Thép hình chữ U

Thép hình chữ U

 

Thép hình chữ U là phần không thể thiếu của mọi công trình. Hiện nay trên thị trường nhiều loại thép hình khác nhau nhưng chủ yếu có bốn loại đang được sử dụng nhiều nhất là thép U, thép V, thép I, thép H. Mỗi loại sẽ có những đặc trưng và ứng dụng khác nhau. Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu với đến bạn về đặc điểm, ứng dụng và bảng báo giá thép hình U mới nhất để quý vị tham khảo và lựa chọn.

Thép hình chữ U

Thép hình U là gì?

Thép hình U có đặc điểm hình dáng bên ngoài giống như mặt cắt của chữ U in hoa bao gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của thép U có màu đen hoặc màu trắng bạc nếu như được nhúng kẽm, thậm chí một số loại thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu của khách hàng.

Thép hình U là gì?

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình U tại thị trường tiêu thụ VLXD luôn thay đổi không ngừng, chúng tôi sẽ theo dõi diễn biến và chắt lọc ra các thông tin và giá cả phù hợp nhất đến với mọi đơn vị. Đối với các đơn đặt hàng lớn, sẽ nhận được các ưu đãi khuyến mãi đặc biệt. Dưới đây là bảng báo giá thép hình U cho quý khách tham khảo!

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Quy cách, Kích thước Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
Thép U65x30x3,0 6 4,83 29,00 14,300
Thép U80x40x4,0 6 7,05 42,30 14,300
Thép U100x46x4,5 6 8,59 51,54 14,300
Thép U140x58x4,9 6 10,40 62,40 14,300
Thép U140x58x4,9 6 12,30 73,80 14,300
Thép U150x75x6,5 12 18,60 223,20 14,300
Thép U160x65x5,0 6 14,20 85,20 14,300
Thép U180x74x5,1 12 17,40 208,80 14,300
Thép U200x76x5,2 12 18,40 220,80 14,300
Thép U250x78x7,0 12 27,50 330,00 14100
Thép U300x85x7,0 12 34,50 414,00 14100
Thép U400x100x10,5 12 59,00 708,00 14,300

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh U đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

Thép hình chữ U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau như U50, U65, U80, U100, U120, U150, U160, U200, U250, U300, U400. Mỗi kích thước sẽ được sử dụng cho từng mục đích khác nhau. Ngoài kích thước khác nhau, thì sản phẩm thép U cũng có khối lượng và đặc tính kỹ thuật riêng biệt. Tùy vào yêu cầu kỹ thuật của từng công trình mà quý khách hàng sẽ lựa chọn cho mình những sản phẩm thép hình U riêng nhằm đảm bảo chất lượng công trình được an toàn cũng như tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công.

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

– Vật liệu sử dụng: Thép U, Inox U, Nhôm U, Đồng U, Hợp kim, mạ kẽm, nhúng kẽm

– Bề mặt sản phẩm khi hoàn thiện: Đen, sơn, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng,

– Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra quy cách thép hình U

Quy cách H (mm) B (mm) t1(mm) L (m) W (kg/m)
Thép hình chữ U50x32x4.4 50 32 4,4 6 4,48
Thép hình chữ U60x36x4.4 60 36 4,4 6 5,90
Thép hình chữ U80x40x4.5 80 40 4,5 6 7,05
Thép hình chữ U100x46x4.5 100 46 4,5 6 8,59
Thép hình chữ U120x52x4.8 120 52 4,8 6 10,48
Thép hình chữ U140x58x4.9 140 58 4,9 6m/9m/12m 12,30
Thép hình chữ U150x75x6.5×10 150 75 6,5 6m/9m/12m 18,60
Thép hình chữ U160x64x5 160 64 5 6m/9m/12m 14,20
Thép hình chữ U180x68x6 180 68 6 12 18.16
Thép hình chữ U180x68x6.5 180 68 6.5 12 18.4
Thép hình chữ U180x75x5.1 180 75 5,1 12 17.4
Thép hình chữ U200x73x6.0 200 73 6,0 12 21,30
Thép hình chữ U200x73x7 200 73 7,0 12 23,70
Thép hình chữ U200x76x5.2 200 76 5,2 12 18,40
Thép hình chữ U200x80x7.5×11 200 80 7,5 12 24,60
Thép hình chữ U 240x90x5.6 240 90 5,6 12 24
Thép hình chữ U250x90x9x13 250 90 9 12 34,60
Thép hình chữ U250x78x6.8 250 78 6.8 12 25,50
Thép hình chữ U280x85x9.9 280 85 9,9 12 34,81
Thép hình chữ U300x90x9x13 300 90 9 12 38,10
Thép hình chữ U300x88x7 300 88 7 12 34.6
Thép hình chữ U350x90x12 300 90 12 12 48.6
Thép hình chữ U380x100x10.5 380 100 10.5 12 54.5

Quy trình sản xuất thép U

Thép hình U cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình U

Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …

Ứng dụng thép hình H

Với độ cứng cũng như độ bền và không rỉ mà xà gồ được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng để tạo nên độ vững chắc cho các công trình. Tùy từng loại công trình mà sẽ sử dụng các loại xà gồ chữ U,I,C,Z cho hợp lý.

Quy trình cung cấp thép hình U tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Quý khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Tiêu chuẩn thép hình chữ I

Tiêu chuẩn thép hình chữ I

Tiêu chuẩn thép hình chữ I – Thép hình I hay còn gọi là thép I là loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà kết cấu,công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí…

Tiêu chuẩn thép hình chữ I

Các loại thép hình I được sử dụng phổ biến: Thép hình I, thép I100, I120, I150, I200, I250, I300, I550, I700, I600, I800, I900, I194, I248 … đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

Thép hình I là gì ?

Thép chữ I là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ I, với kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép hình chữ I có khả năng chịu lực cũng như độ đàn hồi tốt nên được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, kết cấu tiền chế, nhịp cầu … Cũng như những loại thép khác, người ta sử dụng mác thép để đánh giá chất lượng thép chữ I

Thép hình I là gì ?

Bảng báo giá thép hình I cập nhật mới nhất năm 2021

Xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình I để quý khách có thể lựa cho mình những sản phẩm có quy cách thích hợp nhất cho công trình của mình với giá tốt nhất. Giá thép I luôn là vấn đề được khách hàng quan tâm rất nhiều khi chúng tôi tư vấn. Hiểu được mong muốn của khách hàng là lên dự toán công trình chính xác đồng thời mua được sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng.

Bảng báo giá thép hình I cập nhật mới nhất năm 2021

Vật liệu xây dựng CMC luôn cố gắng tư vấn, báo giá tốt nhất, phù hợp nhất với yêu cầu công trình nhằm giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí mua vật liệu xây dựng.

Tên hàng Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
I100 43,8 Cây 6m 558.600
I100 * 5,9 * 3TQ 42 Cây 6m 525.000
I120vn 54 Cây 6m 701.600
I120TQ 52,2 Cây 6m 600.000
I150 * 5 * 7HQ 84 Cây 6m 1.090.600
I150 * 5 * 7 m 84 Cây 6m 927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ 109,2 Cây 6m 1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi 109,2 Cây 6m 1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ 127,8 Cây 6m 1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ 127,8 Cây 6m 1.342.000
I200 * 100jinxi 127,8 Cây 6m 1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ 154,2 Cây 6m 1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi 154,2 Cây 6m 1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ 177,6 Cây 6m 1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9 177,6 Cây 6m 1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi 192 Cây 6m 1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ 192 Cây 6m 1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ 220,2 Cây 6m 2.260.000
I300 * 150jinxi 220,2 Cây 6m 2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ 248,4 Cây 6m 2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ 297,6 Cây 6m 3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI 297,6 Cây 6m 3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI 339,6 Cây 6m 3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI 396 Cây 6m 4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ 397,2 Cây 6m 4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ 456 Cây 6m 4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI 456 Cây 6m 4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ 477 Cây 6m 5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ 537,6 Cây 6m 5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI 537,6 Cây 6m 5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ 567,6 Cây 6m 5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI 636 Cây 6m 6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ 1.110 Cây 6m 11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI 1260 Cây 6m 13.460.000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh I đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình I 

Quy cách thép hình I 

Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88

Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …

Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

Các kích thước của thép hình I

– Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000
– Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000
– Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000
– Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000
– Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000
– Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000
– Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000
– Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000
– Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000

Bảng tra quy cách thép hình I

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN 6 55
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN 6 62
3 I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 12 168
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4
5 I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 367,2
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 12 218,4
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 12 260,4
8 I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101 12 355,2
9 I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4
12 I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8
13 I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 595,2
14 I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2
15 I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792
16 I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912
17 I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954
18 I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075
19 I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135
20 I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272
21 I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 12 2.880,01
22 Ia 300 x150 x10x16 cầu trục 12 786
23 Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục 12 457,2
24 I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 12 220,8
25 I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 12 255,6
27 I 700 x 300 x 13 x 24 Chn 12 2.220,01

Quy trình sản xuất thép I

Thép hình I cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình I

Thép chữ I là sản phẩm có kết cấu cân bằng (chữ I), chắc chắn, bền vững nên thép I có nhiều ứng dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau như:

Ứng dụng thép hình H

+ Ứng dụng trong xây cầu, làm đường
+ Làm đòn cân
+ Xây dựng nhà thép tiền chế
+ Làm kệ kho chứa hàng hóa
+ Thiết kế lò hơi công nghiệp
+ Thiết kế tháp truyền hình
+ Thiết kế khu nâng và vận chuyển máy móc
Làm cọc nền cho nhà xưởng …

Quy trình cung cấp thép hình I tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Giá thép hình chữ V hôm nay

Giá thép hình chữ V hôm nay

Giá thép hình chữ V hôm nay – Công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm thép hình V ( an khánh, nhà bè, tổ hợp, thái nguyên,… ) của các thương hiệu hàng đầu Việt Nam.

Với nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp và phân phối sắt thép. Công ty chúng tôi sẽ mang đến quý khách hàng dịch vụ và chất lượng sản phẩm tốt nhất. Với đội ngủ nhân viên chuyên nghiệp, dày dạng kinh nghiệm trong nghề sẽ luôn mang lại sự vững chắc cho công trình, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách, hơn hết là sự an tâm và sự hài lòng của quý khách hàng.

Giá thép hình chữ V hôm nay

Thép hình V là gì?

Thép hình V là một sản phẩm thuộc thép hình và được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác để tạo nên những sản phẩm cần thiết.

Thép hình V là gì?

Thép hình V được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, chính vì thế sản phẩm đáp ứng được những tiêu chuẩn chất lượng của quốc tế cũng như Việt Nam. Do đó sản phẩm được sử dụng trong nhiều công trình có tầm cỡ và quan trọng cũng như những công trình sinh hoạt.

Bảng báo giá thép hình V cấp nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình V chịu ảnh hưởng bởi nơi cung cấp. Tại mỗi đơn vị sẽ có mức giá chênh lệch ít nhiều, vì vậy hãy cân nhắc thật kỹ trước khi mua nhé. Còn dưới đây là bảng giá tham khảo mà chúng tôi mới cập nhật được:

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

51,750

76,500

94,500

2

2.0

5.0

Cây 6m

57,500

85,000

105,000

3

2.5

5.4

Cây 6m

62,100

91,800

113,400

4

3.5

7.2

Cây 6m

82,800

122,400

151,200

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

60,500

93,500

115,500

6

2.5

6.3

Cây 6m

69,300

107,100

132,300

7

2.8

7.3

Cây 6m

80,300

124,100

153,300

8

3.5

8.4

Cây 6m

92,400

142,800

176,400

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

78,750

127,500

157,500

10

2.5

8.5

Cây 6m

89,250

144,500

178,500

11

2.8

9.5

Cây 6m

99,750

161,500

199,500

12

3.0

11.0

Cây 6m

115,500

187,000

231,000

13

3.3

11.5

Cây 6m

120,750

195,500

241,500

14

3.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

15

4.0

14.0

Cây 6m

147,000

238,000

294,000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

126,000

204,000

252,000

17

2.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

18

3.0

13.0

Cây 6m

136,500

221,000

273,000

19

3.5

15.0

Cây 6m

157,500

255,000

315,000

20

3.8

16.0

Cây 6m

168,000

272,000

336,000

21

4.0

17.0

Cây 6m

178,500

289,000

357,000

22

4.3

17.5

Cây 6m

183,750

297,500

367,500

23

4.5

20.0

Cây 6m

210,000

340,000

420,000

24

5.0

22.0

Cây 6m

231,000

374,000

462,000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

235,400

374,000

462,000

26

5.0

27.5

Cây 6m

294,250

467,500

577,500

27

6.0

32.5

Cây 6m

347,750

552,500

682,500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

330,000

510,000

630,000

29

6.0

36.0

Cây 6m

396,000

612,000

756,000

30

7.0

41.0

Cây 6m

451,000

697,000

861,000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

379,500

561,000

693,000

32

6.0

38.0

Cây 6m

437,000

646,000

798,000

33

7.0

45.0

Cây 6m

517,500

765,000

945,000

34

8.0

53.0

Cây 6m

609,500

901,000

1,113,000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

487,900

697,000

861,000

36

7.0

48.0

Cây 6m

571,200

816,000

1,008,000

37

8.0

53.0

Cây 6m

630,700

901,000

1,113,000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

547,200

816,000

1,008,000

39

7.0

55.5

Cây 6m

632,700

943,500

1,165,500

40

8.0

63.0

Cây 6m

718,200

1,071,000

1,323,000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

706,800

1,054,000

1,302,000

42

8.0

67.0

Cây 6m

763,800

1,139,000

1,407,000

43

10.0

85.0

Cây 6m

969,000

1,445,000

1,785,000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1,197,000

1,785,000

2,205,000

45

12.0

126.0

Cây 6m

1,436,400

2,142,000

2,646,000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh V đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình V

Mác thép CT3 của Nga đạt theo tiêu chuẩn: Gost 380-38.

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc  theo tiêu chuẩn 3030, SB410, JIS G3101,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn A572 Gr50, ATSM A36, SS400,…

Đặc điểm thép hình V

  • Trong đó thì chủ yếu thép hình V tổ hợp được đánh giá là dùng nhiều nhất , tuy nhiên loại thép hình tổ hợp có kích cỡ không đầy đủ size bằng các loại khác.
  • Thép V Nhà Bè là loại có chất lượng cao nhưng lại không có size lẻ và giá thép V Nhà Bè cũng nằm ở mức cao.
  • Còn đối với các loại thép V cỡ lớn như V 100, V 120, V125, V140, V150, V160, V180, V200, V 220, V250… thì đây là thế mạnh của thép V Trung Quốc cỡ lớn, tuy nhiên giá thép V Trung Quốc cũng khá cao
  • Thép V An Khánh cũng được dùng khá nhiều, nhất là các công trình yêu cầu cao về giấy tờ chất lương, thì thép V An Khánh và V Nhà Bè luôn là 2 lựa chọn hàng đầu
  • Kích cỡ thép V bao gồm một số mặt chính : V25, V30, V3, V40, V4, V50, V5, V60, V6, V65, V70, V7, V75, V80, V8, V90, V9,, V100, V10, V120, v140, V150, V180, V200, V220, V250 … có thể chưa đầy đủ, vui lòng liên hệ trực tiếp theo nhu cầu.

Đặc điểm thép hình V

Trên đây, chỉ là một số thông tin được đúc rút qua kinh nghiệm sản phẩm tư vấn và thực tế cung cấp công trình của hệ thống chúng tôi, có thể chưa chính xác 100%, nếu như có điều gì cần bổ sung hoặc cần trao đổi, xin vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline hệ thống online của chúng tôi để được đăng tải thông tin và chỉnh sửa để chúng tôi xem xét.

Quy trình sản xuất thép V

Thép hình V cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình V

– Với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có va đập, có khả năng chịu được sức ép và sức nặng cao, thép V được ứng dụng trong rất nhiều công trình khác nhau.

– Bên cạnh đó, thép V còn được mạ kẽm nhúng nóng nên có thể chịu được sự bào mòn của nước, nước biển hoặc một số những loại axit khác, do đó sản phẩm được ứng dụng khá phổ biến để chống lại những tác hại của môi trường.

Ứng dụng thép hình V

– Thép V thường được sử dụng trong đóng tàu, bởi tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển nên các sản phẩm đóng tàu phải có khả năng chống bào mòn.

– Thép V là sản phẩm được ứng dụng nhiều trong sản xuất máy móc, các thiết bị công nghiệp, do các đặc điểm của mình.

– Bên cạnh đó, thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng,… tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Thép V còn có thể được dùng làm hàng rào bảo vệ, làm mái che, sản xuất nội thất,…

Quy trình cung cấp thép hình V tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Cập nhật tình hình thép hình H mỗi ngày

Cập nhật tình hình thép hình H mỗi ngày

Cập nhật tình hình thép hình H mỗi ngày – Mỗi một loại thép H lại có những ưu điểm và các ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp khác nhau. Hiện tại ngoài thép hình U, I, V thì thép hình H là một trong những sản phẩm thép được khá nhiều khách hàng lựa chọn sử dụng cho nhiều các công trình. Vậy dòng thép H có những đặc tính gì, có bao nhiêu mác thép, có bao nhiêu kích thước….

Cập nhật tình hình thép hình H mỗi ngày

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình H chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Để biết chính xác giá thép chữ H ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868 666 000 để được hỗ trợ gửi bảng giá qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

Thép hình H Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
H100 * 100 * 6 * 8TQ 103,2 Cây 6m 1.343.000
H125 * 125 * 6,5 * 9TQ 141,6 Cây 6m 1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ 189 Cây 6m 2.209.000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN 189 Cây 6m 2.285.000
H200 * 200 * 8 * 12TQ 299,4 Cây 6m 3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI 299,4 Cây 6m 3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ 434,4 Cây 6m 5.092.000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI 434,4 Cây 6m 5.092.000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI 564 Cây 6m 6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI 822 Cây 6m 9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI 1032 Cây 6m 11.959.000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh H đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Bảng tra quy cách thép hình H

Bảng tra quy cách thép hình H

MÁC THÉP GR.A – GR.B – A36 – SS400 – S235JR – Q235B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 –
ỨNG DỤNG Thép hình H được dùng trong kết cấu dự án chung cư,nhà ở, đòn cân, công  nghiệp đóng tàu biển,
tàu, giàn khoan dầu, cầu cống, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác
XUẤT XỨ Việt Nam – Hàn Quốc  – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Đài Loan
QUY CÁCH Dày   : 4.5mm – 26mm
Dài : 6000 – 12000mm

Những kích thước của thép hình H

  • Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m
  • Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m
  • Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m
  • Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m
  • Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m
  • Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m
  • Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m
  • Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m

Quy trình sản xuất thép H

Thép hình H cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình H

Loại thép này có độ dài canh lớn hơn thép hình chữ I và có tiết diện giống hình chữ H. Và đặc điểm của loại thép hình H này là khả năng cân bằng cao nên nó có thể chịu lực vô cùng lớn. Thép hình H không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

Ứng dụng thép hình H

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Giá thép hình L xây dựng hiện nay

Giá thép hình L xây dựng hiện nay

Mỗi công trình được xây dựng hoặc những vật dụng dù là nhỏ đi chăng nữa thì cũng đều cần đến sắt thép. Giá thép hình L xây dựng hiện nay cũng có rất nhiều thay đổi, dưới đây là chia sẻ thông tin có độ tin cậy cao về thép chữ L giúp bạn nắm rõ về loại thép này.

Giá thép hình L xây dựng hiện nay

Thép hình L là gì?

Thép chữ L là sản phẩm thép được thiết kế và sản xuất theo hình dạng chữ L – với thiết kế như vậy mang lại cho sản phẩm thép này nhiều đặc điểm nổi bật (độ cứng cao, chắc chắc cao, đặc, độ bền bỉ cao.v…). Thép L là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao nên thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường và những công trình quan trọng.

Thép hình L là gì?

Thép hình L có khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù nên sản phẩm này được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau.

Bảng giá thép hình L cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình L dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết về giá thép L mới nhất năm 2021 xin quý khách vui lòng liên hệ với bộ phận kinh doanh qua Hotline: 0868 666 000 để nhân viên chúng tôi tư vấn thêm.

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh L đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình L

Quy cách thép hình L

Cũng như các loại VLXD khác, thép hình L cũng sở hữu các thông số kĩ thuật riêng biệt, cụ thể:

Mác thép: Q235C,A36, SS400, Q235B, Q235A,…

Xuất xứ: Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam.,Nhật Bản, Trung Quốc, Đài loan, Hàn Quốc.

Tiêu chuẩn: EN, GB,LR,DNV, TCVN, JIS, ASTM, KR, .. thép hình l.

Chiều dài đa dạng nhiều kích thước: 6m-9m-12m.

Chứng chỉ: Hàng có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

Đặc điểm thép hình L

Thép hình L là loại thép có kết cấu hình chứ L khá giống với thép hình V nhưng một cạnh được kéo dài hơn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên chất lượng rất tốt đáp ứng được yêu cầu hầu hết các loại công trình

Thép L có rất nhiều những kích thước khác nhau bởi vậy tùy vào mỗi công trình mà quý khách có thể lựa chọn chiều cao và độ dầy khác nhau.

Đặc tính nổi bật của thép L đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt.

Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất.

Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

Quy trình sản xuất thép L

Thép hình L cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình L

Với những đặc tính nổi trội của mình, thép hình L được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp xây dựng dân dụng & công nghiệp. Thép được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, tháp truyền hình,…

Ứng dụng thép hình L

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng giá sản phầm thép hình C

Bảng giá sản phầm thép hình C

Bảng giá sản phầm thép hình C – Là loại vật liệu quan trọng và ngày càng giữ vai trò quan trọng trong xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác. Vậy thép hình C là gì? có những loại nào với ưu điểm và những ứng dụng gì ? quy cách, trọng lượng, kích thước ra sao …Đặc biệt mua thép hình C của nhà máy nào và mua ở đâu đảm bảo chất lượng, giá tốt. Tất cả sẽ được đề cập chi tiết trong bài viết này.

Bảng giá sản phầm thép hình C

Thép hình C là gì?

Thép hình  C còn có tên gọi khác là xà gồ C. Có hình dáng mặt cắt giống chữ C trong bảng chữ cái. Hiện nay, thép hình C được ứng dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng lớn. Là nguyên liệu sản xuất các sản phẩm cơ khí chế tạo, đồ dùng gia dụng, bàn ghế…

Thép hình C là gì?

Hiện tại, có hai loại thép hình C đang được sử dụng phổ biến nhất là thép C mạ kẽm và thép C đen. Các sản phẩm khá đa dạng từ vật liệu, kích thước tới độ dày vật liệu khác nhau. Tất cả cần đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định quốc gia hoặc quốc tế tùy mác thép.

Bảng giá thép hình C cập nhật mới nhất năm 2021

Hiện nay trên thị trường giá cả thép hình nới chung và thép hình C nói riêng có sự khác biết tùy nhà cung cấp tuy nhiên vẫn có một mức sàn chung mà nếu quý khách chịu khó theo dõi bảng báo giá thép hình của chúng tôi thì dễ dàng nhận thấy.

Bảng giá thép hình C cập nhật mới nhất năm 2021

Do thị trường có nhiều biến động như vậy nên VLXD CMC thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình C để khách hàng tiện theo dõi. Như các bạn đã biết công ty VLXD CMC là đơn vị phân phối thép Hình uy tín lâu năm tại Tphcm. Vì vậy khách hang rất yên tâm khi lựa chọn mua thép hình tại công ty chúng tôi Sau đây chúng tôi xin gửi tới khách hàng bảng báo giá thép hình mới nhất.

Tên quy các thép hình C Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,050 32,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,050 39,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,050 44,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,050 44,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,050 47,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,050 57,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,050 85,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,050 38,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,050 50,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,050 78,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,050 37,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,050 44,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,050 32,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,050 54,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,050 51,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,050 44,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,050 56,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,050 62,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,050 68,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,050 98,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.8 6m 4.7 13,050 61,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,050 58,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,050 62,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,050 69,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,050 85,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,050 108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,050 67,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,050 75,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,050 82,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,050 93,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,050 118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,050 81,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,050 93,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,050 100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,050 111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,050 128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,050 89,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,050 102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,050 112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,050 132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,050 141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,050 97,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,050 114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,050 123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,050 147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,050 157,514

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh C đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Bảng tra quy cách thép hình C

Thép hình C hiện tại được sản xuất từ thép cán nguội bề mặt mạ kẽm hoặc thép đen. Mỗi loại đều có những đặc tính khác nhau và phù hợp nhu cầu sử dụng của khách hàng. Thép C tại Việt Nam đang được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M.

Bảng tra quy cách thép hình C

  • Độ dày vật liệu từ: 1.0mm ÷ 3.5mm
  • Bề rộng tép: Min 40mm (± 0.5)
  • Lượng mạ: Z100 ÷ Z350
  • Độ bền kéo: G350, G450, G550
Quy Cách
(mm)
Độ dày
(mm)
a x b x r 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C80x40x10 1,62 1,88 2,00 2,38 2,62 2,86 2,98 3,21 3,55    
C80x40x15 1,72 1,99 2,12 2,51 2,78 3,03 3,16 3,4 3,77    
C80x50x10 1,81 2,1 2,24 2,66 2,93 3,2 3,34 3,6 4    
C80x50x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21    
C100x40x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21 4,48 4,78
C100x45x13 1,96 2,27 2,43 2,89 3,19 3,48 3,63 3,92 4,34 4,62 4,93
C100x45x15 2 2,32 2,47 2,94 3,24 3,55 3,7 4 4,43 4,71 5,03
C100x45x20 2,09 2,42 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x13 2,06 2,38 2,55 3,03 3,34 3,65 3,81 4,11 4,56 4,86 5,18
C100x50x15 2,09 2,43 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x20 2,19 2,54 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x15     2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x20     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x15     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x20     2,95 3,51 3,88 4,24 4,42 4,78 5,31 5,66 6,04
C125x45x15     2,77 3,3 3,64 3,98          
C125x45x20     2,89 3,44 3,8 4,15          
C140x50x15       3,65 4,03 4,41 4,6 4,98 5,53 5,89 6,29
C140x50x20       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C140x60x15       3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C140x60x20       4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x50x15       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C150x50x20     3,3 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C150x60x15     3,42 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x60x20     3,53 4,21 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,83 7,29
C150x65x15     3,53 4,213 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,84 7,29
C150x65x20     3,65 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C160x65x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79      
C160x65x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04      
C180x55x15 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54      
C180x55x20 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C180x60x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C180x60x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04      
C180x65x15 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04      
C180x65x20 4,78 5,29 5,8 6,05 6,55 7,29 7,78 8,3      
C200x50x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C200x50x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,05      
C200x65x15 4,92 5,45 5,97 6,23 6,74 7,51 8,01 8,55      
C200x65x20 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8      
C200x70x15 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8      
C200x70x20 5,2 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05      
C220x65x15   5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05      
C220x65x20   5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3      
C220x70x15   5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3      
C220x70x20   6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55      
C220x75x15   6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55      
C220x75x20   6,23 6,83 7,13 7,72 8,61 9,19 9,8      
C250x75x15   6,55 7,18 7,49 8,12 9,05 9,66 10,31      
C250x75x20   6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56      
C250x80x15   6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56      
C250x80x20   6,86 7,52 7,85 8,51 9,49 10,13 10,81      
C300x75x15   7,33 8,04 8,39 9,1 10,15 10,84 11,56      
C300x75x20   7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81      
C300x80x15   7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81      
C300x80x20   7,64 8,39 8,76 9,49 10,59 11,31 12,07      

Quy trình sản xuất thép C

Thép hình C cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình C

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp, như dùng để làm khung, xà gồ, kèo thép nhà xưởng, đòn tay,…

Ứng dụng thép hình H

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

thep-hop-chu-nhat-50x100

Giá sắt hộp 50×100

Giá sắt hộp 50×100 với nhiều quy cách kích thước được Kho thép Miền Nam cung cấp đến mọi công trình với số lượng lớn nhỏ khác nhau. Tính chất xây dựng tại TPHCM và các tỉnh phía Nam đang tăng cao, cần nguồn sắt thép có độ bền tốt, chịu được tải trọng lớn, chắc chắn, tuổi thọ lâu dài,.. thì đây được xem là sản phẩm phù hợp nhất

Chưa kể, thép hộp 50×100 có thể gia công để đáp ứng những thông số kĩ thuật đưa ra trong quá trình xây dựng. Để nhận báo giá vật tư chính xác nhất trong ngày hôm nay, quý khách hãy gọi điện tới số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

thep-hop-chu-nhat-50x100

Phổ biến sử dụng thép hộp 50×100 vào các hạng mục xây dựng nào?

Trong đời sống, thép hộp 50×100 được ứng dụng vô cùng rộng rãi. Trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng là chủ yếu nhất. Dễ thấy chúng có mặt tại các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, chung cư, nhà ở,… Ngoài ra, thép hộp 50×100 còn được dùng để làm khung mái nhà, làm hàng rào bao quanh, làm tháp ăng ten, cầu thang, thang máy.. và một số các ứng dụng ý nghĩa khác

Thép hộp 50×100 mua ở đâu vừa rẻ, lại chất lượng?

Có rất nhiều đơn vị trên thị trường đang kinh doanh thép hộp 50×100, nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau. Bởi thế, người tiêu dùng cần phải tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép hộp 50×100 với giá rẻ, mà lại chất lượng

Bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi đến với Công ty Kho thép Miền Nam của chúng tôi. Chúng tôi tại TPHCM chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép hộp 50×100 đa dạng mẫu mã và kích thước, giá bán sẽ được kê khai rõ ràng. Đặc biệt hơn hết, công ty còn mở rộng nhiều chính sách ưu đãi cực lớn với những bạn hàng lâu năm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá Thép hộp 50×100 do Kho thép Miền Nam cập nhật mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép hộp 50×100 sẽ theo từng thời điểm cụ thể, do thị trường tại TPHCM và các tỉnh thành phía Nam luôn có sự tiêu thụ thay đổi mỗi ngày, Nhân viên kinh doanh sẽ trực 24/24h: Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 làm rõ thắc mắc của khách hàng

Cho dù bạn đặt mua với số lượng lớn nhỏ ra sao, chúng tôi điều sẽ giao hàng tận nơi. Thép hộp 50×100 có nhiều độ dày cực đa dạng để bạn chọn lựa

Trải qua nhiều công đoạn sản xuất nghiêm ngặc nên thép hộp 50×100 mà chúng tôi cung cấp luôn có chất lượng tốt nhất, bình ổn về mặt giá thành. Sản phẩm sẽ đáp ứng được nhiều yếu tố về kĩ thuật trong quá trình thi công

Công Ty Kho thép Miền Nam chuyên kinh doanh, nhập các loại thép hộp 50×100 với nhiều quy cách:

Sản phẩm thép hộp 50×100 mà chúng tôi đang sở hữu vô cùng phong phú về kích thước để người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )

Được nhập khẩu từ Nga, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Các giấy tờ liên quan được xuất đầy đủ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Thép hộp 50×100 còn mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt sản phẩm nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp 50×100: được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cơ sở hạ tầng, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe & các đồ gia dụng khác…

Thành phần hóa học của thép hộp 50×100

THÉP HỘP 50×100 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP 50×100 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

THÉP HỘP  50×100  TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Qúy khách hàng sẽ sở hữu những quyền lợi gì khi sử dụng dịch vụ của Kho thép Miền Nam?

  • Ở mỗi khung giờ, Kho thép Miền Nam luôn báo giá thép hộp 50×100 chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép. (Giá sẽ có chiết khấu hấp dẫn với những đơn hàng lớn)
  • Công ty sắt thép xây dựng Kho thép Miền Nam tại khu vực Miền Nam là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cam kết chính hãng, phân phối tận nơi có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí tùy thuộc vào khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe tải to tới công trình lớn.
  • Nếu sản phẩm gặp lỗi, chúng tôi sẽ mau chóng đổi hàng

Những bước tiến hành để hoàn tất thủ tục đặt hàng tại Công ty chúng tôi?

  • B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất về các nội dung chính: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi
quy-dinh-mat-do-xay-dung-nha-xuong

Quy định mật độ xây dựng nhà xưởng

Quy định mật độ xây dựng nhà xưởng như thế nào?. Khi thi công nhà xưởng công nghiệp, phải đảm đảo mọi tiêu chuẩn về mật độ xây dựng theo yêu cầu pháp luật. Đó là yếu tố bắt buộc cần có. Với những nội dung mà chúng tôi nêu cụ thể như sau, sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng thực hiện hơn. Công thức tính hệ số sử dụng đất như thế nào?

quy-dinh-mat-do-xay-dung-nha-xuong

Mật độ xây dựng là gì? Hệ số sử dụng đất là gì?

Mật độ xây dựng & hệ số sử dụng đất là những nội dung – căn cứ quan trọng để doanh nghiệp xây dựng nhà xưởng vừa đúng nhu cầu sản xuất vừa đúng yêu cầu pháp luật. Theo đó, dự tính được quy mô của xưởng cũng như kinh phí đầu tư.

Hệ số sử dụng đất

Hệ số sử dụng đất là khái niệm nói về tỷ lệ tổng diện tích sàn xây dựng trên tổng diện tích lô đất.

Trong đó, tổng diện tích sàn là miêu tả tổng diện tích doanh nghiệp xây lên với mục đích sử dụng để sản xuất, làm kho chứa hàng hóa… Nó gồm có cả tầng nổi (tầng mái) và tầng hầm. Còn diện tích lô đất là tổng diện tích khu đất mà doanh nghiệp sở hữu hay đi thuê theo đúng quy định của pháp luật.

Hệ số sử dụng đất (Hsd) = Tổng diện tích sàn xây dựng / Tổng diện tích lô đất

Đơn vị tính (lần)

Ví dụ:

Doanh nghiệp A sở hữu lô đất nền là 2000m2, doanh nghiệp xây dựng nhà xưởng gồm 4 tầng, diện tích mỗi tầng là 1400m2, diện tích còn lại 600m2 được sử dụng để trồng cây xanh, hệ thống đường đi lại. Vậy ta có hệ số sử dụng đất của doanh nghiệp A là:

Hsd = (4*1400) / 2000 = 2.8 (lần)

Định nghĩa về mật độ xây dựng?

Mật độ xây dựng là tỷ lệ đất mà công trình xây dựng chiếm trên tổng diện tích toàn bộ lô đất.

Mỗi vùng đất sẽ có mật độ xây dựng riêng biệt và được quy định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy hoạch xây dựng – QCVN 01:2019/BXD. Do đó sẽ giúp cho doanh nghiệp, người dân đảm bảo quy hoạch xây dựng đúng theo quy định của pháp luật.

Có 2 loại mật độ xây dựng. Cụ thể:

  • Mật độ xây dựng thuần: là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của tiểu cảnh trang trí, bể bơi, bãi đỗ xe và sân thể thao ngoài trời).
  • Mật độ xây dựng gộp của một khu vực đô thị: là tỷ lệ diện tích chiếm đất của những công trình kiến trúc trên diện tích toàn khu đất (diện tích toàn khu đất có thể bao gồm cả: sân, đường, các khu cây xanh, không gian mở và các khu vực không xây dựng công trình…)

quy-dinh-mat-do-xay-dung-nha-xuong

Bảng tra cứu mật độ xây dựng cho các công trình nhà xưởng, nhà công nghiệp

Bộ xây dựng có quy định về mật độ xây dựng nhà xưởng, nhà công nghiệp. Cụ thể như sau:

Bảng tra cứu về mật độ xây dựng công trình nhà xưởng

Yếu tố về mật độ xây dựng sẽ phụ thuộc vào chiều cao công trình và diện tích lô đất. Các công trình có chiều cao, diện tích càng lớn thì mật độ xây dựng càng thấp. Cụ thể, được thể hiện với bảng dưới đây :

Chiều cao công trình trên mặt đất (m) Mật độ xây dựng (%) với diện tích ≤ 5000 m2 Mật độ xây dựng (%) với diện tích 10.000 m2 Mật độ xây dựng (%) với diện tích ≥ 20.000m2
≥ 10 70 70 60
13 70 65 55
16 70 60 52
19 70 56 48
22 70 52 45
25 70 49 43
28 70 47 41
31 70 45 39
34 70 43 37
37 70 41 36
40 70 40 35
>40 70 40 35

Bảng tra cứu về mật độ các công trình, phân khu bên trong khu công nghiệp, nhà xưởng 

Khu vực bên trong khu công nghiệp, nhà xưởng cũng cần có một giới hạn diện tích xây dựng tối thiểu riêng theo quy định. Cụ thể:

Phân khu chức năng/ khu vực Tỷ lệ diện tích (%)
Kho, nhà xưởng ≥55
Cây xanh ≥10
Giao thông (đường đi nội bộ) ≥8
Các khu kỹ thuật (máy biến thế, trạm bơm, phòng kỹ thuật) ≥1

Một số yêu cầu, quy định khác về xây dựng nhà xưởng công nghiệp mà bạn cần nên biết

Bên cạnh quy định về mật độ xây dựng nhà xưởng thì khi thi công, doanh nghiệp cần đảm bảo những yêu cầu khác, cụ thể như:

Yêu cầu chung

Bảo đảm an toàn về môi trường và an toàn theo quy chuẩn xây dựng trong khu công nghiệp. Từ đó hạn chế đến mức thấp nhất những ảnh hưởng xấu tới môi trường đô thị.

Đối với những cơ sở sản xuất, kho tàng có mức độ độc hại cấp I, cấp II, cấp III thì nên bố trí xa khu vực dân dụng. Cấp độc hại và khoảng cách ATMT tuân thủ theo các quy định của Bộ Khoa học Công nghệ hoặc phải xác định bằng công cụ đánh giá tác động môi trường hoặc dựa trên các dự án tương tự.

Yêu cầu khoảng cách an toàn về môi trường

Trong khoảng cách an toàn môi trường, tối thiểu 50% diện tích đất phải được trồng cây xanh. Không quá 40% diện tích đất có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn. Trong điều kiện đồng thời đảm bảo các yêu cầu về khoảng cách an toàn môi trường của các công trình nêu trên.

Quy định về sử dụng đất công nghiệp

Để sử dụng và xây dựng nhà xưởng trong đất công nghiệp, doanh nghiệp của bạn cần phải lưu ý 4 điểm sau.

  • Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải được quy hoạch phù hợp với tiềm năng phát triển công nghiệp, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội và các chiến lược phát triển có liên quan.
  • Tỷ lệ các loại đất trong khu công nghiệp phụ thuộc vào loại hình, tính chất của khu công nghiệp, mô-đun diện tích các lô đất xây dựng nhà máy, kho tàng, nhưng cần phù hợp với các quy định liên quan.
  • Mật độ xây dựng thuần trong lô đất xây dựng nhà máy, kho tàng tối đa là 60%.
  • Đồng thời, cần đáp ứng theo những quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy hoạch xây dựng – QCVN 01:2019/BXD. Quy chuẩn này quy định về các mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý bắt buộc phải tuân thủ. Áp dụng trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch. Tổ chức thực hiện quy hoạch, quản lý phát triển theo quy hoạch đã được phê duyệt. Làm cơ sở để xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn địa phương trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.

Công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi  với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế, xây dựng nhà xưởng. Bên cạnh đó còn sở hữu đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, đã và đang tham gia nhiều dự án lớn tại TPHCM, cam kết giúp doanh nghiệp có hệ thống nhà xưởng hiệu quả. Không chỉ đáp ứng tiêu chuẩn nhà nước mà còn tối ưu chi phí đầu tư.

5 lưu ý chính khi thi công xây dựng nhà xưởng 300m2

Việc thi công xây dựng công trình nhà xưởng cần phải được tiến hành một cách cẩn thận, chu đáo, có trình tự rõ ràng & đáp ứng được nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp. Sau đây là những chú ý quan trọng khi xây dựng nhà xưởng mà các bạn không nên bỏ qua:

Vị trí để đặt nhà xưởng

Ngay từ khi có dự định thi công xây dựng nhà xưởng, bạn phải chú ý đến vị trí đặt nhà xưởng ở đâu hợp lý nhất để vừa bảo đảm phục vụ tốt nhu cầu sản xuất, vừa gần nguồn cung cấp nguyên liệu & bảo đảm giao thông thuận lợi để dễ vận chuyển hàng hoá, sản phẩm.

Về loại nhà xưởng

Khi thi công xây dựng nhà xưởng bạn phải chọn lựa kiểu phù hợp với ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp mình. Chẳng hạn những ngành sản xuất cần nguồn ánh sáng lớn thì nên lựa chọn kiểu nhà xưởng có nhiều cửa sổ xung quanh hay mái nhà lợp trong suốt để có thể tận dụng tối đa nguồn ánh sáng tự nhiên.

Thiết kế cột thép nhà xưởng phù hợp

Khi xây dựng nhà xưởng có diện tích khiêm tốn 300m2 trở xuống, bạn cần quan tâm đến việc thiết kế, và đặt cột thép như thế nào để phù hợp với không gian cùng diện tích của nhà xưởng, tránh việc dư thừa hoặc thiếu ở 2 đầu.

Phần móng

Nói chung, đối với tất cả những công trình xây dựng thì phần móng luôn là một yếu tố quan trọng nhất. Bởi vậy, khi xây dựng nhà xưởng bạn cần lưu ý bảo đảm chất lượng công trình thi công, đặc biệt là phần móng. Cách thi công xây móng như thế nào còn tuỳ thuộc vào vị trí xây dựng nhà xưởng. Ví dụ khi xây tại khu đất mềm, bùn lầy, thì bạn cần phải gia cố thêm móng bằng cách dùng cọc ép, cọc khoan nhồi…

Mức giá xây dựng 1m2 nhà xưởng trên thị trường hiện nay như thế nào?

Để xác định được mức giá xây 1m2 nhà xưởng hiện nay là rất khó vì phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Thế nhưng, nếu xác định được đúng nhu cầu, đặc thù riêng của công việc, bạn có thể tính toán được sơ bộ giá thành.

Bên dưới là một số loại hình nhà xưởng thông dùng với mức giá tham khảo:

– Nhà xưởng, nhà kho đơn giản có diện tích nhỏ hơn 1500m2, cao độ dưới 7,5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép V, sắt hộp, vách xây tường 100, vách tole, mái tole: giá từ 1.400.000đ/m2- 1.600.000đ/m2.

– Nhà xưởng thép tiền chế: giá từ 1.600.000đ/m2 – 2.500.000đ/m2.

– Nhà xưởng bê tông cốt thép 1 trệt, 1 – 3 lầu: giá từ 2.500.000đ – 3.000.000đ.

        Bảng phân tích vật tư và công việc thi công Nhà Xưởng

STT Công Việc Đơn Vị Khối Lượng Ghi Chú
1 Móng cọc bê tông cốt thép …. m 1 Cọc D250, Bản mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10 cây 1  
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc m3 1  
4 Đào đất bằng thủ công m3 1  
5 Đào đất bằng cơ giới m3 1  
6 Đắp đất bằng thủ công m3 1  
7 Đắp đất bằng cơ giới m3 1  
8 Nâng nền bằng cát san lấp m3 1  
9 Nâng nền bằng cấp phối 0-4 m3 1  
10 San đổ đất dư m3 1  
11 Bê tông lót m3 1  
12 Bê tông mác 250 m3 1 Xi măng PC40
13 Ván khuôn kết cấu thường m2 1  
14 Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm) m2 1  
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng tấn 1  
16 Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
17 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
20 Trát tường ngoài m2 1  
21 Trát tường trong m2 1  
22 Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô m2 1  
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
25 Lát đá granite các loại m2 1 Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả m2 1 Chống ẩm
27 Làm trần thạch cao giật cấp m2 1 Chống ẩm, 9mm
28 Làm trần nhựa m2 1  
29 Bả bột sơn nước vào tường m2 1 Bột bả tường Nippon
30 Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần m2 1 Bột bả tường Nippon
31 Sơn nước vào tường ngoài nhà m2 1 Sơn Nippon + lót
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 1 Sơn Nippon + lót
33 Chống thấm theo quy trình công nghệ m2 1 Theo công nghệ Sika
34 Vách ngăn thạch cao – 1 mặt m2 1 Tấm 12.9mm, chống ẩm
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 1 Tấm 9mm, chống ẩm
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 1 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 1 Ngói Đồng Tâm
38 Lợp ngói rìa, ngói nóc viên 1 Ngói Đồng Tâm
39 Gia công lắp đặt kết cấu thép (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C (thép đen + sơn) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
42 Tole hoa (4mm) trải sàn m2 1 Thép CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm (100Kg/m2) m2 1  
44 Lợp mái tole m2 1 Tole Hoasen, Povina

Các yếu tố nào đã ảnh hưởng tới chi phí xây nhà xưởng?

Loại hình nhà xưởng

  • Mỗi đơn vị doanh nghiệp sẽ có nhu cầu xây dựng nhà xưởng để phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau.
  • Loại hình nhà xưởng đa dạng như: nhà xưởng sản xuất, nhà xưởng làm kho hàng,…
  • Báo giá thay đổi tùy thuộc vào từng loại hình kho xưởng

Quy mô nhà xưởng

  • Chi phí xây dựng nhà xưởng được quy định thông qua quy mô diện tích
  • Thông thường thi công nhà xưởng có diện tích càng lớn sẽ có mức chi phí càng cao.
  • Do vậy, chi phí xây dựng nhà xưởng 500m2 có thể cao hơn chi phí để xây nhà xưởng có diện tích nhỏ hơn. 

Mẫu thiết kế

  • Mỗi thiết kế công trình nhà xưởng 5000m2 thì sẽ có những dạng vật liệu xây dựng khác nhau, điều này cũng sẽ ảnh hưởng đến chi phí xây dựng. 
  • Nhà xưởng càng được thiết kế với nhiều tính năng hiện đại, cũng sẽ có chi phí cao hơn nhà xưởng được thiết kế đơn giản. 
  • Doanh nghiệp có thể lựa chọn nhà xưởng có công năng truyền thống như hệ thống đèn led chiếu sáng, thông gió, nhà vệ sinh, … để tiết kiệm nguồn chi phí hơn 

Loại vật liệu xây dựng

  • Thông qua đặc điểm & chức năng của nhà xưởng để tìm kiếm vật tư phù hợp
  • Doanh nghiệp trước khi chọn vật liệu xây dựng thì nên xem xét điều kiện tài chính.
  • Đối với các loại vật liệu càng chất lượng sẽ có giá thành càng cao.
  • Bởi thế, vật liệu xây dựng cũng ảnh hưởng đến chi phí xây dựng nhà xưởng 500m2.

 Đơn giá của nhà thầu xây dựng

  • Đơn giá thiết kế và thi công ở mỗi đơn vị là khác nhau. 
  • Đơn giá phụ thuộc vào thiết kế, vật liệu xây dựng và số lượng sử dụng.
  • Do vậy, doanh nghiệp nên tham khảo nhiều nhà thầu xây dựng để chọn đơn vị có đơn giá phù hợp nhất. 

 Thời gian yêu cầu hoàn thiện thi công

  • Thời gian thi công xây dựng và hoàn thiện nhà xưởng phụ thuộc chủ yếu vào quy mô, diện tích & thiết kế của nhà xưởng. 
  • Đảm bảo thời gian thi công phải chính xác
  • Khi thời gian thi công càng kéo dài sẽ khiến doanh nghiệp mất thêm chi phí như nhân công, giá vật liệu xây dựng tăng,…

 

Vách ngăn vệ sinh, vach ngan ve sinh

Những Điều Cần Lưu Ý Khi Mua Vách Ngăn Vệ Sinh

Vách ngăn vệ sinh với ưu điểm nhẹ, dễ di chuyển (phụ nữ cũng có thể di chuyển được vách). Với thanh trượt tốt đẹp lại chất lượng về độ trượt nhạy nên khi di chuyển sẽ không quá khó khăn cho người dùng.

Khối văn phòng sử dụng nhiều nhất là vách di động giá rẻ với bề mặt bọc gỗ MFC hoặc nỉ thường, Khách sạn nhà hàng hoặc văn phòng hạng A thường dùng vách di động cao cấp bề mặt gỗ Veneer hoặc Nỉ cao cấp, giá trung bình cho 1 m2 từ 2,2 đến 3 triệu tùy theo chất lượng bề mặt sử dụng, trường hợp đặc biệt hội trường có chiều cao lớn cần khảo sát cụ thể lên biện pháp thi công và tính giá tùy theo từng trường hợp

Vách Ngăn Vệ Sinh, Vách Ngăn Compact Giá Rẻ Hcm

Vách ngăn vệ sinh, vach ngan ve sinh
Báo giá Vách ngăn Compact 12mm Maica – Sản phẩm của nhật Bản sản xuất tại Malasia Loại 18mm vui lòng cộng thêm 800.000 Đ/m2, Compact Polytech cũng được sản xuất tại Malaysia đây là sản phẩm của Australia nên có mức giá tương đồng nên chúng tôi báo chung 1 lượt quý khách hàng cần tư vấn thêm liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được giải đáp thắc mắc

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách Compact Maica I Nox 304 M2 1.750.000 – 2.300.000
Vách Compact Maica Aogao M2 1.850.000 – 3.800.000
Vách Compact Maica Hoode M2 1.850.000 – 3.800.000
Vách Compact Maica Skin Long M2 2.200.000 – 4.000.000
Vách Compact Maica Hafele M2 2.500.000 – 4.600.000

Báo giá Vách ngăn  Compact 12mm Formica – Sản phẩm của Mỹ sản xuất tại Đài Loan Loại 18mm vui lòng cộng thêm 700.000 Đ/m2, chúng tôi cũng báo giá sơ bộ sản phẩm vách ngăn vệ sinh Winsornate thương hiệu Mỹ sản xuất tại Đài Loan nên giá tương tự nhau

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách Compact Formica I Nox 304 M2 1.700.000 – 2.300.000
Vách Compact Formica Aogao M2 1.800.000 – 3.800.000
Vách Compact Formica Hoode M2 1.800.000 – 3.800.000
Vách Compact Formica Skin Long M2 2.150.000 – 4.000.000
Vách Compact Formica Hafele M2 2.350.000 – 4.600.000

Giá vách ngăn di động 

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị thi công và thiết kế vách ngăn di động, giá Vách ngăn vệ sinh cũng theo đó mà biến động nhiều. 

Đặc biệt là tại khu vực tphcm với hàng trăm đơn vị, cung cấp và thiết kế nhiều kiểu dáng khác nhau cùng giá cả cạnh tranh biến động không ngừng. 

Điều đó dễ khiến khách hàng gặp khó khăn khi phải lựa chọn trong một ma trận giá cả và sản phẩm.

Hùng Phát luôn cam kết đưa đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất, giá cả phải chăng nhất và bảo hành chuyên nghiệp nhất cho khách hàng.

Tất cả mọi yêu cầu của quý khách sẽ được chúng tôi tiếp nhận và xử lý nhanh nhất, tư vấn tận nơi chuyên nghiệp, nhiệt tình, báo giá tốt nhất và giá vách ngăn di động luôn phải chăng nhất.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ tốt nhất vui lòng liên hệ 0911113411 (Hung Phat) hoặc truy cập https://vachnganhungphat.com/ để đươc tư vấn tốt nhất.

Phân loại vách ngăn di động 

Bề mặt của Vách ngăn vệ sinh dùng loại tấm dày 9mm, và hơn nữa còn có thể kết hợp các màu sắc khác nhau trên cùng một bề mặt vách. Có rất nhiều chất liệu, màu sắc, kiểu dáng khác nhau được ứng dụng làm bề mặt cho tấm vách di động như: tấm Veneer, gỗ MFC, tấm Laminate, Melamin, Nỉ ….
* Phân loại Vách ngăn vệ sinh: Thị trường hiện nay có khá nhiều loại vách ngăn di dộng, nhưng về cơ bản có thể phân loại chúng theo hai tiêu chí dưới đây :

– Theo kiểu bề mặt: Vách ngăn vệ sinh tấm verneer, Vách ngăn vệ sinh nỉ, vách ngăn vệ sinh gỗ MFC,  Vách ngăn vệ sinh tấm melamine, Vách ngăn vệ sinh kính, Vách ngăn vệ sinh tấm Laminate…
– Theo độ dày của tấm vách: Vách ngăn vệ sinh tấm 65 mm, Vách ngăn vệ sinh tấm 60 mm và Vách ngăn vệ sinh tấm 85 mm. ba loại kích thước này là phổ biến nhất trên thị trường
– Phân loại theo số trục của tấm vách: Bao gồm 2 loại chính là Vách 1 trục hoặc vách 2 trục.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÁCH NGĂN HÙNG PHÁT

Văn phòng TP.HCM: 96/5 Đường Trục,Phường 13,Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Điện thoại: 0976 787 743

Điện Thoại: 0911 113 411

Website: https://vachnganhungphat.com/

Email: huyhung.hts@gmail.com

Mã số thuế: 3702503948

Mẹo giúp chuyển nhà dễ dàng và nhanh chóng bạn cần biết

Mẹo giúp chuyển nhà dễ dàng và nhanh chóng bạn cần biết

Chuyển nhà tuy nói nghe có vẻ cũng khá đơn giản nhưng khi bắt tay vào thì mới xảy ra nhiều vấn đề khác. Nếu bạn không có kinh nghiệm chuyển nhà thì rất dễ để đồ đạc lung tung đến lúc tìm sẽ rất khó, với khâu vận chuyển cũng sẽ khá khó khăn.

18 mẹo giúp chuyển nhà nhanh chóng và an toàn

Việc chuyển nhà của bạn sẽ trở nên đơn giản hơn bao giờ hết với các mẹo vặt khi chuyển nhà mà chuyển nhà Đại Nam chia sẻ dưới đây không phải ai cũng biết!!!

Lập danh sách đồ đạc cần chuyển nhà

Mẹo chuyển nhà nhanh đầu tiên và rất quan trọng này giúp bạn chủ động kiểm soát được số lượng đồ đạc mà bạn cần phải chuyển dọn nhà. Đảm bảo bạn sẽ không bỏ sót lại bất kỳ đồ đạc nào khi chúng đã được liệt kê vào danh sách. Nếu bạn làm tốt giai đoạn này thì công việc chuyển nhà của bạn sẽ diễn ra thuận lợi, suôn sẻ hơn rất nhiều.

Chuẩn bị sẵn sàng các dụng cụ đóng gói

Trước khi bắt tay vào dọn dẹp đồ đạc bạn nên chuẩn bị sẵn những vật dụng cần thiết cho việc chuyển dọn nhà. Tránh trường hợp đang làm việc này rồi lại phát sinh cần vật dụng phải chạy đi mua đồ. Một số gợi ý như: thùng carton – băng keo – kìm búa… Và nhớ sử dụng chúng xong thì hãy để lại chỗ cũ, chứ không lại mất thời gian tìm kiếm.

18 mẹo giúp chuyển nhà nhanh chóng và an toàn

Đồ lồng trong đồ

Đây cũng là cách chuyển nhà hay bạn nên áp dụng. Đó là tận dụng khoảng không gian trống để sắp xếp đồ đạc vào. Hãy liên tưởng đến búp bê nga Matryoshka. Theo đó các đồ đạc lớn sẽ đựng các đồ nhỏ, các đồ nhỏ đựng các đồ nhỏ hơn nữa.

Ví dụ: Thay vì bạn để tủ quần áo trống thì bạn có thể nhét vào đó mền, chăn, gối… hay các vật nhẹ khác.

Cách đóng gói đồ dễ vỡ

Dùng xốp nổ, túi giấy để bọc ly tách. Bạn cũng có thể tận dụng khăn bông, khăn mặt để bọc ly, quần áo, đĩa bằng sứ hoặc thủy tinh trước khi cho vào thùng đựng carton.

Để các đồ liên quan gần nhau

Khi tháo đèn, quạt… cần bỏ ốc vít hoặc các phụ kiện vào một túi nhỏ. Sau đó khi cho đồ vào thùng carton đóng gói, nhớ cho túi ốc vít này vào chung. Để đảm bảo hơn hãy dùng dây cột chúng dính lại với nhau. Có như vậy đồ mới không bị thất lạc và bạn có thể nhanh chóng tìm được thứ bạn cần khi dọn tới nhà mới.

Ví dụ: Máy tính kèm với thùng máy – các loại dây cắm – bàn phím – chuột, tivi và remote…

Đánh dấu trên thùng carton

Cách chuyển nhà nhanh tiếp theo là đánh dấu từng mục lên từng thùng carton. “Đồ nhà bếp”, “đồ phòng khách”, “đồ của anh A”, “đồ của chị B”… Nếu kỹ lưỡng hơn bạn có thể dán thêm một tờ giấy nhỏ liệt kê đầy đủ các đồ lưu trong thùng. Nhờ đó bạn có thể dễ dàng tìm được đồ đạc mình cần để hoàn thành nhanh chóng việc chuyển nhà.

Mẹo đóng gói quần áo nhanh gọn

Hãy tìm túi nilong lớn hoặc túi đựng rác sạch (nên chọn màu trắng trong để không làm lem màu lên quần, áo,..). Sau đó bạn có thể để đồ nguyên trên móc và dùng túi nilong bọc xung quanh (khoảng 20-30 móc/túi) sao cho túi đồ đầy đặn, rồi dùng dây cột lại. Đây là một gợi ý tuyệt vời tư dịch vụ dọn nhà dành cho bạn.

18 mẹo giúp chuyển nhà nhanh chóng và an toàn

Khi tới nhà mới, bạn chỉ cần bỏ túi nilong và treo quần áo lên là xong, không phải xếp từng cái một nửa. Nếu có thời gian bạn có thể cuộn tròn quần áo lại để tiết kiệm thêm không gian.

Rã đông tủ lạnh trước 1 ngày vận chuyển

Tủ lạnh khi dọn nhà buộc phải trong trạng thái khô ráo, việc đó sẽ đảm bảo an toàn. Do đó bạn hãy nhớ rã đông tủ lạnh và xử lý hết thực phẩm sống ở nhà bạn trước 1 ngày hoặc ít nhất là 8 tiếng nhé!

Thật là khó chịu và mất thời gian nếu mọi thứ đã sẵn sàng hết rồi mà bạn phải ngồi chờ tủ lạnh rã đông đúng không nào?

Dán băng keo lên gương để tránh bị vỡ

Khi vận chuyển, gương dễ bị xê dịch, xê dịch lớn gương có thể bị bung ra khỏi khung và vỡ. Mẹo dành cho bạn là nên dán băng keo hình chữ X trước khi quấn màng PE và đóng gói. Việc này sẽ giúp giữ gương cố định, hạn chế sự nứt vỡ.

Chuyển và sắp xếp đồ lên xe

Để tránh đồ đạc bị hư hại, bạn nên chuẩn bị xốp, dây chằng,… để bảo vệ đồ đạc. Khi sắp xếp đồ lên xe, nên tuân thủ nguyên tắc đồ nặng, cồng kềnh (máy giặt, máy rửa chén, ghế sofa,…) xếp lên trước, sau đó đến các món đồ nhẹ nhàng hơn, tránh lực đè nặng lên đồ vật phía dưới. Hãy để những món đồ dễ vỡ riêng một góc.

Tự đóng gói các đồ đạc cá nhân

Với kinh nghiệm chuyển dọn nhà của chúng tôi, dịch vụ dọn nhà khuyên các bạn dù sử dụng dịch vụ chuyển nhà trọn gói nhưng cũng nên tự đóng gói các đồ đạc cá nhân như: nội y, đồ trang điểm, hồ sơ quan trọng, mỹ phẩm… Vì bạn là người hiểu rõ chúng nhất. Nhân viên của các đơn vị chuyển nhà trọn gói TP. HCM dù có nhiều kinh nghiệm đến đâu cũng có thể thiếu sót hoặc đóng gói không như ý muốn của bạn!

18 mẹo giúp chuyển nhà nhanh chóng và an toàn

Những mẹo vặt trên đây áp dụng khi bạn chuyển nhà tuy đơn giản nhưng sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc dọn nhà nhanh chóng, khoa học mà không phải mất nhiều công sức và hạn chế rủi ro xảy ra. Đừng quên chia sẻ với bạn bè, người thân, họ hàng nếu họ cũng đang có ý định chuyển dọn nhà nhé!

Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ Đại Nam có mặt trên tất cả 24 quận huyện TPHCM

Hiện tại, dịch vụ chuyển nhà Đại Nam đã có mặt trên tất cả 24 Quận Huyện trong TPHCM. Quý khách có thể sử dụng dịch vụ chuyển nhà của Đại Nam mọi lúc mọi nơi, dễ dàng, thuận tiện.

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 1

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 2

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 3

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 4

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 5

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 6

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 7

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 8

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 9

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 10

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 11

Dịch vụ Chuyển nhà Quận 12

Dịch vụ Chuyển nhà Quận Tân Bình

Dịch vụ Chuyển nhà Quận Bình Thạnh

Dịch vụ Chuyển nhà Quận Gò Vấp

Dịch vụ Chuyển nhà Quận Phú Nhuận

Dịch vụ Chuyển nhà Quận Thủ Đức

Dịch vụ Chuyển nhà Quận Tân Phú

Dịch vụ Chuyển nhà Quận Bình Tân

Dịch vụ Chuyển nhà Huyện Nhà Bè

Dịch vụ Chuyển nhà Huyện Củ Chi

Dịch vụ Chuyển nhà Huyện Hóc Môn

Dịch vụ Chuyển nhà Huyện Bình Chánh

Dịch vụ Chuyển nhà Huyện Cần Giờ

 Chuyển kho xưởngCung ứng lao động

Liên hệ ngay với chúng tôi khi quý khách có nhu cầu. Tư vấn miễn phí 24/24 mỗi ngày.

CÔNG TY VẬN TẢI ĐẠI NAM

Email: dichvubocxepdainam@gmail.com

Hotline: 0938.955.329 (A.HUY Điều Hành)

Website: dichvubocxepdainam.com

Tham khảo tại: https://teleconcepts.net/nhung-meo-giup-chuyen-nha-tro-nen-don-gian-hon/