại Tphcm mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép ống đen

Sài Gòn CMC – Đơn vị chuyên phân phối vật liệu xây dựng

Công ty nguyên liệu xây dựng Sài Gòn CMC được ra đời hơn 10 năm qua & hoạt động tại thành thị Hồ Chí Minh & các thức giấc lân cận.

Công ty Sài Gòn CMC chuyên sản xuất những dòng Thép hình, Thép hộp, Thép tấm, Tôn, Xà gồ, Thép xây dựng,..

Các mẫu nguyên liệu sở hữu đầy đủ kích cỡ, chủng dòng của những đơn vị tại Việt Nam.

Trải qua thời gian dài buôn bán, chúng tôi đã cố gắng hoàn thiện, vững mạnh toàn diện.

Điều ấy làm chúng tôi phát triển thành một trong các tổ chức sản xuất Thép bậc nhất cho những Dự án xây dựng thành phố, nhà ở, xưởng, nhà tiền chế … trong toàn khu vực miền Nam.

Với phương châm “Chất lượng là mục tiêu“, Sài Gòn CMC luôn luôn coi trọng chiến dịch tăng trưởng chất lượng sản phẩm rẻ nhất & đem đến quý khách dịch vụ tối ưu, gần gũi nhất.

Bảng báo giá thép ống đen mới nhất giá tốt nhất ngày hôm nay

Công ty Sài Gòn CMC là đại lý phân phối thép ống đen lớn nhất tại Tphcm. Chúng tôi luôn cố gắng mang đến những điều tốt nhất để làm hài lòng mọi khách hàng. Với phương châm “Uy tín – Tận tâm – Chuyên nghiệp”, chúng tôi luôn cố gắng phát triển hơn. Đáp ứng được mọi yêu cầu của quý khách một cách tốt nhất.

Các sản phẩm tại công ty của chúng tôi luôn được đảm bảo là chất lượng tốt nhất, hàng nhập trực tiếp tại nhà máy sản xuất nên quý khách hoàn toàn yên tâm. Bảng báo giá thép ống đen mà chúng tôi đưa ra luôn cạnh tranh so với những nơi khác nên quý khách có thể yên tâm mua được với giá tốt nhất.

Để có thể đảm bảo được số lượng mà khách hàng yêu cầu nên trong kho chúng tôi luôn đảm bảo có đầy đủ. Chỉ cần quý khách cần là chúng tôi sẽ nhanh chóng vận chuyển đến tận công trình.

Để biết được những thông tin về các bảng giá quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline : 0969 087 087- 0868 666 000

Cập nhật các bảng báo giá mới nhất hôm nay:

Bảng báo giá thép ống đen cập nhật mới nhất hôm nay

Hotline: 0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Bảng báo giá thép ống

*** Lưu ý:

– Đây là bảng báo giá thép ống đen mới nhất và mang tính chất tham khảo

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.

– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp Tp.HCM.

Quý khách xin liên hệ qua số Hotline: 0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000 để có được thông tin giá chính xác nhất

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm: