Lưu trữ của tác giả: admin

Thép hộp nhỏ

Thép hộp nhỏ là một trong những loại vật liệu xây dựng rất được ưa chuộng nhiều nhất hiện nay. Bởi vì chúng có khả năng chịu lực tốt, cũng như là độ bền rất cao. Chính vì thế, ngày càng có nhiều nhà thầu quan tâm lựa chọn thép hộp nhỏ cho công trình của mình. Để nắm bắt kĩ hơn về các đặc điểm, ưu điểm & ứng dụng của thép hộp nhỏ, hãy theo dõi bài dưới đây. 

Đặc điểm của thép hộp nhỏ

Thép hộp nhỏ được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau từ 12x12cm đến 90x90cm, với độ dày chủ yếu từ 0.7mm –  4mm. Sự đa dạng về quy cách , tiết diện, cho phép nhà thầu sử dụng được trong nhiều loại công trình khác nhau từ nhỏ cho đến lớn. Sản phẩm có chứa hàm lượng cacbon cao, cho khả năng chịu lực cũng như tính chống oxy hóa tốt, chống ăn mòn mặt thép và cho độ bền cao.

Thép hộp nhỏ được thiết kế với cấu trúc thân rỗng, chu vi hộp thép tùy theo từng kích thước mà người tiêu dùng đặt hàng hay theo các kích thước được nhà sản xuất quy định. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Không chỉ Việt Nam, trong đó còn có Mỹ, Anh, Pháp,…

Những năm gần đây, thép hộp nhỏ được ứng dụng nhiều trong mọi dự án công trình xây dựng ở Việt Nam. Nhờ có nó, mà các công trình đã khắc phục được một số nhược điểm của các vật liệu truyền thống như gỗ 

Ưu điểm của thép hộp nhỏ

Thép hộp nhỏ là một trong những vật liệu không thể thiếu của công trình. Thép đóng vai trò là như “bộ xương” quyết định kết cấu & chất lượng của một công trình. Sử dụng loại thép hộp nhỏ tốt cho ra công trình vững chắc. Hiện nay, nhiều nhà thầu sử dụng chúng vì có rất nhiều ưu điểm sau:

  • Chịu lực cao và độ bền tốt, ít bị tác động của ngoại lực.
  • Chất lượng được kiểm định nghiêm ngặc, giá thành rẻ.
  • Dễ dàng khi cắt, hàn, dễ dàng tạo hình góc mang đến độ chính xác cao, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
  • Dễ bảo trì sửa chữa khi phát hiện sự cố xảy ra.
  • Bề mặt thép cứng cáp, cứng hơn thép bình thường nên mang đến cho công trình độ chắc chắn và an toàn.

Ứng dụng của thép hộp nhỏ

Thép hộp nhỏ xây dựng được sử dụng rất nhiều trong các lĩnh vực khác nhau như:

1. Trong các công trình xây dựng: 

  • Trang trí cửa sổ, cửa ra vào,…
  • Thiết bị gia dụng
  • Đóng tàu
  • Làm nhà kính nông nghiệp
  • Đồ nội thất
  • Thiết bị phòng tập
  • Sản xuất container
  • Thép hộp hình vuông.

2. Trong công nghiệp: 

  • Thép dùng để chế tạo máy
  • Khung máy
  • Sàn thao tác.

Bảng giá thép hộp xây dựng

Bảng giá thép hộp xây dựng. Nguồn hàng vật tư nhập chính hãng từ nhà sản xuất. Tùy ý gia công theo kích thước yêu cầu. Báo gía mang tính chất chủ yếu là để tham khảo. Qúy khách muốn nhận thông tin mới nhất trong ngày hôm nay, hãy gọi về Kho thép Miền Nam: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Công nghệ chế tạo thép hộp nhỏ đạt tiêu chuẩn nước ngoài, từ đó đã tạo nên hình dạng sản phẩm đạt chuẩn, bổ sung nhiều kích thước mong muốn. Điều động nhiều xe có tải trọng phù hợp để đảm bảo an toàn cho công tác vận chuyển

Bảng báo giá thép hộp vuông đen – mạ kẽm

Loại thép Quy cách Vuông mạ kẽm Vuông Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp Vuông 14×14 1 2,41 43,139 40,609
1,1 2,63 47,077 44,316
1,2 2,84 50,836 47,854
1,4 3,25 58,175 54,763
Giá thép hộp Vuông 16×16 1 2,79 49,941 47,012
1,1 3,04 54,416 51,224
1,2 3,29 58,891 55,437
1,4 3,78 67,662 63,693
Giá thép hộp Vuông 20×20 1 3,54 63,366 59,649
1,1 3,87 69,273 65,210
1,2 4,2 75,180 70,770
1,4 4,83 86,457 81,386
1,5 5,14 92,006 83,011
1,8 6,05 108,295 97,708
Giá thép hộp Vuông 25×25 1 4,48 80,192 75,488
1,1 4,91 87,889 82,734
1,2 5,33 95,407 89,811
1,4 6,15 110,085 103,628
1,5 6,56 117,424 105,944
1,8 7,75 138,725 125,163
2 8,52 152,508 133,338
Giá thép hộp Vuông 30×30 1 5,43 97,197 91,4960
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 128,716
1,8 9,44 171,808 152,456
2 10,4 186,160 162,760
2,3 11,8 211,220 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp Vuông 40×40 0,8 5,88 105,252 LH
1 7,31 130,849 LH
1,1 8,02 143,558 135,137
1,2 8,72 156,088 146,932
1,4 10,11 180,969 170,354
1,5 10,8 193,320 174,420
1,8 12,83 229,657 207,205
2 14,17 253,643 221,761
2,3 16,14 288,906 252,591
2,5 17,43 311,997 272,780
2,8 19,33 346,007 302,515
3 20,57 368,203 321,921
Giá thép hộp Vuông 50×50 1,1 10,09 180,611 170,017
1,2 10,98 196,542 185,013
1,4 12,74 228,046 214,669
1,5 13,62 243,798 219,963
1,8 16,22 290,338 261,953
2 17,94 321,126 280,761
2,3 20,47 366,413 320,356
2,5 22,14 396,306 359,775
2,8 24,6 440,340 384,990
3 26,23 469,517 410,500
3,2 27,83 498,157 435,540
Giá thép hộp Vuông 60×60 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 265,668
1,8 19,61 351,019 316,702
2 21,7 388,430 339,605
2,3 24,8 443,920 388,120
2,5 26,85 480,615 420,203
2,8 29,88 534,852 467,622
3 31,88 570,652 498,922
3,2 33,86 606,094 529,909
Giá thép hộp Vuông 75×75 1,5 20,68 370,172 LH
1,8 24,69 441,951 LH
2 27,34 489,386 LH
2,3 31,29 560,091 LH
2,5 33,89 606,631 LH
2,8 37,77 676,083 LH
3 40,33 721,907 LH
3,2 42,87 767,373 LH
Giá thép hộp Vuông 90×90 1,5 24,93 446,247 402,620
1,8 29,79 533,241 498,983
2 33,01 590,879 536,413
2,3 37,8 676,620 614,250
2,5 40,98 733,542 665,925
2,8 45,7 818,030 742,625
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

 

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm – chữ nhật đen

Loại thép Quy cách Chữ nhật mạ kẽm Chữ nhật Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp chữ nhật 13×26 1 3,45 61,755 40,609
1,1 3,77 67,483 63,525
1,2 4,08 73,032 68,748
1,4 4,7 84,13 79,195
Giá thép hộp chữ nhật  20×40 1 5,43 97,197 91,496
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 125,809
1,8 9,44 168,976 152,456
2 10,4 186,16 162,760
2,3 11,8 211,22 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp chữ nhật 25×50 1 6,84 122,436 115,254
1,1 7,5 134,25 126,375
1,2 8,15 145,885 137,328
1,4 9,45 169,155 148,838
1,5 10,09 180,611 162,954
1,8 11,98 214,442 193,477
2 13,23 236,817 207,050
2,3 15,06 269,574 235,689
2,5 16,25 290,875 254,313
Giá thép hộp chữ nhật 30×60 1 8,25 147,675 139,013
1,1 9,05 161,995 152,493
1,2 9,85 176,315 165,973
1,4 11,43 204,597 192,596
1,5 12,21 218,559 197,192
1,8 14,53 260,087 234,660
2 16,05 287,295 251,183
2,3 18,3 327,57 286,395
2,5 19,78 354,062 309,557
2,8 21,79 390,041 343,831
3 23,4 418,86 366,210
Giá thép hộp chữ nhật 40×80 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 529,909
1,8 19,61 351,019 498,922
2 21,7 388,43 467,622
2,3 24,8 443,92 420,203
2,5 26,85 480,615 388,120
2,8 29,88 534,852 339,605
3 31,88 570,652 316,702
3,2 33,86 606,094 275,538
Giá thép hộp chữ nhật 40×100 1,4 16,02 286,758 LH
1,5 19,27 344,933 311,211
1,8 23,01 411,879 371,612
2 25,47 455,913 413,888
2,3 29,14 521,606 456,041
2,5 31,56 564,924 493,914
2,8 35,15 629,185 550,098
3 37,35 668,565 587,345
3,2 38,39 687,181 600,804
Giá thép hộp chữ nhật 50×100 1,4 19,33 346,007 325,711
1,5 20,68 370,172 333,982
1,8 24,69 441,951 398,744
2 27,34 489,386 427,871
2,3 31,29 560,091 489,689
2,5 33,89 606,631 530,379
2,8 37,77 676,083 591,101
3 40,33 721,907 631,165
3,2 42,87 767,373 670,916
Giá thép hộp chữ nhật 60×120 1,8 29,79 533,241 484,088
2 33,01 590,879 516,607
2,3 37,8 676,62 591,570
2,5 40,98 733,542 641,337
2,8 45,7 818,03 715,205
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

 

Chọn mua thép hộp nhỏ ưng ý nhất bằng cách nào?

Ưu tiên cho những thương hiệu có mặt từ lâu đời

Đây là một trong những yếu tố chính giúp bạn nắm chắc trong tay nguồn vật tư chính hãng. Mức giá dịch vụ mua hàng cũng sẽ được tốt hơn

Bên cạnh đó, tùy vào đặc tính xây dựng công trình mà bạn nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia để chọn loại thép nào xây nhà tốt nhất .

Vai trò và tầm quan trọng của nhà cung cấp vật tư

Cho dù bạn đang tìm một sản phẩm hay bất cứ dịch vụ nào, thì điều cần thiết cơ bản là nhà cung ứng phải có sự hiểu biết chuyên môn. Chọn nhà phân phối chuyên nghiệp dựa vào các yếu tố như: cung cấp đủ số lượng yêu cầu, chất lượng thép tốt, giao hàng đúng giờ, đúng nơi, tư vấn tận tình,…Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp báo giá thép hộp của nhiều nhà máy nổi tiếng hiện nay, đúng chuẩn niêm yết.

Quan tâm đến các chính sách mua hàng

Cần phải nói đến quyền lợi của khách hàng:

Những chính sách như của dịch vụ chuyên nghiệp như:

– Giao hàng nhanh đến tận nơi miễn phí

 

Đại lý sắt thép Cần Thơ

Đại lý sắt thép Cần Thơ

Nhằm đáp ứng nhanh nhu cầu sắt thép xây dựng ngày càng cao tại Cần Thơ Công ty thép Sáng Chinh đã mở đại lý thép Cần Thơ.

Là một trong những đại lý sắt thép tại Cần Thơ có độ uy tín cao và hỗ trợ cho rất nhiều cá nhân, doanh nghiệp nhà thầu trong việc cung cấp sắt thép.

Chính vì vậy nên trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn một số thông tin cơ bản và cần thiết để bạn có thể tìm hiểu qua nếu như lần đầu nghe đến thương hiệu Sắt Thép Sáng Chinh. Cùng xem qua nhé.

Đại lý sắt thép tại Cần Thơ

Điểm nổi bật của đại lý sắt thép tại Cần Thơ Sáng Chinh là gì?

Trong hơn 10 năm phát triển trong lĩnh vực cung cấp sắt thép thì Sáng Chinh sẽ có những điểm mạnh thường được mọi người đánh giá cao như sau:

Chất lượng sắt thép luôn đạt yêu cầu

Đây là điểm nhấn đầu tiên mà Sáng Chinh có thể đảm bảo vì hoàn toàn 100% các sản phẩm sắt thép đều được nhập từ chính những nhà sản xuất nổi tiếng tại Việt Nam như: Hòa Phát, Pomina, Miền Nam…Tất cả đều đa dạng về mẫu mã, chủng loại để bạn có thể lựa chọn tùy theo nhu cầu của mình.

Đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm, chuyên nghiệp

Từ nhân viên tư vấn đến các nhân viên hỗ trợ vận chuyển đều đã được trải qua những khóa tập huấn trước khi được đưa vào hỗ trợ cho khách hàng nên hầu như tất cả những thắc mắc hoặc yêu cầu được đề ra đều sẽ được giải đáp và đưa ra giải phải thích hợp nhất.

Đặc biệt, phương tiện vận chuyển cũng đa dạng nên có thể giao tận nơi nhanh chóng sản phẩm sắt thép được yêu cầu trong quá trình hai bên thống nhất. Điều này giúp tiết kiệm thời gian cho khách hàng và đảm bảo hoạt động đúng theo kế hoạch đề ra.

Tại Cần Thơ Sáng Chinh cũng mở đại lý thép Việt Nhật

Lợi ích khi hợp tác với đại lý sắt thép Cần Thơ Sáng Chinh

Với tất cả những tiêu chí được đề ra để đáp ứng trọn vẹn nhất với nhu cầu sử dụng của khách hàng thì đi kèm với đó vẫn là những lợi ích thiết thực song song như:

Giá thành rẻ

Đây cũng là điểm mạnh mà đại lý thép Miền Nam Tphcm Sáng Chinh có thể mang đến cho người sử dụng. Hầu như tất cả các dòng sản phẩm sắt thép khi cung cấp đều có mức giá thành rẻ và cạnh tranh nhất trên thị trường Cần Thơ nói riêng và trên toàn quốc nói chung.

Chính sách ưu đãi hấp dẫn

Chúng tôi không chỉ áp dụng các chính sách ưu đãi dành cho khách hàng lâu năm mà đối với những ai khi vừa hợp tác lần đầu tiên đã nhận được một số ưu đãi thiết thực nhất rồi. Ngoài ra, còn có chính sách chiết khấu tốt cho người giới thiệu nữa nên dù bạn chưa có nhu cầu hiện tại mà giới thiệu người quen sử dụng cũng nhận được quyền lợi về mình.

Đó là tất cả những thông tin mà đại lý sắt thép tại Cần Thơ Sáng Chinh muốn chia sẻ với bạn. Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng sắt thép chất lượng cao hoặc cần tư vấn về vấn đề nào đó mình còn thắc mắc thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất nhé.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/quy-cach-thep-h/

Báo giá thép hộp Vinaone

Báo giá thép hộp Vinaone

Hiện nay giá thép hộp Vinaone được quan tâm rất nhiều bên cạnh những thương hiệu nổi tiếng như Hoa Sen, Hòa Phát…vv Ngoài những ưu điểm cơ bản của sắt hộp, sắt hộp thương hiệu Vinaone còn sở hữu một ưu điểm nổi bật đáng lưu ý đó là giá thành rẻ hơn sản phẩm của các thương hiệu khác. Chúng ta cùng tìm hiểu về thép hộp Vinaone cũng như giá cả cụ thể của sản phẩm này.

Báo giá thép hộp Vinaone

Như chúng ta đã biết, tùy theo từng loại sắt hộp (mạ kẽm hay thép đen thông thường) và quy cách cũng như độ dày mà giá thép hộp Vinaone cũng khác nhau. Chúng tôi xin gửi bảng giá thép hộp Vinaone chi tiết để quý khách tham khảo.

Tuy nhiên giá thép hộp Vinaone luôn chịu tác động của thị trường, vì vậy để có bảng giá chính xác nhất, quý khách vui lòng gọi hotline phòng kinh doanh hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi trên website.

Tham khảo báo giá thép hộp Vinaone

Quy cách sắt hộp Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
12×12 1.0 1kg7 36.000
14×14 0.9 1kg8 36.000
  1.2 2kg55 49.000
16×16 0.9 2kg55 42.000
  1.2 3kg10 58.000
20×20 0.9 2kg60 50.000
  1.2 3kg40 66.000
  1.4 4kg60 84.000
25×25 0.9 3kg30 62.000
  1.2 4kg70 87.000
  1.4 5kg90 110.000
30×30 0.9 4kg20 77.000
  1.2 5kg50 105.000
  1.4 7kg00 131.000
  1.8 9kg20 165.000
40×40 1.0 6kg20 116.000
  1.2 7kg40 144.000
  1.4 9kg40 178.000
  1.8 12kg00 224.000
  2.0 14kg20 287.000
50×50 1.2 9kg60 180.000
  1.4 12kg00 223.000
  1.8 15kg00 276.000
  2.0 18kg00 345.000
75×75 1.4 18kg20 336.000
  1.8 22kg00 410.000
  2.0 27kg00 521.000
90×90 1.4 22kg00 409.000
  1.8 27kg00 506.000
  2.0 31kg 633.000

Báo giá thép hộp Vinaone

Như chúng ta đã biết, tùy theo từng loại sắt hộp (mạ kẽm hay thép đen thông thường) và quy cách cũng như độ dày mà giá thép hộp Vinaone cũng khác nhau. Chúng tôi xin gửi bảng giá thép hộp Vinaone chi tiết để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép hộp Vinaone luôn chịu tác động của thị trường, vì vậy để có bảng giá chính xác nhất, quý khách vui lòng gọi hotline phòng kinh doanh hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi trên website.

Quy cách sắt hộp Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
12×12 1.0 1kg7 36.000
14×14 0.9 1kg8 36.000
  1.2 2kg55 49.000
16×16 0.9 2kg55 42.000
  1.2 3kg10 58.000
20×20 0.9 2kg60 50.000
  1.2 3kg40 66.000
  1.4 4kg60 84.000
25×25 0.9 3kg30 62.000
  1.2 4kg70 87.000
  1.4 5kg90 110.000
30×30 0.9 4kg20 77.000
  1.2 5kg50 105.000
  1.4 7kg00 131.000
  1.8 9kg20 165.000
40×40 1.0 6kg20 116.000
  1.2 7kg40 144.000
  1.4 9kg40 178.000
  1.8 12kg00 224.000
  2.0 14kg20 287.000
50×50 1.2 9kg60 180.000
  1.4 12kg00 223.000
  1.8 15kg00 276.000
  2.0 18kg00 345.000
75×75 1.4 18kg20 336.000
  1.8 22kg00 410.000
  2.0 27kg00 521.000
90×90 1.4 22kg00 409.000
  1.8 27kg00 506.000
  2.0 31kg 633.000

Bảng giá thép hộp Vinaone mạ kẽm

Thép hộp Vinaone mạ kẽm có độ bền, đẹp và tuổi thọ cao hơn thép thông thường nên giá cũng cao hơn. Quý khách có thể tham khảo bảng giá thép hộp Vinaone mạ kẽm sau đây:

Quy cách (sắt hộp mạ kẽm) Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
13×26 0.9 2kg60 50.000
  1.1 3kg10 58.000
  1.2 3kg40 66.000
20×40 0.9 4kg30 77.500
  1.2 5kg50 105.000
  1.4 7kg00 131.000
25×50 0.9 5kg20 100.000
  1.2 7kg20 136.000
  1.4 9kg10 165.000
30×60 0.9 6kg30 116.000
  1.2 8kg50 162.000
  1.4 10kg80 199.000
  1.8 13kg20 246.000
  2.0 16kg80 340.000
30×90 1.2 11kg50 220.000
  1.4 14kg50 275.000
40×80 1.2 11kg40 216.000
  1.4 14kg40 267.000
  1.8 18kg00 333.000
  2.0 21kg00 415.000
50×100 1.2 14kg40 276.000
  1.4 18kg20 339.000
  1.8 22kg00 411.000
  2.0 27kg00 514.000
60×120 1.4 22kg00 414.000
  1.8 27kg00 507.000
  2.0 32kg50 628.000

Nên mua thép hộp Vinaone ở đâu rẻ, chất lượng, uy tín?

Thép hộp Vinaone là sản phẩm của công ty Vinaone – một công ty có kinh nghiệm lâu năm, uy tín và chất lượng đã được nhiều khách tin dùng. Vinaone luôn tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu thế giới nên sản phẩm của công ty được rất nhiều người ưa chuộng.

Vậy khách hàng có thể mua thép hộp Vinaone ở đâu rẻ, uy tín và chất lượng? Câu hỏi này được rất nhiều người quan tâm, bởi một công trình phải bỏ ra rất nhiều tiền của nên ai cũng muốn tạo ra một công trình chất lượng nhất và an toàn nhất.

Để mua thép hộp Vinaone đúng giá uy tín vui lòng tới đại lý thép Miền Nam Tphcm Sáng Chinh.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/dai-ly-sat-thep-can-tho/

THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH U300/ THÉP U300

Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp Thép hình U300thép U300 theo tiêu chuẩn ASTM A36, JIS G3101 SS400, S235, S235JR, S235JO, CT3, S355…

ĐẶC ĐIỂM THÉP HÌNH U300/ THÉP U300

Thép hình U300 cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa và chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.

Thép U300 có quy cách:

  • U300x82x7.5x12m  có trọng lượng 372.24 kg/cây

  • U300x82x7.5x12m  có trọng lượng 376.80 kg/ cây

  • U300x85x7.5x12m  có trọng lượng 412.80 kg/ cây

  • U300x87x9.5x12m  có trọng lượng 470.04 kg/ cây

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U300 sẽ được công bố ngay dưới đây:

  •  Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

  • Mác thép trung quốc: Q235B, SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nhật Bản: SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nga: CT3 tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam.

Bảng giá thép hình U300 hôm nay

Sáng Chinh đơn vị cung cấp giá thép hình U300 mới nhất

Giá thép hình U300 dưới chỉ mang tính chất tham khảo:

Để có giá chi tiết xin liên hệ: Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 – Mail: thepsangchinh@gmail.com

Quy cách Trọng lượng (Kg/6m) Giá thép U300 (VNĐ)
1 Kg Cây 6m
Thép U300*85*7ly 186 15,500 2,883,000
Thép U300*87*9.5ly 235,2 15,500 3,810,500

Ứng dụng của thép hình U300

  • Thép hình chữ U300 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định..

  • Hình dạng thép U300 phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

QUY CÁCH THÉP HÌNH U300 THAM KHẢO

Thép hình U300 U300x82x7x12m 12M            31.02             372.24
U300x82x7.5x12m 12M            31.40             376.80
U300x85x7.5x12m 12M            34.40             412.80
U300x87x9.5x12m 12M            39.17             470.04

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/bao-gia-thep-hop-vinaone/

THÉP HÌNH U200/ THÉP U 200

THÉP HÌNH U200/ THÉP U 200

Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép U200, Thép hình U200 theo tiêu chuẩn A36, SS400…bao gồm U200x69x5.4x12m, U200x71x6.5x12m,U200x75x8.5x12m, U200x75x9x12m, U200x76x5.2x12m, U200x80x7.5x11x12m.

ĐẶC ĐIỂM THÉP HÌNH U200/ THÉP U 200

Thép hình U200 là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U, với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa…

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U200 sẽ được công bố ngay dưới đây:

  •  Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

  • Mác thép trung quốc: Q235B, SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nhật Bản: SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nga: CT3 tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam..

Ứng dụng của thép hình U200

  • Thép hình chữ U200 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định..

  • Hình dạng thép U200 phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

QUY CÁCH THÉP HÌNH U200 THAM KHẢO

Thép hình U200 U200x69x5.4x12m 12M            17.00             204.00
U200x71x6.5x12m 12M            18.80             225.60
U200x75x8.5x12m 12M            23.50             282.00
U200x75x9x12m 12M            24.60             295.20
U200x76x5.2x12m 12M            18.40             220.80
U200x80x7,5×11.0x12m 12M            24.60             295.20

Đại lý sắt thép Sáng Chinh cam kết:

  • Phân phối thép hình U có xuất xứ rõ ràng. Chỉ bán thép chữ U có đầy đủ thông tin về quy cách và chất lượng sản phẩm.
  • Thép đạt chất lượng tốt: không bị gỉ sét, ố vàng, cong vênh trong các điều kiện khác nhau. Có đầy đủ giấy tờ pháp lý liên quan đến sản phẩm.
  • Miễn phí 100% chi phí vận chuyển đối với đơn hàng lớn. Giao hàng tận nơi công trình, đảm bảo đúng chất lượng và số lượng của thép U200*2.5ly.
  • Đơn giá thép hình U200 đã bao gồm thuế VAT 10%. Có chiết khấu thương mại đối với đơn hàng lớn.
  • Phương thức thanh toán linh hoạt: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng, tùy theo điều kiện thực tế của khách hàng.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/thep-hinh-u300-thep-u300/

Quy cách thép H

Quy cách thép H

Thép hình chữ H là loại thép hình có mặt cắt ngang giống như hình chữ H in hoa, có kết cấu cân bằng nên có khả năng chịu lực tốt nhất trong các loại thép hình. Thép hình H thường được dùng trong kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng như xây lắp nhà tiền chế, đóng tàu, cầu đường …

Trong nội dung này chúng tôi chỉ cung cấp các thông tin quy cách thép hình H và tiêu chuẩn thép hình H

TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH H

Thép hình H hay còn gọi là thép H là loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà kết cấu, các thanh dầm H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400… với ưu điểm có độ bền cao, chịu lực tốt được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải cho các công trình mái, xây dựng. Ngoài ra thép H thường được sử dụng trong công nghiệp như chế tạo khung máy móc, cột, cẩu tháp…

Các loại thép hình H được sử dụng phổ biến: Thép hình H, thép H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400… đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

Thép hình H xuất xứ; Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…

Thép hình H tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

BẢNG QUY CÁCH THÉP H

Quy cách thép H đúc phổ biến

  • Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m
  • Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m
  • Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m
  • Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m
  • Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m
  • Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m
  • Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m
  • Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m
  • Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m
                         QUY CÁCH THÉP HÌNH H

( KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG VÀ ĐỘ DÀY THEO TIÊU CHUẨN )                                   

TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng    
( KG/ M )
Kích thước cạnh 
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2
THÉP HÌNH H
Thép hình  H 100 H100x100 6 8 6m 17.2
Thép hình  H 125 H125x125 6.5 9 6m – 12m 23.6
Thép hình  H 150 H150x150 7 10 6m – 12m 31.5
Thép hình  H 175 H175x175 7.5 11 6m – 12m 40.4
Thép hình  H 200 H200x200 8 12 6m – 12m 49.9
Thép hình  H 250 H250x250 9 14 6m – 12m 72.4
Thép hình  H 300 H300x300 10 15 6m – 12m 94
Thép hình  H 350 H350x350 12 19 6m – 12m 137
Thép hình  H 400 H400x400 12 19 6m – 12m 172

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dataworksolutions.com/thep-hinh-u200-thep-u-200/

thep-hop-xay-dung-dai-bao-nhieu

Thép hộp nhúng kẽm

Thép hộp nhúng kẽm được sản xuất dựa vào công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JIS G-3466 của Nhật Bản. Trong nước, thép được sản xuất bởi các tập đoàn lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Thái Nguyên,… hoặc được nhập khẩu từ những nước phát triển như Mỹ, Nga, Nhật, Trung Quốc, EU, Đài Loan,….

Thép hộp nhúng kẽm có lớp phủ bề mặt sáng bóng, có độ thẩm mỹ tốt. Khả năng vượt trội trong việc chống ăn mòn, xâm thực tốt, độ dài không giới hạn. Chúng rất thích hợp cho mọi công trình xây dựng, kể cả các công trình khu vực ven biển, môi trường hóa chất, khu vực chịu nhiều tác động của yếu tố tự nhiên.

thep-hop-xay-dung-dai-bao-nhieu

Giới thiệu về thép hộp nhúng kẽm

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép hộp mạ kẽm nhúng  là loại thép hộp sau khi trải qua các công đoạn tạo hình, sẽ được nhúng vào bể mạ kẽm nóng chảy. Sự phản ứng hóa học giữa mạ kẽm với thép hộp sẽ tạo lên một lớp phủ hoàn chỉnh trên bề mặt nguyên liệu. Thông qua sự liên kết hoàn hảo này sẽ giúp bảo vệ lớp thép hộp bên trong khỏi những tác động tiêu cực từ thời tiết môi trường như nước mưa, nước biển, axit, hóa chất…..Như thế, sản phẩm sẽ không bị bào mòn, cũng như không có sự phản ứng hóa học để tạo ra lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu.

Công dụng

Thép hộp mạ kẽm được sử dụng phần lớn trong các công trình nhà dân dụng, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, chế tạo cơ khí. Bên cạnh đó, chúng còn được sử dụng để làm kết cấu dầm thép, ống dẫn, hệ thống thang máy cáp điện, lan can, thiết bị trang trí nội ngoại thất.

Lớp mạ kẽm nhúng nóng bao phủ đồng đều bên ngoài có công dụng giữ an toàn cũng như bảo vệ lớp thép bên trong khỏi bị bào mòn, hạn rỉ. Chính vì vậy, tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm có khi lên đến 50 – 60 năm.

Kho thép Miền Nam – đơn vị tại TPHCM chuyên nhập khẩu, cung cấp & phân phối sản phẩm thép hộp mạ kẽm trong cả nước. Những sản phẩm có mặt tại kho hàng của chúng tôi cung cấp luôn đảm bảo chất lượng, giấy tờ xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng. Đến với Kho thép Miền Nam, quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về giá thành cũng như chất lượng sản phẩm mà chúng tôi cung cấp.

Báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 14×14 1,1 0,44 2,63 16800
1,2 0,47 2,84 16800
1,4 0,54 3,25 16800
Hộp mạ kẽm 16×16 1 0,47 2,79 16800
1,1 0,51 3,04 16800
1,2 0,55 3,29 16800
1,4 0,63 3,78 16800
Hộp mạ kẽm 20×20 1 0,59 3,54 16800
1,1 0,65 3,87 16800
1,2 0,70 4,2 16800
1,4 0,81 4,83 16800
1,5 0,86 5,14 16800
1,8 1,01 6,05 16800
Hộp mạ kẽm 25×25 1 0,75 4,48 16800
1,1 0,82 4,91 16800
1,2 0,89 5,33 16800
1,4 1,03 6,15 16800
1,5 1,09 6,56 16800
1,8 1,29 7,75 16800
2 1,42 8,52 16800
Hộp mạ kẽm 30×30 1 0,91 5,43 16800
1,1 0,99 5,94 16800
1,2 1,08 6,46 16800
1,4 1,25 7,47 16800
1,5 1,33 7,97 16800
1,8 1,57 9,44 16800
2 1,73 10,4 16800
2,3 1,97 11,8 16800
2,5 2,12 12,72 16800
Hộp mạ kẽm 40×40 0,8 0,98 5,88 16800
1 1,22 7,31 16800
1,1 1,34 8,02 16800
1,2 1,45 8,72 16800
1,4 1,69 10,11 16800
1,5 1,80 10,8 16800
1,8 2,14 12,83 16800
2 2,36 14,17 16800
2,3 2,69 16,14 16800
2,5 2,91 17,43 16800
2,8 3,22 19,33 16800
3 3,43 20,57 16800
Hộp mạ kẽm 50×50 1,1 1,68 10,09 16800
1,2 1,83 10,98 16800
1,4 2,12 12,74 16800
1,5 2,27 13,62 16800
1,8 2,70 16,22 16800
2 2,99 17,94 16800
2,3 3,41 20,47 16800
2,5 3,69 22,14 16800
2,8 4,10 24,6 16800
3 4,37 26,23 16800
3,2 4,64 27,83 16800
Hộp mạ kẽm 60×60 1,1 2,03 12,16 16800
1,2 2,21 13,24 16800
1,4 2,56 15,38 16800
1,5 2,74 16,45 16800
1,8 3,27 19,61 16800
2 3,62 21,7 16800
2,3 4,13 24,8 16800
2,5 4,48 26,85 16800
2,8 4,98 29,88 16800
3 5,31 31,88 16800
3,2 5,64 33,86 16800
Hộp mạ kẽm 75×75 1,5 3,45 20,68 16800
1,8 4,12 24,69 16800
2 4,56 27,34 16800
2,3 5,22 31,29 16800
2,5 5,65 33,89 16800
2,8 6,30 37,77 16800
3 6,72 40,33 16800
3,2 7,15 42,87 16800
Hộp mạ kẽm 90×90 1,5 4,16 24,93 16800
1,8 4,97 29,79 16800
2 5,50 33,01 16800
2,3 6,30 37,8 16800
2,5 6,83 40,98 16800
2,8 7,62 45,7 16800
3 8,14 48,83 16800
3,2 8,66 51,94 16800
3,5 9,43 56,58 16800
3,8 10,20 61,17 16800
4 10,70 64,21 16800

 

Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Kho thép Miền Nam: 

  • Bảng báo giá thép hộp nhúng kẽm kê khai bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Chất lượng hàng hóa và thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng
  • Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao

| Tin tức liên quan: Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen

Chất lượng dịch vụ được người tiêu dùng đánh giá hài lòng

Chúng tôi nhận các đơn hàng phân phối thép hộp về độ dài, quy cách & số lượng theo ý muốn của khách hàng. Vận chuyển nhanh chóng tận nơi mà không qua bất cứ cơ sở trung gian nào

Kho thép Miền Nam đính kèm ở mỗi sản phẩm đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất

bang-bao-gia-thep-hinh-chu-h

Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco)

Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) tại kho hàng của công ty với nhiều chủng loại khác nhau. Chủng loại thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) phong phú mà quý vị đang cần hiện tại đang có mặt ở Kho thép Miền Nam. Chúng tôi thực hiện dịch vụ luôn trọn gói, báo giá rõ ràng chi tiết. Sắt thép phân phối luôn là hàng chính hãng, có giấy tờ đầy đủ. Cung ứng tất cả những dạng vật tư xây dựng

bang-bao-gia-thep-hinh-chu-h

Thép hình H125X125x6.5x9x12m ( Posco) có những đặc điểm nào cơ bản?

Rất dễ dàng nhận biết với hình dạng chữ H đặc trưng, chiều rộng & chiều dài như nhau nên giữ thăng bằng cực tốt. Nhiều chuyên gia đánh giá thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) là sản phẩm xây dựng có độ bền tốt, chịu được lực mạnh khi có lực bên ngoài tác động vào. Thép được ứng dụng nhiều nhất là trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) ra đời với nhiều mác thép. trọng lượng & sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng báo giá thép hình H125X125x6.5x9x12m ( Posco)

Bảng báo giá thép hình HH125X125x6.5x9x12m ( Posco) sẽ có giá bán thay đổi tùy vào số lượng. Để nhanh chóng chốt đơn trong thời gian ngắn, quý khách có thể gọi trực tiếp thông qua số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Mác thép hình H cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

 

≤ 16

> 16

> 40

 

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤25 25

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thép hình H125X125x6.5x9x12m ( Posco) có những ứng dụng nào trong các công trình xây dựng tại TPHCM?

Thép hình H125X125x6.5x9x12m ( Posco) sẽ làm cho công trình xây dựng trở nên độc đáo hơn. Dễ dàng gia công theo kích thước tự chọn. Do vậy mà nhà thầu có thể tiết kiệm chính sách khi mua vật tư

Kho thép Miền Nam phân phối thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) đến tận nơi đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Điều đạt mọi thông số đưa ra. Quan trọng nhất vẫn là giá thành rẻ

Chủng loại đa dạng khác nhau, thép H mạ kẽm đáp ứng yêu cầu & mong muốn của khách hàng, chống gỉ sét, bền trong mọi nhiệt độ, không cong vênh, chịu tải lớn & tuổi thọ kéo dài. Đây cũng là dạng vật tư đứng đầu danh sách chọn lựa hiện nay

Dịch vụ của chúng tôi hoạt động đã mang lại những lợi ích gì?

  • Trong vòng 24h kể từ lúc nhận được yêu cầu, chúng tôi sẽ chủ động liên hệ để tư vấn, đồng thời kê khai chính xác giá vật tư theo khối lượng đặt hàng (Rất nhiều ưu đãi cực kì hấp dẫn)
  • Công ty Kho thép Miền Nam sở hữu rất nhiều kho hàng lớn, là đại lý cấp 1 liên kết với nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Bởi thế, đến với dịch vụ chúng tôi, quý khách sẽ luôn cảm thấy hài lòng
  • Sản phẩm nhập trực tiếp tại nơi sản xuất, có đầy đủ nhãn mác rõ ràng kèm theo những thông số cụ thể
  • Tại công trình, bốc xếp hàng vào kho miễn phí: Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Nếu sản phẩm bị lỗi, chúng tôi sẽ nhanh chóng làm thủ tục đổi trả
Cung cấp cát bê tông rửa chất lượng

Cung cấp cát bê tông rửa chất lượng

Cung cấp cát bê tông rửa chất lượng – Chắc hẳn tất cả chúng ta cũng không còn xa lạ gì với cát – loại vật liệu xây dựng quen thuộc. Nếu như không có cát thì tất cả mọi công trình đều không thể hoàn thành. Chính vì vậy nhu cầu sử dụng cát trên thị trường hiện nay rất lớn. Tất cả các công trình dù lớn hay nhỏ thì cũng cần sử dụng một lượng cát lớn. Tuy nhiên, không phải loại cát nào cũng có thể dùng trong xây dựng. Ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng đi vào tìm hiểu về cát bê tông và tiêu chuẩn cát bê tông.

Cung cấp cát bê tông rửa chất lượng

Cát bê tông Rửa là gì?

Cát đổ bê tông hay còn gọi là cát bê tông rửa – cát đổ bê tông – cát trộn bê tông, là loại cát hạt lớn, sạch, để làm tăng độ kết dính của các thành phần bê tông (cát, đá, xi măng, nước …). Cát bê tông rửa thường dùng loại cát có cỡ hạt lớn hơn 0,25 mm, sắc cạnh và sạch, có khối lượng thể tích khoảng 1400 kg/m3.

Cát bê tông Rửa là gì?

Bảng báo giá cát bê tông rửa cập nhật mới nhất 

Bảng báo giá cát bê tông rửa thường xuyên thay đổi, mặc dù sự thay đổi là không nhiều cho 1 đơn vị cát nhưng tính trên tổng thể công trình thì sự thay đổi này cũng là đáng lưu tâm, nên quý khách vui lòng gọi trực tiếp số điện thoại phía trên để được báo giá chính xác và tư vấn những vấn đề khúc mắc.

STT

TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG

GIÁ CHƯA VAT 10%

GIÁ CÓ VAT 10%

1

Cát san lấp

160.000

180.000

2

Cát xây tô (Tân châu mịn)

250.000

270.000

3

Cát xây tô (Tân châu to)

280.000

300.000

4

Cát bê tông hạt lớn Vàng

450.000

500.000

5

Cát bê tông rửa vàng

430.000

470.000

6

Cát bê tông rửa thường

400.000

430.000

Lưu ý:

  • Bảng giá cát bê tông đã bao gồm 10% VAT
  • Vận chuyển miễn phí tận công trình
  • Cam kết cát đúng tiêu chuẩn chất lượng
  • Có xuất hóa đơn VAT
  • Có chiết khấu cho khách mua số lượng lớn

Các yêu cầu kĩ thuật cát bê tông rửa

Chất lượng của cát bê tông phụ thuộc vào thành phần khoáng chất và thành phần cấu tạo nên hạt cát cùng hàm lượng tạp chất có trong cát.

Cát vàng sử dụng để trộn bê tông cần phải là loại cát sạch và không được lẫn tạp chất, hạt cát phải đều, có hình tròn. Trước khi đổ bê tông cát cần phải rửa sạch và chuyển tới bộ phận kỹ thuật cân điện tử để chia tỉ lệ chính xác.

Các yêu cầu kĩ thuật cát bê tông rửa

Yêu cầu về bãi chứa cát: Bãi chứa cát phải là nơi khô ráo, cát được đổ theo đống ở khu vực riêng để không lẫn tạp chất, không lẫn rác và cũng không lẫn với những loại vật liệu xây dựng khác.

Loại cát bê tông tốt nhất là cát được khai thác ở những con sông lớn, suối lớn…Bởi sản phẩm ở đây sạch, không chứa nhiều tạp chất. Ở một số vùng người dân thường sử dụng cát ven biển để đổ bê tông. Tuy nhiên, các chuyên gia không khuyến khích việc này, bởi cát khai thác ở vùng ven biển có thể nhiễm mặn, thường có lẫn tạp chất và gốc sunfat có ảnh hưởng nghiêm trọng tới độ cứng của bê tông.

sử dụng những loại cát mịn và có chứa nhiều tạp chất như: bùn, bụi, sét …chúng sẽ tạo nên 1 lớp màng mỏng trên bề mặt của bê tông khi đổ. Điều này khiến làm giảm sự kết dính và giảm độ cứng của bê tông, đồng nghĩa với việc làm giảm chất lượng công trình xây dựng. Do đó, điều quan trọng nhất là bạn phải lựa chọn được sản phẩm cát có chất lượng cao, đáp ứng đủ yêu cầu kỹ thuật được nêu trên.

Thông số cát bê tông rửa

Cát bê tông rửa – (có thể gọi là cát bê tông rửa thường – cát trộn bê tông – cát bê tông rửa vàng) là loại cát hạt lớn, sạch, để làm tăng độ kết dính của cát với xi măng.

Tiêu chuẩn về kích thước cũng như đặc tính vật lý của cát bê tông rửa

  • Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3
  • Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.
  • Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm không vượt quá 5% khối lượng
  • Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

Sài Gòn CMC kính gửi quý khách hàng bảng báo giá cát bê tông rửa cùng các loại cát khác ( cát san lấp, cát xây tô,….) để quý khách hàng tiện so sánh và lựa chọn loại vật liệu phù hợp cho công trình của mình.

Địa chỉ cung cấp Cát bê tông rửa thường – rửa vàng chất lượng cao

Hiện nay, để tìm được đơn vị cung cấp các loại vật liệu xây dựng, trong đó có cat be tong rua không phải quá khó khăn. Tuy nhiên để lựa chọn được đơn vị uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm thì không phải dễ dàng. Bởi chỉ có mua sản phẩm ở những địa chỉ như vậy bạn mới sở hữu sản phẩm có chất lượng cao và có giá thành hợp lý nhất.

Địa chỉ cung cấp Cát bê tông rửa thường - rửa vàng chất lượng cao

Công ty vật liệu xây dựng CMC là một trong những địa chỉ mà bạn nên tới khi có nhu cầu về các loại vật liệu và mua cát bê tông, trong đó có cát bê tông. Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc kinh doanh vật liệu xây dựng, chúng tôi đã tạo được uy tín và khẳng định vị thế của mình bằng chính chất lượng của sản phẩm, bằng chính chất lượng của các công trình sử dụng vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC. Bởi vậy, khách hàng đến với chúng tôi hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng dịch vụ và sản phẩm.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng báo giá thép tấm năm 2021

Bảng báo giá thép tấm năm 2021 – Thép tấm là dạng một tấm thép thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, là một loại thép được ép ở cường độ cao, với các đặc tính cụ thể phù hợp cho nhiều mục đích và yêu cầu của các công trình khác nhau.

Bảng báo giá thép tấm năm 2021

Thép tấm là gì?

Thép tấm là loại thép dạng tấm, cùng họ thép vì vậy nó vẫn mang trong mình những đặc tính của một kim loại mạnh. Nó là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí…

Thép tấm là gì?

Để có thành phẩm là thép dạng tấm cần phải trải qua một quá trình tinh luyện phức tạp đòi hỏi các kỹ thuật công nghệ cao.

Đầu tiên từ nguyên liệu với các thành phần chính là cacbon và sắt sau khi bỏ nguyên liệu để tạo thành phôi phiến, kế tiếp phôi sẽ được đưa đến các nhà máy và sử dụng hai công nghệ cán nóng và cán nguội để tạo hình. Nguyên liệu phôi sẽ được đưa qua các con lăn sâu đấy phôi thép sẽ được cán thành thép tấm.

Cập nhật mới nhất giá thép tấm HCM 

Chúng tôi nhận được rất nhiều câu hỏi về giá thép tấm. Dưới đây là bảng báo giá thép tấm TPHCM mới nhất 2021. Được cập nhật bởi vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC. Kính mời quý khách hàng cùng tham khảo!

Bảng Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 

Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 14,100
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 13,200

Bảng Giá Thép Tấm SS400B/Q235B/A36 

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A36 3.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 4.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 5.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 6.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 8.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 10.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 12.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 14.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 15.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 16.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 18.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 20.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 60.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 70.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 80.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 90.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 100.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 110.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 150.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 170.00 x 2000 6m/12m 11,300

Bảng Giá Thép Tấm Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 40.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 50.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 60.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 70.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 80.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 90.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 100.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 110.00 x 2000 6m/12m 13,650

Bảng Giá Thép Tấm Gân

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 3.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500 6m/12m 12,40

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá thép tấm bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Đặc điểm của thép tấm

So với các loại vật liệu khác, thép tấm có những ưu điểm vượt trội như sau:

  • Độ cứng, độ bền của thép rất tốt, khả năng chịu lực cao. Chính vì vậy, thép tấm có thể hạn chế tối đa sự cong vênh trong quá trình di chuyển và gia công.
  • Thép tấm được sản xuất đa dạng về độ dày, kích thước, phù hợp với mọi công trình.
  • Các mép của thép tấm hoàn toàn không bị gợn sóng hoặc xù xì. Đảm bảo mép rìa tấm sắc nét, gọn gàng. Tất cả các chi tiết của thép đều có tính chính xác cao, đạt tiêu chuẩn về tính thẩm mĩ.
  • Thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội đều mang những ưu điểm riêng. Thép tấm cán nguội mang tính thẩm mĩ và độ chính xác cao. Còn thép tấm cán nóng tồn tại rất tốt ngoài môi trường, khả năng chống tại tác động tốt.

Các loại thép tấm phổ biến

Nhằm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong nhiều ngành lĩnh vực khác nhau, nên thép tấm được chia thành nhiều loại. Với sự đa dạng phong phú về mẫu mã và hình thức. Cũng như đặc điểm và tính năng khác nhau của từng loại.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng là sản phẩm thép được cán nóng ở dạng tấm. Cắt rời từ cuộn hoặc cán rời theo từng tấm. Được hình thành ở quá trình cán nóng ở nhiệt độ cao, thường ở nhiệt độ 1000 độ C. Loại thép này thường có màu xanh đen và màu sắc của thành phẩm khá tối.

Thép tấm cán nóng

Các sản phẩm thép tấm cán nóng đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như: Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ,… Tiêu chuẩn của thép tấm cán nóng: JIS G 3101-2010/ GB-T 1591-2008/ ASTM A36M

Quy cách của loại tấm thép cán nóng:

– Độ dày : 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 15 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 40 ly, 50ly…
– Chiều ngang : 750 mm, 1000 mm, 1250 mm, 1500 mm, 1800 mm, 2000 mm, 2500 mm,…

Thép tấm cán nóng thường được nhiều người sử dụng bởi giá thành sản phẩm rẻ. Đồng thời thép cán nóng cũng có khá nhiều độ ly để khách hàng chọn lựa.

Thép tấm cán nóng phù hợp dùng để ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng và nhiều nhất là trong ngành công nghiệp đóng tàu. Ngoài ra dòng thép này còn sử dụng để làm lót sàn ô tô, làm sàn di chuyển, bậc thang…

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội là sản phẩm của thép cán nóng. Được dùng tác dụng lực cơ học và dầu để cán nguội thép. Bề mặt thép cán nguội sẽ sáng bóng do có 1 lớp dầu, sáng và đẹp hơn so với thép cán nóng.

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội thường dùng để đóng thùng ô tô, tấm lợp. Ứng dụng trong ngành công nghiệp gia dụng như để sản xuất tủ quần áo hay làm khung nhôm cửa kính, ống thép, thùng phuy, đồ nội thất,…

Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.

Độ dày thép cán nguội sẽ nhỏ hơn cán nóng – tùy vào số lần cán. Ví dụ như: Thép tấm 1 ly, 2 ly, 1,2 ly, 1,4ly, 1,5 ly, 1,6 ly, 1,8 ly,…

Khổ rộng: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.

Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Nga,…

Thép tấm cán nguội thường có mẫu mã đẹp hơn so với thép tấm cán nóng. Có bề mặt sáng bóng, mép biên sắc cạnh, màu sắc sản phẩm thường có màu xám sáng….

Tuy nhiên giá thành sản phẩm lại tương đối cao. Đồng thời quy trình bảo quản cũng phức tạp hơn so với thép cán nóng.

Thép tấm có gân – Thép tấm nhám

Thép tấm có gân hay còn gọi là thép chống trượt. Do cuộn gân có tính ma sát cao nên thép tấm chống trượt thường được ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang,… Và còn nhiều những công dụng khác trong cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng. Ngoài ra sản phẩm thép còn có rất nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

Thép tấm có gân – Thép tấm nhám

Xuất xứ: Thép tấm chống trượt có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga…

Tiêu Chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS

Mác Thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…

Kích thước:

+ Độ dày: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly

+ Khổ rộng: 500mm, 900mm, 1000mm, 1020mm, 1250mm, 1350mm, 1500mm, 2000mm.

+ Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm

Ứng dụng của thép tấm

Từ chính những phân loại của thép tấm HCM qua quá trình cắt thép tấm ra các kính thước và hình dạng khác nhau phù hợp với yêu cầu của từng ngành, từng công việc cụ thể.

Trong xây dựng thép tấm cỡ lỡn được sử dụng trong các dầm cầu, chúng liên kết với nhau thông qua các mối hàn hoặc là bulon, đinh tán tạo nên kết cấu vững chắc. Ứng dụng trong cơ khí thì chúng lại trở thành thân máy của các máy kim loại, vỏ hộp giảm tốc…

Đối với ngành công nghiệp ô tô thép tấm dường như không thể thiếu bởi nó được sử dụng làm khung, sườn, gầm ô tô, che kín thùng xe… Hay ứng dụng đầy quen thuộc trong ngành điện đó là thép tấm được sử dụng để tạo ra các sản phẩm như là thép trong stato của máy bơm nước, quạt điện…

Như vậy có thể thấy thép tấm được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau. Tùy vào mục đích và nhu cầu chúng được sử dụng là thép tấm dạng mỏng hay dày, lớn hay nhỏ…

Địa chỉ cung cấp thép tấm uy tín

Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phân phối các loại sắt thép xây dựng. Chúng tôi luôn tự hào mang tới cho quý khách những sản phẩm sắt thép chất lượng, giá cả cạnh tranh, dịch vụ hậu mãi tốt. Vật liệu xây dựng CMC được đánh giá là một trong những đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng số 1 tại TPHCM và các tỉnh trên toàn quốc

Địa chỉ cung cấp thép tấm uy tín

Chúng tôi có đại lý cung cấp bang bao gia thep tam trên toàn quốc, vì thế dù bạn ở các tỉnh xa cũng có thể yên tâm rằng chúng tôi vẫn có thể phục vụ bạn một cách chu đáo nhất. Chỉ cần liên hệ với Sài Gòn CMC – công ty chuyên thép tấm chất lượng, uy tín, chúng tôi sẽ làm bạn hài lòng.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook